1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 3. Liga
  4. Rot-Weiß Essen
Rot-Weiß Essen

Rot-Weiß Essen Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €6.93m
KEY INSIGHT Rot-Weiß Essen có trên 2.5 bàn trong 83% của 12 trận gần nhất
TREND Rot-Weiß Essen bất bại trên sân nhà trong 9 trận gần nhất
TREND Rot-Weiß Essen ghi bàn trong 9 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWWL
162 Trận đấu đã nhận định
68.52% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Rot-Weiss E Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
70%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:30

Sắp diễn ra
Rot-Weiss E
Rot-Weiss Essen
vs
FC Saarbrucken
Saarbrucken
1.83
4
4

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

07:30

Kết thúc
Energie C
Energie Cottbus
5 : 3
Rot-Weiss Essen
Rot-Weiss E
2.25
3.7
3.05

X2

1.67

O2.5

1.53

YES

1.47

O2.5

1.53
4.2/10

08:00

Kết thúc
Rot-Weiss E
Rot-Weiss Essen
4 : 1
FC Ingolstadt 04
Ingolstadt
1.68
4.3
4.7

1

1.68

O2.5

1.45

YES

1.49

1X

1.22
8.5/10

13:00

Kết thúc
Schweinfurt
FC Schweinfurt 05
1 : 3
Rot-Weiss Essen
Rot-Weiss E
7
4.85
1.47

2

1.47

O2.5

1.45

YES

1.65

2

1.47
6.3/10

10:30

Kết thúc
Rot-Weiss E
Rot-Weiss Essen
1 : 0
MSV Duisburg
MSV Duisburg red card
1.9
3.7
3.85

1

1.9

O2.5

1.72

YES

1.67

O2.5

1.72
8.8/10

13:30

Kết thúc
Viktoria Koln
Viktoria Koln
1 : 2
RW Essen
RW Essen
2.95
3.7
2.35

X2

1.42

O2.5

1.7

YES

1.56

O2.5

1.7
6.7/10

08:00

Kết thúc
RW Essen
RW Essen
4 : 2
Aue
Aue
1.65
4.15
4.9

2

4.9

O2.5

1.55

YES

1.6

O2.5

1.55
8/10

08:00

Kết thúc
Hoffenheim II
Hoffenheim II
2 : 4
RW Essen
RW Essen
3.05
3.75
2.2

2

2.2

O2.5

1.52

YES

1.46

O2.5

1.52
8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Rot-Weiß Essen

Bạn đang tìm nhận định Rot-Weiß Essen? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Rot-Weiß Essen được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 162 trận đấu có sự tham gia của Rot-Weiß Essen với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 3. Liga, Rot-Weiß Essen đã ghi nhận 18 trận thắng, 10 trận hòa và 5 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 69 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 51 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Rot-Weiß Essen hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.93m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Rot-Weiß Essen đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

3. LigaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng11718
Hòa4610
Thua235
Bàn thắng ghi được373269
Bàn thắng để thủng lưới203151
Trung bình ghi bàn2.22.02.1
Trung bình thủng lưới1.21.91.5
Giữ sạch lưới415
Không ghi bàn022
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 2-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 6-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 21 G
3-4-2-1 7 G
5-4-1 2 G
3-4-3 1 G
74 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 94%
31 Trận
Tài 1.5 61%
20 Trận
Tài 2.5 39%
13 Trận
Tài 3.5 15%
5 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
K. Mizuta
K. Mizuta
25 MID 7.41
L. Bazzoli
L. Bazzoli
25 MID 7.40
D. Abiama
D. Abiama
27 MID 7.34
L. Brumme
L. Brumme
26 MID 7.23
J. Golz
J. Golz
27 GK 7.21
J. Ríos Alonso
J. Ríos Alonso
25 DEF 7.20
A. Arslan
A. Arslan
31 MID 7.10
T. Kraulich
T. Kraulich
26 DEF 7.09
K. Gjasula
K. Gjasula
36 MID 7.08
J. Mause
J. Mause
27 FWD 7.03
T. Moustier
T. Moustier
23 MID 7.00
Ben Vincent Hüning
Ben Vincent Hüning
21 MID 7.00
T. Müsel
T. Müsel
26 MID 6.93
M. Janssen
M. Janssen
28 FWD 6.93
K. Meisel
K. Meisel
21 MID 6.90
F. Wienand
F. Wienand
23 GK 6.83
R. Reisig
R. Reisig
29 MID 6.82
M. Schultz
M. Schultz
32 DEF 6.79
D. Martinović
D. Martinović
28 FWD 6.75
M. Obuz
M. Obuz
23 MID 6.73
G. Swajkowski
G. Swajkowski
20 MID 6.73
Ramien Safi
Ramien Safi
26 MID 6.70
F. Bouebari
F. Bouebari
22 MID 6.69
N. Kaiser
N. Kaiser
23 MID 6.67
J. Hofmann
J. Hofmann
23 MID 6.66
M. Kostka
M. Kostka
22 DEF 6.63
D. Schmidt
D. Schmidt
22 FWD 6.63
T. Casali
T. Casali
30 GK 6.60
J. Potočnik
J. Potočnik
20 FWD 6.59
R. Safi
R. Safi
26 FWD 6.50
M. Janssen
M. Janssen
28 FWD 6.45