1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda Liga
  4. Portimonense
Portimonense

Portimonense Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €6.45m
KEY INSIGHT Portimonense để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 17 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLWDW
148 Trận đấu đã nhận định
74.32% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Portimonense Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:30

Kết thúc
Portimonense
Portimonense
1 : 0
Farense
Farense
2.6
3.25
2.75

2

2.75

U3.5

1.32

YES

1.72

AS

1.32
6.9/10

10:30

Kết thúc
Felgueiras
Felgueiras 1932
1 : 1
Portimonense
Portimonense
2.15
3.35
3.65

X

3.35

U3.5

1.29

YES

1.85

U3.5

1.29
8/10

06:00

Kết thúc
Portimonense
Portimonense
3 : 2
Chaves
Chaves
2.75
3.3
2.62

X2

1.5

O1.5

1.35

YES

1.8

O1.5

1.35
6.6/10

06:00

Kết thúc
Leixoes
Leixoes
2 : 0
Portimonense
Portimonense
2.02
3.45
3.85

1

2.02

O1.5

1.33

NO

1.96

1X

1.32
6.8/10

06:00

Kết thúc
Portimonense
Portimonense
3 : 2
Lusitania L
Lusitania L
2.42
3.3
2.9

1

2.42

U3.5

1.28

NO

1.96

U3.5

1.28
5.8/10

09:00

Kết thúc
Maritimo
Maritimo
1 : 0
Portimonense
Portimonense red card
1.53
4.1
6.75

1

1.53

U3.5

1.39

NO

1.85

U3.5

1.39
7.9/10

10:30

Kết thúc
Oliveirense
Oliveirense
1 : 2
Portimonense
Portimonense
2.4
3.35
3.25

2

3.25

U3.5

1.36

YES

1.68

U3.5

1.36
4.4/10

13:00

Kết thúc
Portimonense
Portimonense
2 : 1
FC Porto B
FC Porto B
2.55
3.35
2.9

X2

1.6

U3.5

1.31

YES

1.75

U3.5

1.31
4.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Portimonense

Bạn đang tìm nhận định Portimonense? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Portimonense, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 148 trận đấu có sự tham gia của Portimonense với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 74.32%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda Liga, Portimonense đã ghi nhận 10 trận thắng, 7 trận hòa và 16 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 38 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 49 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Portimonense hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Portimonense đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Segunda LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng4610
Hòa527
Thua7916
Bàn thắng ghi được182038
Bàn thắng để thủng lưới222749
Trung bình ghi bàn1.11.21.2
Trung bình thủng lưới1.41.61.5
Giữ sạch lưới134
Không ghi bàn5510
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 12 G
4-2-3-1 5 G
5-4-1 2 G
4-4-2 1 G
88 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
23 Trận
Tài 1.5 33%
11 Trận
Tài 2.5 12%
4 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Edney Henrique Santos da Silva
Edney Henrique Santos da Silva
21 MID 9.00
João Neto
João Neto
22 MID 7.45
João Reis
João Reis
33 MID 7.24
Sarará
Sarará
23 MID 7.23
Heitor
Heitor
25 MID 7.20
Alexandre Fernando
Alexandre Fernando
27 DEF 7.10
Tiago Ferreira
Tiago Ferreira
23 MID 7.10
Tamble Monteiro
Tamble Monteiro
25 FWD 7.04
Xavier
Xavier
25 MID 7.00
Thauan Lara
Thauan Lara
21 DEF 7.00
Ruan
Ruan
20 FWD 6.90
C. Durán
C. Durán
23 FWD 6.90
Maycon Cleiton
Maycon Cleiton
27 GK 6.90
Douglas Grolli
Douglas Grolli
36 DEF 6.88
Jarleysom Amurim
Jarleysom Amurim
21 DEF 6.85
W. Cagro
W. Cagro
26 MID 6.84
Danio Djassi
Danio Djassi
19 FWD 6.83
M. Dauda
M. Dauda
27 FWD 6.83
Samuel Lobato
Samuel Lobato
24 MID 6.81
Welinton Júnior
Welinton Júnior
32 FWD 6.75
Mesaque Dju
Mesaque Dju
26 FWD 6.73
Zé Gabriel
Zé Gabriel
26 MID 6.70
Samuel Bengue
Samuel Bengue
26 DEF 6.68
A. Canji
A. Canji
22 DEF 6.60
Marlon Júnior
Marlon Júnior
20 DEF 6.59
S. Cibois
S. Cibois
27 GK 6.52
Francisco Canário
Francisco Canário
20 FWD 6.40
Edney
Edney
21 MID 6.38
Mateus Santos
Mateus Santos
26 FWD -