Preußen Münster Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Preussen M Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
09:30 Kết thúc |
Elversberg
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
7/10 |
07:30 Kết thúc |
Preussen M
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.8/10 |
07:30 Kết thúc |
Hannover 96
3
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
10/10 |
07:00 Kết thúc |
Preussen M
2
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
5.7/10 |
07:30 Kết thúc |
Schalke
4
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
10/10 |
07:00 Kết thúc |
Preussen M
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
AS |
5.9/10 |
07:30 Kết thúc |
Holstein Kiel
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
07:30 Kết thúc |
Preussen M
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7/10 |
01:00 Kết thúc |
Preussen
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
H1 |
5.9/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Preußen Münster
Bạn đang tìm nhận định Preußen Münster? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Preußen Münster, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 151 trận đấu có sự tham gia của Preußen Münster với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.23%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của 2. Bundesliga, Preußen Münster đã ghi nhận 6 trận thắng, 12 trận hòa và 15 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 38 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 58 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Preußen Münster đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 0.98 xG và 4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.
Preußen Münster hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.67m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Preußen Münster đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 16 | 33 |
| Thắng | 3 | 3 | 6 |
| Hòa | 8 | 4 | 12 |
| Thua | 6 | 9 | 15 |
| Bàn thắng ghi được | 22 | 16 | 38 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 26 | 32 | 58 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 1.0 | 1.2 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 2.0 | 1.8 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 3 | 6 | 9 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
J. Schenk
|
22 | GK | 6.93 |
|
O. Batista Meier
|
24 | FWD | 6.88 |
|
I. Rondić
|
26 | FWD | 6.86 |
|
J. Heuer
|
26 | DEF | 6.84 |
|
T. Paetow
|
30 | DEF | 6.83 |
|
M. Behrens
|
28 | GK | 6.83 |
|
E. Amenyido
|
27 | FWD | 6.78 |
|
S. Yamada
|
25 | FWD | 6.76 |
|
J. Hendrix
|
30 | MID | 6.75 |
|
M. Kirkeskov
|
34 | DEF | 6.73 |
|
J. Mees
|
29 | MID | 6.70 |
|
S. Scherder
|
32 | DEF | 6.70 |
|
Leon Tasov
|
21 | FWD | 6.70 |
|
P. Jaeckel
|
27 | DEF | 6.69 |
|
R. Preißinger
|
29 | MID | 6.69 |
|
Y. Bouchama
|
28 | MID | 6.68 |
|
M. Benger
|
27 | MID | 6.64 |
|
L. Lokotsch
|
29 | FWD | 6.61 |
|
M. Schulz
|
30 | MID | 6.60 |
|
Z. Sertdemir
|
20 | MID | 6.60 |
|
T. Raschl
|
25 | MID | 6.58 |
|
C. Makridis
|
29 | DEF | 6.57 |
|
M. Meyerhöfer
|
30 | MID | 6.55 |
|
O. Vilhelmsson
|
22 | FWD | 6.55 |
|
J. ter Horst
|
23 | DEF | 6.53 |
|
N. Koulis
|
26 | DEF | 6.51 |
|
M. Benjamins
|
23 | MID | 6.50 |
|
L. Bolay
|
23 | DEF | 6.41 |
|
M. Batmaz
|
25 | FWD | 6.32 |
|
A. Tikvić
|
21 | DEF | 6.30 |
|
M. Schulz
|
21 | MID | 6.20 |






