1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Sporting Gijon
Sporting Gijon

Sporting Gijon Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €26.50m
KEY INSIGHT Cả hai đội cùng ghi bàn trong 5 trận gần nhất của Sporting Gijon
TREND Sporting Gijon có trên 2.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLWWW
188 Trận đấu đã nhận định
68.62% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Sporting G Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.43
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.6
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Granada CF
Granada CF
1 : 2
Sporting G
Sporting G
2.55
3.45
2.95

2

2.95

O1.5

1.28

YES

1.65

AS

1.31
4.5/10

12:30

Kết thúc
Sporting G
Sporting Gijon
3 : 1
Almeria
Almeria
3.5
3.9
2.15

2

2.15

O2.5

1.57

YES

1.51

X2

1.37
8.5/10

15:15

Kết thúc
Zaragoza
Zaragoza
1 : 3
Sporting G
Sporting G
1.88
3.5
4.7

1

1.88

U3.5

1.29

YES

1.97

1X

1.22
8.5/10

15:00

Kết thúc
red card Malaga
Malaga
2 : 1
Sporting G
Sporting G red card
1.65
4.1
5.5

X2

2.32

O1.5

1.26

NO

2

O1.5

1.26
3.1/10

10:15

Kết thúc
Sporting G
Sporting Gijon
1 : 2
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
1.55
4.4
6.5

1

1.55

O1.5

1.23

NO

2

1

1.55
8.8/10

08:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
3 : 2
Sporting G
Sporting G
2.25
3.6
3.25

1

2.25

O2.5

1.76

YES

1.57

1X

1.37
8.4/10

10:15

Kết thúc
Sporting G
Sporting Gijon
3 : 0
Cadiz
Cadiz
1.63
3.9
5.8

2

5.8

U3.5

1.38

NO

1.91

NG

1.91
7/10

10:15

Kết thúc
Burgos
Burgos
1 : 0
Sporting Gijon
Sporting G
2.37
3.15
3.45

1

2.37

U2.5

1.52

NO

1.72

1X

1.35
8.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Sporting Gijon

Bạn đang tìm nhận định Sporting Gijon? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Sporting Gijon, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 188 trận đấu có sự tham gia của Sporting Gijon với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.62%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Sporting Gijon đã ghi nhận 17 trận thắng, 7 trận hòa và 17 trận thua qua 41 trận đấu, ghi được 58 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 53 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Sporting Gijon đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 1.43 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Sporting Gijon hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €26.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Sporting Gijon đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận212041
Thắng11617
Hòa617
Thua41317
Bàn thắng ghi được352358
Bàn thắng để thủng lưới223153
Trung bình ghi bàn1.71.21.4
Trung bình thủng lưới1.01.61.3
Giữ sạch lưới8311
Không ghi bàn268
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 2-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 5
Phạt đền
11 / 11
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 32 G
4-3-3 3 G
5-4-1 2 G
4-4-2 1 G
99 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 80%
33 Trận
Tài 1.5 37%
15 Trận
Tài 2.5 20%
8 Trận
Tài 3.5 5%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Otero
J. Otero
30 FWD 7.13
Jonathan Dubasin
Jonathan Dubasin
25 MID 7.08
Pablo Vázquez
Pablo Vázquez
31 DEF 7.04
César Gelabert
César Gelabert
25 MID 7.04
Álex Corredera
Álex Corredera
29 MID 7.02
Eric Curbelo
Eric Curbelo
31 DEF 6.96
Guille Rosas
Guille Rosas
25 DEF 6.94
L. Perrin
L. Perrin
27 DEF 6.86
Rubén Yáñez
Rubén Yáñez
32 GK 6.85
Christian Joel
Christian Joel
26 GK 6.77
Nacho Martín
Nacho Martín
23 MID 6.73
J. Smith
J. Smith
22 MID 6.73
Diego Sánchez
Diego Sánchez
22 DEF 6.71
M. Rodriguez
M. Rodriguez
19 MID 6.70
Gaspar Campos
Gaspar Campos
25 MID 6.69
Andrés Cuenca
Andrés Cuenca
18 DEF 6.66
A. Ferrari
A. Ferrari
22 FWD 6.63
Pablo García
Pablo García
25 DEF 6.62
Jesús Bernal
Jesús Bernal
29 MID 6.61
M. Loum
M. Loum
29 MID 6.60
A. Coundoul
A. Coundoul
23 FWD 6.54
Brian Oliván
Brian Oliván
31 DEF 6.53
Dani Queipo
Dani Queipo
23 FWD 6.51
Ó. Cortés
Ó. Cortés
22 FWD 6.50
Kevin Vázquez
Kevin Vázquez
32 DEF 6.47
Enol Prendes
Enol Prendes
21 FWD 6.45
J. Caicedo
J. Caicedo
28 FWD 6.45
N. Riestra
N. Riestra
18 MID 6.30
M. Conde
M. Conde
20 FWD 6.30
Y. Kembo
Y. Kembo
23 DEF 6.20
P. Mbemba
P. Mbemba
21 DEF 6.17
Álex Oyón
Álex Oyón
22 FWD -