1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Sporting Gijon
Sporting Gijon

Sporting Gijon Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €26.50m
KEY INSIGHT Sporting Gijon bất bại trên sân nhà trong 8 trận gần nhất
TREND Sporting Gijon không thắng sân khách trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLWLW
183 Trận đấu đã nhận định
69.4% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Sporting G Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.19
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.8
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:00

Sắp diễn ra
Cordoba
Cordoba
vs
Sporting G
Sporting G
2.25
3.6
3.25

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

10:15

Kết thúc
Sporting G
Sporting Gijon
3 : 0
Cadiz
Cadiz
1.63
3.9
5.8

2

5.8

U3.5

1.38

NO

1.91

NG

1.91
7/10

10:15

Kết thúc
Burgos
Burgos
1 : 0
Sporting Gijon
Sporting G
2.37
3.15
3.45

1

2.37

U2.5

1.52

NO

1.72

1X

1.35
8.4/10

14:30

Kết thúc
Sporting G
Sporting Gijon
1 : 0
Real Sociedad II
Real II
1.62
4.3
5.8

2

5.8

O1.5

1.23

YES

1.75

X2

2.45
5.3/10

15:30

Kết thúc
Racing S
Racing Santander
3 : 1
Sporting Gijon
Sporting G
1.9
3.75
4.3

1

1.9

U3.5

1.5

YES

1.65

1X

1.25
6.9/10

15:00

Kết thúc
Gijon
Gijon
1 : 1
La Coruna
Deportivo
2.35
3.3
3.5

2

3.5

U3.5

1.26

YES

1.92

U3.5

1.26
4.5/10

12:30

Kết thúc
Las Palmas
Las Palmas
1 : 0
Gijon
Gijon
1.9
3.5
4.65

1

1.9

U3.5

1.32

YES

1.91

1

1.9
8.9/10

15:00

Kết thúc
Gijon
Gijon
4 : 1
Castellon
Castellon red card
3.4
3.5
2.2

2

2.2

U3.5

1.39

YES

1.68

X2

1.34
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Sporting Gijon

Bạn đang tìm nhận định Sporting Gijon? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Sporting Gijon được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 183 trận đấu có sự tham gia của Sporting Gijon với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.4%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Sporting Gijon đã ghi nhận 14 trận thắng, 7 trận hòa và 14 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 45 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Sporting Gijon đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.19 xG4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Sporting Gijon hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €26.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Sporting Gijon đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181735
Thắng9514
Hòa617
Thua31114
Bàn thắng ghi được281745
Bàn thắng để thủng lưới192544
Trung bình ghi bàn1.61.01.3
Trung bình thủng lưới1.11.51.3
Giữ sạch lưới7310
Không ghi bàn268
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 2-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 5
Phạt đền
10 / 10
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 29 G
4-3-3 2 G
5-4-1 1 G
4-4-2 1 G
80 Vàng
6 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 77%
27 Trận
Tài 1.5 31%
11 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Jonathan Dubasin
Jonathan Dubasin
25 MID 7.16
J. Otero
J. Otero
30 FWD 7.10
Andrés Cuenca
Andrés Cuenca
18 DEF 7.10
César Gelabert
César Gelabert
25 MID 7.06
Pablo Vázquez
Pablo Vázquez
31 DEF 7.02
Guille Rosas
Guille Rosas
25 DEF 6.95
Álex Corredera
Álex Corredera
29 MID 6.95
Eric Curbelo
Eric Curbelo
31 DEF 6.94
Rubén Yáñez
Rubén Yáñez
32 GK 6.88
L. Perrin
L. Perrin
27 DEF 6.87
Christian Joel
Christian Joel
26 GK 6.77
Diego Sánchez
Diego Sánchez
22 DEF 6.74
Nacho Martín
Nacho Martín
23 MID 6.73
J. Smith
J. Smith
22 MID 6.72
Gaspar Campos
Gaspar Campos
25 MID 6.69
M. Rodriguez
M. Rodriguez
19 MID 6.69
Pablo García
Pablo García
25 DEF 6.66
A. Ferrari
A. Ferrari
22 FWD 6.63
M. Loum
M. Loum
29 MID 6.60
Jesús Bernal
Jesús Bernal
29 MID 6.59
Brian Oliván
Brian Oliván
31 DEF 6.53
Dani Queipo
Dani Queipo
23 FWD 6.51
A. Coundoul
A. Coundoul
23 FWD 6.50
Ó. Cortés
Ó. Cortés
22 FWD 6.50
Enol Prendes
Enol Prendes
21 FWD 6.45
J. Caicedo
J. Caicedo
28 FWD 6.45
Kevin Vázquez
Kevin Vázquez
32 DEF 6.40
N. Riestra
N. Riestra
18 MID 6.30
M. Conde
M. Conde
20 FWD 6.25
Y. Kembo
Y. Kembo
23 DEF 6.20
P. Mbemba
P. Mbemba
21 DEF 6.17
Álex Oyón
Álex Oyón
22 FWD -