Real Oruro Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
15:00 Kết thúc |
SA Bulo Bulo
2
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O3.5 |
YES |
AS |
5/10 |
15:00 Kết thúc |
Real Oruro
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
GG |
7.3/10 |
15:00 Kết thúc |
Bolivar
5
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O3.5 |
YES |
O3.5 |
8.8/10 |
14:00 Kết thúc |
SA Bulo Bulo
5
:
3
![]() |
|
|
|
1X |
O3.5 |
YES |
O3.5 |
6.5/10 |
16:30 Kết thúc |
Real Oruro
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.5/10 |
16:30 Kết thúc |
Real Oruro
10
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.6/10 |
19:00 Kết thúc |
Wilstermann
3
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
6.4/10 |
17:00 Kết thúc |
Real Oruro
5
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Real Oruro
Bạn đang tìm nhận định Real Oruro? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Real Oruro được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 46 trận đấu có sự tham gia của Real Oruro với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.91%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primera División, Real Oruro đã ghi nhận 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua qua 2 trận đấu, ghi được 4 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 7 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.
Real Oruro hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.72m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Real Oruro đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 1 | 1 | 2 |
| Thắng | 0 | 0 | 0 |
| Hòa | 1 | 0 | 1 |
| Thua | 0 | 1 | 1 |
| Bàn thắng ghi được | 2 | 2 | 4 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 2 | 5 | 7 |
| Trung bình ghi bàn | 2.0 | 2.0 | 2.0 |
| Trung bình thủng lưới | 2.0 | 5.0 | 3.5 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 0 | 0 |
| Không ghi bàn | 0 | 0 | 0 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Adán Alexis Félix Bravo
|
41 | FWD | 7.52 |
|
D. Fernandez
|
23 | MID | 7.43 |
|
Gustavo Ribeiro
|
22 | MID | 7.33 |
|
L. Vila
|
33 | FWD | 7.25 |
|
S. Zeballos
|
24 | FWD | 7.23 |
|
L. Alí
|
31 | FWD | 7.21 |
|
D. Zamora
|
32 | GK | 7.20 |
|
J. Monsalve
|
27 | FWD | 7.15 |
|
L. Vaca
|
30 | MID | 7.04 |
|
M. Ortiz
|
24 | DEF | 7.02 |
|
A. Llano
|
33 | FWD | 7.00 |
|
J. Vila
|
29 | DEF | 6.93 |
|
Josué Prieto Figueredo
|
25 | DEF | 6.88 |
|
R. Cuéllar
|
28 | MID | 6.86 |
|
R. Orihuela
|
26 | MID | 6.85 |
|
R. Hunacota
|
21 | GK | 6.83 |
|
Jairo Samuel Thomas Enriquez
|
25 | MID | 6.78 |
|
J. Alà Gutiérrez
|
20 | MID | 6.76 |
|
Castedo
|
20 | DEF | 6.68 |
|
Yhon Jairo Villegas Soleto
|
28 | DEF | 6.67 |
|
W. Velasco
|
25 | MID | 6.58 |
|
A. Nuñez
|
2025 | DEF | 6.56 |
|
Y. Vallejos
|
30 | FWD | 6.50 |
|
A. Zurita
|
28 | MID | 6.50 |
|
J. Virreira
|
28 | DEF | 6.50 |
|
A. Alessandrini
|
21 | DEF | 6.47 |
|
R. Gómez
|
19 | MID | 6.46 |
|
V. Melgar
|
37 | MID | 6.43 |
|
Y. Calle
|
20 | DEF | 6.40 |
|
C. Ribera
|
28 | MID | 6.33 |
|
J. Roca
|
26 | GK | 6.20 |
|
P. Moreira
|
27 | MID | 6.20 |
|
E. Álvarez
|
22 | DEF | 5.96 |
|
H. Salvatierra
|
22 | MID | - |
|
F. A. Gil
|
- | MID | - |




