1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Jupiler Pro League
  4. Standard Liege
Standard Liege

Standard Liege Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €40.50m
KEY INSIGHT Standard Liege bất bại trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDWL
166 Trận đấu đã nhận định
62.05% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Standard L Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.48
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.4
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Kết thúc
Standard L
Standard Liege
0 : 2
Charleroi
Charleroi red card
2.3
3.4
3.6

1

2.3

U3.5

1.28

NO

1.94

1X

1.35
7.9/10

14:30

Kết thúc
KVC Westerlo
KVC Westerlo
1 : 2
Standard Liege
Standard L
2.02
3.9
3.7

X

3.9

O2.5

1.6

NO

2.57

AS

1.27
7.9/10

12:15

Kết thúc
Standard L
Standard Liege
0 : 0
Genk
Genk
3.15
3.55
2.35

2

2.35

O1.5

1.24

YES

1.59

O1.5

1.24
6/10

14:45

Kết thúc
Standard L
Standard Liege
2 : 1
OH Leuven
OH Leuven
1.98
3.65
3.85

1

1.98

U3.5

1.42

YES

1.7

1X

1.29
8.5/10

10:00

Kết thúc
red card Antwerp
Antwerp
0 : 5
Standard L
Standard L
1.95
3.7
4.4

1

1.95

U3.5

1.39

YES

1.74

1X

1.29
5.8/10

12:15

Kết thúc
Genk
Genk
1 : 1
Standard L
Standard L
1.67
4.25
5.6

1

1.67

O1.5

1.24

YES

1.77

1

1.67
8.2/10

14:30

Kết thúc
Standard L
Standard Liege
1 : 2
Antwerp
Antwerp
2.67
3.25
2.8

1

2.67

U3.5

1.26

NO

1.93

U3.5

1.26
7.2/10

12:15

Kết thúc
Charleroi
Charleroi
1 : 2
Standard L
Standard L
2.05
3.5
4.7

2

4.7

U3.5

1.33

NO

1.97

AS

1.53
6.4/10

01:00

Kết thúc
Oostende
Oostende
1 : 3
Standard Liege
Standard
3
3.6
2.2

2

2.2

O2.5

1.67

YES

1.57

X2

1.38
5.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Standard Liege

Bạn đang tìm nhận định Standard Liege? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Standard Liege, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của Standard Liege với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.05%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Jupiler Pro League, Standard Liege đã ghi nhận 16 trận thắng, 9 trận hòa và 14 trận thua qua 39 trận đấu, ghi được 44 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 12 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Standard Liege đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 1.48 xG3.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Standard Liege hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €40.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Standard Liege đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Jupiler Pro LeagueBelgium • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận192039
Thắng51116
Hòa729
Thua7714
Bàn thắng ghi được182644
Bàn thắng để thủng lưới232144
Trung bình ghi bàn0.91.31.1
Trung bình thủng lưới1.21.11.1
Giữ sạch lưới5712
Không ghi bàn6713
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 0-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
7 / 7
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 15 G
3-4-2-1 8 G
3-4-3 8 G
4-3-3 2 G
76 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
26 Trận
Tài 1.5 31%
12 Trận
Tài 2.5 10%
4 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
L. Pirard
L. Pirard
30 GK 7.49
M. Epolo
M. Epolo
20 GK 7.29
R. Saïd
R. Saïd
25 FWD 7.08
C. Nielsen
C. Nielsen
31 MID 6.97
M. Fossey
M. Fossey
27 DEF 6.96
D. Bates
D. Bates
29 DEF 6.96
J. Homawoo
J. Homawoo
28 DEF 6.91
A. Abid
A. Abid
22 MID 6.91
T. Mohr
T. Mohr
30 MID 6.91
D. Dierckx
D. Dierckx
22 DEF 6.89
I. Hautekiet
I. Hautekiet
23 DEF 6.89
M. Ilaimaharitra
M. Ilaimaharitra
30 MID 6.87
H. Lawrence
H. Lawrence
24 DEF 6.81
I. Karamoko
I. Karamoko
24 DEF 6.79
T. Teuma
T. Teuma
32 MID 6.79
A. Calut
A. Calut
22 DEF 6.74
Bernard Nguene
Bernard Nguene
19 FWD 6.71
J. Nam
J. Nam
19 MID 6.70
Charli Spoden
Charli Spoden
17 MID 6.70
M. El Hankouri
M. El Hankouri
28 FWD 6.69
G. Mortensen
G. Mortensen
21 DEF 6.69
H. Sahabo
H. Sahabo
20 MID 6.66
D. Eckert Ayensa
D. Eckert Ayensa
28 MID 6.65
N. Mehssatou
N. Mehssatou
23 DEF 6.65
S. Assengue
S. Assengue
20 MID 6.63
L. Kuavita
L. Kuavita
21 MID 6.58
T. Henry
T. Henry
31 FWD 6.52
B. Bolingoli-Mbombo
B. Bolingoli-Mbombo
30 DEF 6.47
T. Nkada
T. Nkada
26 FWD 6.44
R. Muteba
R. Muteba
17 FWD 6.43