1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie B
  4. Ponte Preta
Ponte Preta

Ponte Preta Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €700.00Th.

Phong độ gần đây

LLLLD
201 Trận đấu đã nhận định
68.66% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Ponte Preta Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.12
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.7
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

18:00

Sắp diễn ra
Ponte Preta
Ponte Preta
vs
Cuiaba
Cuiaba
3.55
2.9
2.48

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

18:00

Kết thúc
red cardred card Ponte Preta
Ponte Preta
0 : 0
Botafogo SP
Botafogo SP
3.45
2.9
2.55

1X

1.54

U2.5

1.5

YES

2.05

1X

1.54
2/10

15:30

Kết thúc
CRB
CRB
4 : 2
Ponte Preta
Ponte Preta
1.54
4.1
7.2

1

1.54

U3.5

1.32

NO

1.8

1

1.54
5.7/10

18:00

Kết thúc
Ponte Preta
Ponte Preta
1 : 4
Londrina
Londrina red card
2.25
3.15
3.5

1

2.25

U2.5

1.53

NO

1.73

1X

1.32
4.1/10

17:30

Kết thúc
Ponte Preta
Ponte Preta
1 : 3
Sport Recife
Sport Recife red card
3.15
3.25
2.48

2

2.48

U2.5

1.57

NO

1.78

U2.5

1.57
7.4/10

15:00

Kết thúc
Sao Bernardo
Sao Bernardo
3 : 0
Ponte Preta
Ponte Preta
2.25
3.05
4.1

1

2.25

U2.5

1.55

NO

1.78

U2.5

1.55
7.5/10

19:00

Kết thúc
Ponte Preta
Ponte Preta
1 : 0
America M
America M
2.95
3
2.75

X2

1.43

U3.5

1.21

YES

1.97

U3.5

1.21
5.2/10

19:30

Kết thúc
Avai
Avai
1 : 2
Ponte Preta
Ponte Preta
1.82
3.6
4.9

X2

2.07

U3.5

1.24

YES

2.04

U3.5

1.24
4.7/10

16:30

Kết thúc
Capivariano
Capivariano
2 : 0
Ponte Preta
Ponte Preta
1.84
3.3
5.1

1

1.84

U2.5

1.55

NO

1.67

U2.5

1.55
5.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Ponte Preta

Bạn đang tìm nhận định Ponte Preta? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Ponte Preta, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 201 trận đấu có sự tham gia của Ponte Preta với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.66%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Ponte Preta đã ghi nhận 2 trận thắng, 1 trận hòa và 7 trận thua qua 10 trận đấu, ghi được 9 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 20 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Ponte Preta đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 1.12 xG6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Ponte Preta hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €700.00Th..

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Ponte Preta đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie BBrazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5510
Thắng112
Hòa101
Thua347
Bàn thắng ghi được459
Bàn thắng để thủng lưới91120
Trung bình ghi bàn0.81.00.9
Trung bình thủng lưới1.82.22.0
Giữ sạch lưới101
Không ghi bàn123
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 1-0
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 1
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-2-1 3 G
3-4-2-1 2 G
4-2-2-2 1 G
4-4-2 1 G
28 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
7 Trận
Tài 1.5 20%
2 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Julio
Julio
18 DEF 7.40
Élvis
Élvis
35 MID 7.08
S. Palacios
S. Palacios
20 DEF 7.00
Diogo Silva
Diogo Silva
39 GK 6.96
Luis Phelipe
Luis Phelipe
24 FWD 6.93
Weverton
Weverton
22 DEF 6.93
William Pottker
William Pottker
32 FWD 6.91
David Braz
David Braz
38 DEF 6.83
Bryan
Bryan
29 MID 6.80
Léo Gomes
Léo Gomes
28 MID 6.80
André Lima
André Lima
25 MID 6.80
Rodrigo Souza
Rodrigo Souza
38 MID 6.78
Miguel
Miguel
20 MID 6.78
Diego Tavares
Diego Tavares
34 FWD 6.76
Gustavo Lopes
Gustavo Lopes
20 MID 6.70
David da Hora
David da Hora
25 FWD 6.68
Murilo
Murilo
26 MID 6.67
Thalys
Thalys
25 DEF 6.66
Lucas Cunha
Lucas Cunha
28 DEF 6.64
Tárik
Tárik
32 MID 6.64
Diego Porfírio
Diego Porfírio
24 DEF 6.64
Márcio Silva
Márcio Silva
24 DEF 6.61
Kevyson
Kevyson
21 DEF 6.56
Bruno Lopes
Bruno Lopes
30 FWD 6.55
R. Saravia
R. Saravia
25 MID 6.50
Danilo Barcelos
Danilo Barcelos
34 DEF 6.42
Lucas Justen
Lucas Justen
22 DEF 6.40
Baianinho
Baianinho
26 FWD 6.40
Jonathan Cafú
Jonathan Cafú
34 MID 6.35
Brandão
Brandão
21 FWD 6.28
Rodriguinho
Rodriguinho
24 FWD 6.25