1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Superliga
  4. Randers FC
Randers FC

Randers FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €15.05m
KEY INSIGHT Randers FC có trên 1.5 bàn trong 9 trận gần nhất
TREND Randers FC không nhận thẻ đỏ trong 40 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLLD
146 Trận đấu đã nhận định
63.7% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Randers FC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.34
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.7
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:00

Sắp diễn ra
Silkeborg
Silkeborg
vs
Randers FC
Randers FC
2.8
3.55
2.57

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:00

Kết thúc
Randers FC
Randers FC
2 : 2
Fredericia
Fredericia
1.95
3.95
4.1

1

1.95

O2.5

1.66

YES

1.57

O2.5

1.66
4.9/10

08:00

Kết thúc
Odense
Odense
3 : 1
Randers FC
Randers FC
2.27
3.55
3.25

1

2.27

U3.5

1.45

NO

2.28

U3.5

1.45
5.7/10

12:00

Kết thúc
Randers FC
Randers FC
1 : 2
FC Copenhagen
FC Copenhagen
4.9
3.95
1.75

2

1.75

O2.5

1.7

YES

1.67

X2

1.22
5.8/10

08:00

Kết thúc
Vejle
Vejle
1 : 1
Randers FC
Randers FC
3
3.5
2.5

2

2.5

U3.5

1.4

NO

2.15

X2

1.44
5/10

08:00

Kết thúc
Randers FC
Randers FC
0 : 3
Silkeborg
Silkeborg
1.82
3.85
4.55

1

1.82

O2.5

1.61

YES

1.53

1

1.82
7.9/10

13:00

Kết thúc
Fredericia
Fredericia
0 : 3
Randers FC
Randers FC
3.1
3.7
2.3

2

2.3

O2.5

1.67

YES

1.54

X2

1.4
3.8/10

11:00

Kết thúc
FC Copenhagen
FC Copenhagen
1 : 2
Randers FC
Randers FC
1.61
4.2
5.8

1

1.61

O1.5

1.24

NO

2.04

O1.5

1.24
5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Randers FC

Bạn đang tìm nhận định Randers FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Randers FC được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 146 trận đấu có sự tham gia của Randers FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.7%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Superliga, Randers FC đã ghi nhận 8 trận thắng, 6 trận hòa và 13 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 28 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 36 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Randers FC đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.34 xG6.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Randers FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €15.05m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Randers FC đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

SuperligaDenmark • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận131427
Thắng448
Hòa246
Thua7613
Bàn thắng ghi được121628
Bàn thắng để thủng lưới191736
Trung bình ghi bàn0.91.11.0
Trung bình thủng lưới1.51.21.3
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 15 G
4-4-1-1 7 G
4-4-2 2 G
4-3-3 1 G
49 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
18 Trận
Tài 1.5 30%
8 Trận
Tài 2.5 7%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
W. Dammers
W. Dammers
30 DEF 7.24
P. Izzo
P. Izzo
30 GK 7.21
D. Høegh
D. Høegh
34 DEF 7.19
J. Storch
J. Storch
32 GK 7.12
E. Mahmoud
E. Mahmoud
24 FWD 7.10
J. Björkengren
J. Björkengren
27 MID 7.06
M. Greve
M. Greve
30 MID 6.94
O. Olsen
O. Olsen
25 DEF 6.92
S. Hansen
S. Hansen
20 DEF 6.83
M. Touré
M. Touré
21 FWD 6.79
L. Pedersen
L. Pedersen
19 MID 6.77
A. Rømer
A. Rømer
32 MID 6.76
F. Lauenborg
F. Lauenborg
28 MID 6.71
N. Campbell
N. Campbell
26 MID 6.71
L. Lissens
L. Lissens
24 DEF 6.66
M. Sjølstad
M. Sjølstad
25 DEF 6.64
F. Danho
F. Danho
25 FWD 6.63
Max Albæk Andersen
Max Albæk Andersen
19 MID 6.63
M. Toure
M. Toure
20 FWD 6.62
N. Dyhr
N. Dyhr
24 DEF 6.61
M. Themsen
M. Themsen
19 MID 6.55
C. Edudzi
C. Edudzi
19 FWD 6.54
W. Caddy
W. Caddy
28 FWD 6.53
O. Seck
O. Seck
18 MID 6.50
T. Klidje
T. Klidje
24 FWD 6.46
Amin Al Hamawi
Amin Al Hamawi
22 FWD 6.43
S. Odey
S. Odey
27 FWD 6.35
Benjamin Örn
Benjamin Örn
21 DEF 6.25
Abdul Sulemana
Abdul Sulemana
20 FWD -