1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie B
  4. Novorizontino
Novorizontino

Novorizontino Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €12.70m

Phong độ gần đây

DLWDD
226 Trận đấu đã nhận định
68.14% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Novorizontino Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.70
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:00

Sắp diễn ra
Goias
Goias
vs
Novorizontino
Novorizontino
2.37
3
3.35

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

10:00

Kết thúc
Sao Bernardo
Sao Bernardo
1 : 1
Novorizontino
Novorizontino
2.8
2.88
2.9

1

2.8

U2.5

1.5

NO

1.72

1X

1.43
8.6/10

18:00

Kết thúc
Chapecoense-sc
Chapecoense-sc
2 : 2
Novorizontino
Novorizontino
1.87
3.4
4.35

1

1.87

U3.5

1.21

NO

1.67

1

1.87
5.7/10

18:00

Kết thúc
Novorizontino
Novorizontino
0 : 2
Chapecoense-sc
Chapecoense-sc
3.85
3.1
2.28

1X

1.78

U2.5

1.5

YES

2.2

U2.5

1.5
2/10

15:00

Kết thúc
Novorizontino
Novorizontino
2 : 1
Ceara
Ceara red card
2.07
3.2
4

1

2.07

U2.5

1.6

NO

1.76

1X

1.27
6.2/10

19:30

Kết thúc
Cuiaba
Cuiaba
0 : 0
Novorizontino
Novorizontino
2.62
2.95
3.15

1

2.62

U2.5

1.41

NO

1.62

U2.5

1.41
4.1/10

18:30

Kết thúc
Novorizontino
Novorizontino
1 : 0
Botafogo SP
Botafogo SP
1.9
3.4
4.8

1

1.9

U2.5

1.62

NO

1.72

1

1.9
8.6/10

20:30

Kết thúc
Volta Redonda
Volta Redonda
1 : 2
Novorizontino
Novorizontino
2.23
3.15
3.3

X2

1.67

U2.5

1.53

YES

2.07

U2.5

1.53
3.1/10

14:00

Kết thúc
Primavera
Primavera
3 : 4
Novorizontino
Novorizontino
3.1
2.9
2.72

1

3.1

U2.5

1.53

NO

1.78

U2.5

1.53
4.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Novorizontino

Bạn đang tìm nhận định Novorizontino? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Novorizontino, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 226 trận đấu có sự tham gia của Novorizontino với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.14%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Novorizontino đã ghi nhận 4 trận thắng, 4 trận hòa và 2 trận thua qua 10 trận đấu, ghi được 13 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 10 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Novorizontino đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 0.70 xG3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Novorizontino hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €12.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Novorizontino đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie BBrazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5510
Thắng314
Hòa134
Thua112
Bàn thắng ghi được7613
Bàn thắng để thủng lưới6410
Trung bình ghi bàn1.41.21.3
Trung bình thủng lưới1.20.81.0
Giữ sạch lưới134
Không ghi bàn033
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 1-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 7 G
4-4-2 2 G
3-5-2 1 G
25 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
7 Trận
Tài 1.5 40%
4 Trận
Tài 2.5 20%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Sander
Sander
35 DEF 7.70
César
César
30 GK 7.03
Patrick
Patrick
26 DEF 7.03
Eduardo Brock
Eduardo Brock
34 DEF 7.00
Romulo
Romulo
24 MID 6.98
Vinícius
Vinícius
24 MID 6.95
Jordi
Jordi
32 GK 6.93
Tavinho
Tavinho
21 MID 6.91
N. Castrillón
N. Castrillón
29 DEF 6.90
Alemao
Alemao
18 DEF 6.90
Juninho
Juninho
24 MID 6.86
Carlinhos
Carlinhos
30 DEF 6.86
Diego Mathias
Diego Mathias
26 FWD 6.80
Luis Oyama
Luis Oyama
28 MID 6.76
Dantas
Dantas
21 DEF 6.70
Maykon
Maykon
20 DEF 6.70
Marlon
Marlon
35 MID 6.70
A. Alvariño
A. Alvariño
24 DEF 6.68
Matheus Bianqui
Matheus Bianqui
27 MID 6.66
Diego Galo
Diego Galo
20 DEF 6.60
Robson
Robson
34 FWD 6.57
Ronald Barcellos
Ronald Barcellos
23 FWD 6.57
Carlão
Carlão
33 FWD 6.56
C. Ortíz
C. Ortíz
33 FWD 6.51
Léo Naldi
Léo Naldi
24 MID 6.50
Jardiel Maciel Libertino da Silva
Jardiel Maciel Libertino da Silva
20 MID 6.50
J. Lora
J. Lora
25 DEF 6.50
Nicolas Careca
Nicolas Careca
28 FWD 6.40
Hélio Borges
Hélio Borges
25 FWD 6.40