Oliveirense Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Oliveirense Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
06:00 Kết thúc |
Oliveirense
1
:
5
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
6.5/10 |
10:30 Kết thúc |
Feirense
1
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7/10 |
01:00 Kết thúc |
Belenenses
2
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.3/10 |
06:00 Kết thúc |
Oliveirense
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
13:00 Kết thúc |
Chaves
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.8/10 |
13:00 Kết thúc |
Oliveirense
3
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
7.3/10 |
10:30 Kết thúc |
Leixoes
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
5.4/10 |
10:30 Kết thúc |
Oliveirense
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.4/10 |
10:30 Kết thúc |
Maritimo
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
5.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Oliveirense
Bạn đang tìm nhận định Oliveirense? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Oliveirense, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 129 trận đấu có sự tham gia của Oliveirense với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.09%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Segunda Liga, Oliveirense đã ghi nhận 8 trận thắng, 10 trận hòa và 15 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 33 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 12 trận giữ sạch lưới.
Oliveirense hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.11m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Oliveirense đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 17 | 33 |
| Thắng | 6 | 2 | 8 |
| Hòa | 4 | 6 | 10 |
| Thua | 6 | 9 | 15 |
| Bàn thắng ghi được | 25 | 8 | 33 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 24 | 20 | 44 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 0.5 | 1.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 1.2 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 6 | 6 | 12 |
| Không ghi bàn | 3 | 11 | 14 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Ricardo Ribeiro
|
35 | GK | 7.54 |
|
Bura
|
37 | DEF | 7.33 |
|
Armando Lopes
|
26 | DEF | 7.28 |
|
Luís Bastos
|
24 | DEF | 7.26 |
|
Lucas
|
25 | MID | 7.06 |
|
Tiago Brito
|
21 | MID | 6.94 |
|
Miguel Monteiro
|
22 | FWD | 6.90 |
|
Nuno Namora
|
27 | MID | 6.89 |
|
Douglas Borel
|
22 | DEF | 6.86 |
|
Bruno Silva
|
27 | MID | 6.86 |
|
T. Keating
|
20 | DEF | 6.80 |
|
Sabino
|
26 | MID | 6.74 |
|
Simão Martins
|
28 | DEF | 6.72 |
|
Diogo Pereira
|
30 | MID | 6.71 |
|
João Silva
|
26 | MID | 6.70 |
|
K. Onohara
|
29 | MID | 6.70 |
|
Vasco de Cunha Santos
|
17 | DEF | 6.64 |
|
I. Dioh
|
26 | MID | 6.60 |
|
Gustavo Silva
|
20 | FWD | 6.60 |
|
Y. Rodriguez
|
20 | FWD | 6.60 |
|
Pedro Martelo
|
26 | FWD | 6.59 |
|
Joanderson
|
29 | FWD | 6.53 |
|
M. Ondoa
|
20 | MID | 6.48 |
|
Amadou Diallo
|
22 | FWD | 6.43 |
|
João Adriano
|
22 | FWD | 6.42 |
|
T. Takahashi
|
19 | MID | 6.40 |
|
K. Nagata
|
23 | MID | 6.20 |




