Ponte Preta Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Ponte Preta Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
18:30 Sắp diễn ra |
Ponte Preta
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
18:30 Kết thúc |
Operario-PR
3
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.5/10 |
15:00 Kết thúc |
Ponte Preta
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
2.8/10 |
19:00 Kết thúc |
Ponte Preta
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.5/10 |
20:00 Kết thúc |
Fortaleza EC
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
10/10 |
15:00 Kết thúc |
Atletico G
2
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
4.6/10 |
19:00 Kết thúc |
Ponte Preta
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
2 |
7.8/10 |
10:00 Kết thúc |
Juventude
3
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
18:00 Kết thúc |
Ponte Preta
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
7.6/10 |
16:30 Kết thúc |
Capivariano
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Ponte Preta
Bạn đang tìm nhận định Ponte Preta? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Ponte Preta, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 113 trận đấu có sự tham gia của Ponte Preta với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.26%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Ponte Preta đã ghi nhận 2 trận thắng, 2 trận hòa và 14 trận thua qua 18 trận đấu, ghi được 12 bàn thắng (0.7 mỗi trận) và để thủng lưới 35 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Ponte Preta đạt trung bình 39% kiểm soát bóng, 0.77 xG và 4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 0%.
Ponte Preta hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €700.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Ponte Preta đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
Ponte Preta chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 10 | 8 | 18 |
| Thắng | 1 | 1 | 2 |
| Hòa | 2 | 0 | 2 |
| Thua | 7 | 7 | 14 |
| Bàn thắng ghi được | 7 | 5 | 12 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 17 | 18 | 35 |
| Trung bình ghi bàn | 0.7 | 0.6 | 0.7 |
| Trung bình thủng lưới | 1.7 | 2.3 | 1.9 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 0 | 2 |
| Không ghi bàn | 3 | 5 | 8 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Élvis
|
35 | MID | 7.07 |
|
Julio
|
18 | DEF | 7.00 |
|
Luis Phelipe
|
24 | FWD | 6.93 |
|
Guilherme Viana
|
20 | GK | 6.93 |
|
Weverton
|
22 | DEF | 6.93 |
|
Diogo Silva
|
39 | GK | 6.92 |
|
Tárik
|
32 | MID | 6.84 |
|
David Braz
|
38 | DEF | 6.83 |
|
William Pottker
|
32 | FWD | 6.83 |
|
Bryan
|
29 | MID | 6.80 |
|
Diego Leão
|
20 | DEF | 6.78 |
|
Rodrigo Souza
|
38 | MID | 6.76 |
|
Diego Porfírio
|
24 | DEF | 6.75 |
|
Diego Tavares
|
34 | FWD | 6.73 |
|
André Lima
|
25 | MID | 6.71 |
|
Miguel
|
20 | MID | 6.70 |
|
Nicolas Silva
|
18 | MID | 6.70 |
|
Kevyson
|
21 | DEF | 6.67 |
|
Murilo
|
26 | MID | 6.67 |
|
Brandão
|
21 | FWD | 6.64 |
|
Thalys
|
25 | DEF | 6.56 |
|
Gustavo Lopes
|
20 | MID | 6.56 |
|
Lucas Cunha
|
28 | DEF | 6.55 |
|
David da Hora
|
25 | FWD | 6.55 |
|
Bruno Lopes
|
30 | FWD | 6.55 |
|
R. Saravia
|
25 | MID | 6.50 |
|
Léo Gomes
|
28 | MID | 6.49 |
|
Lucas Justen
|
22 | DEF | 6.40 |
|
Jonathan Cafú
|
34 | MID | 6.38 |
|
Márcio Silva
|
24 | DEF | 6.37 |
|
Baianinho
|
26 | FWD | 6.36 |
|
Rodriguinho
|
24 | FWD | 6.33 |
|
Danilo Barcelos
|
34 | DEF | 6.29 |
|
S. Palacios
|
20 | DEF | 6.28 |
|
Juan
|
19 | DEF | 6.28 |
|
Vinicius
|
21 | GK | 6.00 |





