Rio Ave Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Rio Ave Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
13:00 Kết thúc |
Casa Pia
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.5/10 |
15:15 Kết thúc |
![]() Rio Ave
1
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
2 |
8.8/10 |
15:30 Kết thúc |
Rio Ave
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.8/10 |
15:30 Kết thúc |
Guimaraes
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
6.1/10 |
15:45 Kết thúc |
Rio Ave
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8.5/10 |
13:00 Kết thúc |
Santa Clara
0
:
2
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.2/10 |
13:00 Kết thúc |
Rio Ave
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.3/10 |
10:30 Kết thúc |
Estoril
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
7.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Rio Ave
Bạn đang tìm nhận định Rio Ave? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Rio Ave, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 145 trận đấu có sự tham gia của Rio Ave với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 75.17%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Rio Ave đã ghi nhận 8 trận thắng, 11 trận hòa và 14 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 34 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 56 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Rio Ave đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 1.37 xG và 5.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
Rio Ave hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €42.58m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Rio Ave đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 16 | 33 |
| Thắng | 3 | 5 | 8 |
| Hòa | 6 | 5 | 11 |
| Thua | 8 | 6 | 14 |
| Bàn thắng ghi được | 17 | 17 | 34 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 29 | 27 | 56 |
| Trung bình ghi bàn | 1.0 | 1.1 | 1.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.7 | 1.7 | 1.7 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 3 | 6 |
| Không ghi bàn | 7 | 6 | 13 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
André Luiz
|
23 | FWD | 7.44 |
|
J. Blesa
|
24 | FWD | 7.30 |
|
Clayton
|
26 | FWD | 7.17 |
|
C. Miszta
|
24 | GK | 7.03 |
|
M. Vrousai
|
27 | MID | 6.94 |
|
T. Medina
|
21 | MID | 6.90 |
|
E. van der Gouw
|
25 | GK | 6.87 |
|
B. Aguilera
|
22 | MID | 6.86 |
|
N. Athanasiou
|
24 | DEF | 6.85 |
|
J. Brabec
|
33 | DEF | 6.78 |
|
Diogo Bezerra
|
23 | FWD | 6.74 |
|
T. Nikitscher
|
26 | MID | 6.71 |
|
J. Panzo
|
25 | DEF | 6.69 |
|
A. Ntoi
|
22 | MID | 6.68 |
|
T. Bakoulas
|
20 | MID | 6.67 |
|
João Tomé
|
22 | DEF | 6.67 |
|
Gustavo Mancha
|
21 | DEF | 6.66 |
|
Ryan Guilherme
|
23 | MID | 6.63 |
|
O. Richards
|
27 | MID | 6.62 |
|
Ole Pohlmann
|
24 | FWD | 6.61 |
|
Tamble Monteiro
|
25 | FWD | 6.61 |
|
G. Liavas
|
24 | MID | 6.60 |
|
D. Špikić
|
26 | FWD | 6.59 |
|
João Graça
|
30 | MID | 6.59 |
|
F. Petrasso
|
23 | DEF | 6.58 |
|
N. Abbey
|
22 | DEF | 6.54 |
|
Eric Emanuel da Silva Moreira
|
19 | FWD | 6.53 |
|
J. Lomboto
|
23 | DEF | 6.53 |
|
K. Zoabi
|
19 | FWD | 6.53 |
|
Rafael Genuino
|
19 | FWD | 6.45 |
|
Leonardo Buta
|
23 | DEF | 6.45 |
|
A. Papakanellos
|
20 | MID | 6.44 |
|
Marc Gual
|
29 | FWD | 6.34 |
|
K. Chamorro
|
25 | GK | 6.33 |
|
João Novais
|
32 | MID | 6.25 |





