1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Rio Ave
Rio Ave

Rio Ave Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €42.58m
KEY INSIGHT Rio Ave không nhận thẻ đỏ trong 15 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWLWD
142 Trận đấu đã nhận định
74.65% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Rio Ave Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.25
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.4
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.7
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:30

Sắp diễn ra
Guimaraes
Guimaraes
vs
Rio Ave
Rio Ave
1.85
3.5
4.9

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:45

Kết thúc
Rio Ave
Rio Ave
2 : 2
AVS
AVS
1.75
3.9
5.3

1

1.75

U3.5

1.35

NO

1.93

U3.5

1.35
8.5/10

13:00

Kết thúc
Santa Clara
Santa Clara
0 : 2
Rio Ave
Rio Ave
1.78
3.55
5.3

X

3.55

U2.5

1.72

NO

1.75

U2.5

1.72
5.2/10

13:00

Kết thúc
Rio Ave
Rio Ave
1 : 2
Alverca
Alverca
2.95
3.3
2.63

1

2.95

U3.5

1.29

NO

1.98

U3.5

1.29
5.3/10

10:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
1 : 2
Rio Ave
Rio Ave
1.8
3.9
4.6

1

1.8

U3.5

1.49

YES

1.67

1

1.8
7.4/10

13:00

Kết thúc
Rio Ave
Rio Ave
2 : 1
Estrela
Estrela
2.35
3.3
3.2

1

2.35

U3.5

1.25

NO

1.88

U3.5

1.25
6.6/10

15:15

Kết thúc
Tondela
Tondela
0 : 1
Rio Ave
Rio Ave
2.18
3.4
3.65

X

3.4

U3.5

1.29

YES

1.86

U3.5

1.29
3.4/10

15:30

Kết thúc
Rio Ave
Rio Ave
0 : 0
Famalicao
Famalicao
4.1
3.8
1.9

2

1.9

U3.5

1.39

YES

1.78

X2

1.28
4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Rio Ave

Bạn đang tìm nhận định Rio Ave? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Rio Ave được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 142 trận đấu có sự tham gia của Rio Ave với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 74.65%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Rio Ave đã ghi nhận 8 trận thắng, 9 trận hòa và 12 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 31 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 48 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Rio Ave đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.25 xG4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Rio Ave hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €42.58m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Rio Ave đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141529
Thắng358
Hòa459
Thua7512
Bàn thắng ghi được141731
Bàn thắng để thủng lưới232548
Trung bình ghi bàn1.01.11.1
Trung bình thủng lưới1.61.71.7
Giữ sạch lưới235
Không ghi bàn6511
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 6
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 18 G
4-2-3-1 8 G
3-4-2-1 3 G
79 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 62%
18 Trận
Tài 1.5 34%
10 Trận
Tài 2.5 10%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
André Luiz
André Luiz
23 FWD 7.44
J. Blesa
J. Blesa
24 FWD 7.39
Clayton
Clayton
26 FWD 7.17
C. Miszta
C. Miszta
24 GK 7.11
M. Vrousai
M. Vrousai
27 MID 6.96
T. Medina
T. Medina
21 MID 6.90
E. van der Gouw
E. van der Gouw
25 GK 6.87
B. Aguilera
B. Aguilera
22 MID 6.86
N. Athanasiou
N. Athanasiou
24 DEF 6.85
J. Brabec
J. Brabec
33 DEF 6.82
Gustavo Mancha
Gustavo Mancha
21 DEF 6.75
T. Nikitscher
T. Nikitscher
26 MID 6.71
J. Panzo
J. Panzo
25 DEF 6.69
A. Ntoi
A. Ntoi
22 MID 6.69
O. Richards
O. Richards
27 MID 6.69
João Tomé
João Tomé
22 DEF 6.69
T. Bakoulas
T. Bakoulas
20 MID 6.67
Ryan Guilherme
Ryan Guilherme
23 MID 6.64
F. Petrasso
F. Petrasso
23 DEF 6.63
Diogo Bezerra
Diogo Bezerra
23 FWD 6.63
Ole Pohlmann
Ole Pohlmann
24 FWD 6.60
G. Liavas
G. Liavas
24 MID 6.59
João Graça
João Graça
30 MID 6.59
D. Špikić
D. Špikić
26 FWD 6.58
Eric Emanuel da Silva Moreira
Eric Emanuel da Silva Moreira
19 FWD 6.53
J. Lomboto
J. Lomboto
23 DEF 6.53
K. Zoabi
K. Zoabi
19 FWD 6.53
N. Abbey
N. Abbey
22 DEF 6.51
Tamble Monteiro
Tamble Monteiro
25 FWD 6.50
Leonardo Buta
Leonardo Buta
23 DEF 6.45
A. Papakanellos
A. Papakanellos
20 MID 6.44
Marc Gual
Marc Gual
29 FWD 6.34
K. Chamorro
K. Chamorro
25 GK 6.33
João Novais
João Novais
32 MID 6.25
Rafael Genuino
Rafael Genuino
19 FWD 6.20