1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Jupiler Pro League
  4. Standard Liege
Standard Liege

Standard Liege Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €40.50m

Phong độ gần đây

WDDWL
159 Trận đấu đã nhận định
62.26% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Standard L Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.37
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.2
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:15

Sắp diễn ra
Charleroi
Charleroi
vs
Standard L
Standard L
1.87
3.65
4.4

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:15

Kết thúc
red card Standard L
Standard Liege
1 : 2
KVC Westerlo
KVC Westerlo
2.45
3.35
3.1

X2

1.62

U3.5

1.36

NO

2.15

U3.5

1.36
7.3/10

12:15

Kết thúc
OH Leuven
OH Leuven
1 : 3
Standard Liege
Standard L
2.12
3.35
3.65

1

2.12

U3.5

1.29

YES

1.85

U3.5

1.29
4.3/10

12:30

Kết thúc
St. Liege
St. Liege
0 : 0
Westerlo
Westerlo
2.5
3.3
3.05

1

2.5

U3.5

1.32

NO

2.1

U3.5

1.32
6/10

10:00

Kết thúc
red card Antwerp
Antwerp
1 : 1
St. Liege
St. Liege
2.37
3.15
3.6

X

3.15

U3.5

1.25

NO

1.91

U3.5

1.25
8/10

12:30

Kết thúc
Waregem
Waregem
0 : 1
St. Liege
St. Liege
1.88
3.5
4.4

1

1.88

O1.5

1.33

YES

1.85

O1.5

1.33
4.5/10

14:45

Kết thúc
St. Liege
St. Liege
1 : 1
RAAL L
RAAL L
2.42
3.15
3.3

1

2.42

U2.5

1.6

NO

1.84

1X

1.38
8.5/10

07:30

Kết thúc
Genk
Genk
0 : 3
St. Liege
St. Liege
1.47
4.6
7.9

1

1.47

O1.5

1.28

YES

2.05

O1.5

1.28
5.5/10

01:00

Kết thúc
Oostende
Oostende
1 : 3
Standard Liege
Standard
3
3.6
2.2

2

2.2

O2.5

1.67

YES

1.57

X2

1.38
5.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Standard Liege

Bạn đang tìm nhận định Standard Liege? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Standard Liege được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 159 trận đấu có sự tham gia của Standard Liege với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.26%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Jupiler Pro League, Standard Liege đã ghi nhận 12 trận thắng, 7 trận hòa và 12 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 30 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 36 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Standard Liege đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 1.37 xG3.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Standard Liege hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €40.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Standard Liege đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Jupiler Pro LeagueBelgium • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng4812
Hòa617
Thua5712
Bàn thắng ghi được141630
Bàn thắng để thủng lưới181836
Trung bình ghi bàn0.91.01.0
Trung bình thủng lưới1.21.11.2
Giữ sạch lưới4610
Không ghi bàn5712
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 15 G
3-4-3 6 G
3-4-2-1 4 G
4-3-3 2 G
66 Vàng
6 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 61%
19 Trận
Tài 1.5 26%
8 Trận
Tài 2.5 10%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
L. Pirard
L. Pirard
30 GK 7.49
M. Epolo
M. Epolo
20 GK 7.24
R. Saïd
R. Saïd
25 FWD 7.02
M. Fossey
M. Fossey
27 DEF 6.95
D. Dierckx
D. Dierckx
22 DEF 6.94
T. Mohr
T. Mohr
30 MID 6.94
M. Ilaimaharitra
M. Ilaimaharitra
30 MID 6.89
C. Nielsen
C. Nielsen
31 MID 6.89
J. Homawoo
J. Homawoo
28 DEF 6.88
A. Abid
A. Abid
22 MID 6.86
I. Hautekiet
I. Hautekiet
23 DEF 6.85
T. Teuma
T. Teuma
32 MID 6.78
A. Calut
A. Calut
22 DEF 6.74
I. Karamoko
I. Karamoko
24 DEF 6.73
S. Assengue
S. Assengue
20 MID 6.73
G. Mortensen
G. Mortensen
21 DEF 6.73
H. Lawrence
H. Lawrence
24 DEF 6.72
D. Bates
D. Bates
29 DEF 6.72
J. Nam
J. Nam
19 MID 6.70
Charli Spoden
Charli Spoden
17 MID 6.70
M. El Hankouri
M. El Hankouri
28 FWD 6.69
Bernard Nguene
Bernard Nguene
19 FWD 6.67
H. Sahabo
H. Sahabo
20 MID 6.66
N. Mehssatou
N. Mehssatou
23 DEF 6.64
D. Eckert Ayensa
D. Eckert Ayensa
28 MID 6.63
L. Kuavita
L. Kuavita
21 MID 6.58
T. Henry
T. Henry
31 FWD 6.52
B. Bolingoli-Mbombo
B. Bolingoli-Mbombo
30 DEF 6.47
R. Muteba
R. Muteba
17 FWD 6.42
T. Nkada
T. Nkada
26 FWD 6.39