Roasso Kumamoto Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Roasso K Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
01:00 Kết thúc |
Gainare T
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8/10 |
02:00 Kết thúc |
Roasso K
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.9/10 |
01:00 Kết thúc |
Roasso K
0
:
5
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5.7/10 |
04:00 Kết thúc |
FC Ryukyu
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7/10 |
00:00 Kết thúc |
Kumamoto
0
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7/10 |
00:00 Kết thúc |
Tegevajar
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
7.7/10 |
23:00 Kết thúc |
Kumamoto
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
4.9/10 |
23:05 Kết thúc |
Kumamoto
3
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.2/10 |
01:00 Kết thúc |
Roasso
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Roasso Kumamoto
Bạn đang tìm nhận định Roasso Kumamoto? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Roasso Kumamoto được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 169 trận đấu có sự tham gia của Roasso Kumamoto với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.91%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của J2/J3 League, Roasso Kumamoto đã ghi nhận 4 trận thắng, 0 trận hòa và 7 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 11 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 16 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Roasso Kumamoto hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.05m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Roasso Kumamoto đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 7 | 4 | 11 |
| Thắng | 3 | 1 | 4 |
| Hòa | 0 | 0 | 0 |
| Thua | 4 | 3 | 7 |
| Bàn thắng ghi được | 9 | 2 | 11 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 12 | 4 | 16 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 0.5 | 1.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.7 | 1.0 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 1 | 1 |
| Không ghi bàn | 4 | 2 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
K. Kumashiro
|
18 | FWD | - |
|
M. Handai
|
23 | FWD | - |
|
S. Osaki
|
25 | FWD | - |
|
R. Shiohama
|
25 | FWD | - |
|
K. Fujii
|
24 | MID | - |
|
K. Negishi
|
23 | MID | - |
|
Bae Jeong-Min
|
24 | FWD | - |
|
K. Kobayashi
|
22 | MID | - |
|
A. Toyoda
|
25 | MID | - |
|
R. Watanabe
|
22 | MID | - |
|
R. Matsuoka
|
27 | MID | - |
|
C. Konagaya
|
24 | MID | - |
|
Y. Omoto
|
31 | MID | - |
|
S. Mishima
|
30 | MID | - |
|
A. Iihoshi
|
23 | MID | - |
|
Y. Takemoto
|
28 | MID | - |
|
S. Kamimura
|
30 | MID | - |
|
R. Onishi
|
28 | MID | - |
|
Ri Thae-Ha
|
22 | DEF | - |
|
W. Iwashita
|
26 | DEF | - |
|
K. Abe
|
26 | DEF | - |
|
Y. Hakamata
|
29 | DEF | - |
|
K. Kuroki
|
36 | DEF | - |
|
Y. Sato
|
39 | GK | - |





