1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda Liga
  4. Portimonense
Portimonense

Portimonense Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €6.45m
KEY INSIGHT Portimonense để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 14 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWLWL
145 Trận đấu đã nhận định
73.79% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Portimonense Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.1
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

06:00

Kết thúc
Leixoes
Leixoes
2 : 0
Portimonense
Portimonense
2.02
3.45
3.85

1

2.02

O1.5

1.33

NO

1.96

1X

1.32
6.8/10

06:00

Kết thúc
Portimonense
Portimonense
3 : 2
Lusitania L
Lusitania L
2.42
3.3
2.9

1

2.42

U3.5

1.28

NO

1.96

U3.5

1.28
5.8/10

09:00

Kết thúc
Maritimo
Maritimo
1 : 0
Portimonense
Portimonense red card
1.53
4.1
6.75

1

1.53

U3.5

1.39

NO

1.85

U3.5

1.39
7.9/10

10:30

Kết thúc
Oliveirense
Oliveirense
1 : 2
Portimonense
Portimonense
2.4
3.35
3.25

2

3.25

U3.5

1.36

YES

1.68

U3.5

1.36
4.4/10

13:00

Kết thúc
Portimonense
Portimonense
2 : 1
FC Porto B
FC Porto B
2.55
3.35
2.9

X2

1.6

U3.5

1.31

YES

1.75

U3.5

1.31
4.6/10

15:15

Kết thúc
Torreense
Torreense
1 : 0
Portimonense
Portimonense
1.65
3.9
5.5

1

1.65

U3.5

1.35

NO

1.93

1

1.65
8.3/10

09:00

Kết thúc
Portimonense
Portimonense
2 : 3
Pacos Ferreira
Pacos F red card
2.35
3.25
3.25

1X

1.36

U3.5

1.29

NO

1.98

U3.5

1.29
7.6/10

13:00

Kết thúc
Leiria
Leiria
1 : 0
Portimonense
Portimonense
1.8
3.6
4.7

1

1.8

O1.5

1.3

YES

1.83

O1.5

1.3
6.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Portimonense

Bạn đang tìm nhận định Portimonense? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Portimonense được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 145 trận đấu có sự tham gia của Portimonense với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.79%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda Liga, Portimonense đã ghi nhận 9 trận thắng, 6 trận hòa và 15 trận thua qua 30 trận đấu, ghi được 34 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Portimonense hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Portimonense đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151530
Thắng369
Hòa516
Thua7815
Bàn thắng ghi được151934
Bàn thắng để thủng lưới202444
Trung bình ghi bàn1.01.31.1
Trung bình thủng lưới1.31.61.5
Giữ sạch lưới134
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 12 G
4-2-3-1 3 G
5-4-1 2 G
4-4-2 1 G
84 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
21 Trận
Tài 1.5 33%
10 Trận
Tài 2.5 10%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Edney Henrique Santos da Silva
Edney Henrique Santos da Silva
21 MID 9.00
João Neto
João Neto
22 MID 7.45
João Reis
João Reis
33 MID 7.24
Sarará
Sarará
23 MID 7.23
Heitor
Heitor
25 MID 7.20
Alexandre Fernando
Alexandre Fernando
27 DEF 7.10
Tiago Ferreira
Tiago Ferreira
23 MID 7.10
Tamble Monteiro
Tamble Monteiro
25 FWD 7.04
Xavier
Xavier
25 MID 7.00
Thauan Lara
Thauan Lara
21 DEF 7.00
Ruan
Ruan
20 FWD 6.90
C. Durán
C. Durán
23 FWD 6.90
Maycon Cleiton
Maycon Cleiton
27 GK 6.90
Douglas Grolli
Douglas Grolli
36 DEF 6.88
Jarleysom Amurim
Jarleysom Amurim
21 DEF 6.85
W. Cagro
W. Cagro
26 MID 6.84
Danio Djassi
Danio Djassi
19 FWD 6.83
M. Dauda
M. Dauda
27 FWD 6.83
Samuel Lobato
Samuel Lobato
24 MID 6.81
Welinton Júnior
Welinton Júnior
32 FWD 6.75
Mesaque Dju
Mesaque Dju
26 FWD 6.73
Zé Gabriel
Zé Gabriel
26 MID 6.70
Samuel Bengue
Samuel Bengue
26 DEF 6.68
A. Canji
A. Canji
22 DEF 6.60
Marlon Júnior
Marlon Júnior
20 DEF 6.59
S. Cibois
S. Cibois
27 GK 6.52
Francisco Canário
Francisco Canário
20 FWD 6.40
Edney
Edney
21 MID 6.38
Mateus Santos
Mateus Santos
26 FWD -