1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Liga Pro
  4. Tecnico Universitario
Tecnico Universitario

Tecnico Universitario Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €4.97m

Phong độ gần đây

LWLWW
135 Trận đấu đã nhận định
72.59% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Tecnico U Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.08
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.1
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:30

Kết thúc
red card Tecnico U
Tecnico Universitario
1 : 0
Barcelona SC
Barcelona SC
3.15
3.1
2.32

X2

1.38

U2.5

1.65

NO

1.83

U2.5

1.65
3.3/10

14:00

Kết thúc
Tecnico U
Tecnico Universitario
2 : 1
Leones del Norte
Leones d
2.05
3.2
4.4

1X

1.27

U2.5

1.55

NO

1.72

U2.5

1.55
3.4/10

17:30

Kết thúc
LDU de Quito
LDU de Quito
2 : 1
Tecnico Universitario
Tecnico U red card
1.6
3.95
6

1

1.6

U3.5

1.34

NO

1.82

U3.5

1.34
6.8/10

14:30

Kết thúc
Tecnico U
Tecnico Universitario
4 : 0
Delfin SC
Delfin SC red card
1.95
3.2
4.85

1

1.95

U2.5

1.47

NO

1.62

NG

1.62
7.5/10

15:00

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo Cuenca
2 : 1
Tecnico Universitario
Tecnico U red card
2.25
3.2
3.5

1

2.25

U2.5

1.6

NO

1.78

U2.5

1.6
6.8/10

16:30

Kết thúc
Guayaquil C
Guayaquil City FC
1 : 0
Tecnico Universitario
Tecnico U
2.1
3.1
4

1

2.1

U2.5

1.55

NO

1.7

1X

1.27
8.5/10

20:30

Kết thúc
Tecnico U
Tecnico Universitario
0 : 1
Emelec
Emelec
2.47
3
3.25

1

2.47

U2.5

1.5

NO

1.75

1X

1.35
8.8/10

15:00

Kết thúc
Mushuc R
Mushuc Runa SC
1 : 0
Tecnico Universitario
Tecnico U red card
2.1
3.2
3.85

1

2.1

U2.5

1.62

NO

1.8

U2.5

1.62
6.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Tecnico Universitario

Bạn đang tìm nhận định Tecnico Universitario? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Tecnico Universitario, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 135 trận đấu có sự tham gia của Tecnico Universitario với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.59%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Tecnico Universitario đã ghi nhận 5 trận thắng, 2 trận hòa và 8 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 16 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 16 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Tecnico Universitario đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 1.08 xG4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Tecnico Universitario hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €4.97m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Tecnico Universitario đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Liga ProEcuador • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận7815
Thắng325
Hòa112
Thua358
Bàn thắng ghi được10616
Bàn thắng để thủng lưới8816
Trung bình ghi bàn1.40.81.1
Trung bình thủng lưới1.11.01.1
Giữ sạch lưới123
Không ghi bàn235
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
5-4-1 11 G
3-4-3 3 G
4-4-2 1 G
48 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
10 Trận
Tài 1.5 27%
4 Trận
Tài 2.5 7%
1 Trận
Tài 3.5 7%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
C. Castaño
C. Castaño
26 MID 7.09
J. Bocanegra
J. Bocanegra
27 MID 7.01
C. Arteaga
C. Arteaga
26 FWD 6.95
J. Anaya
J. Anaya
26 DEF 6.93
J. Majao
J. Majao
23 MID 6.93
L. Estupiñán
L. Estupiñán
26 MID 6.85
Y. Arce
Y. Arce
25 DEF 6.84
E. Mesa
E. Mesa
27 DEF 6.77
Martin Chaves
Martin Chaves
27 FWD 6.69
B. Delgado
B. Delgado
30 FWD 6.69
M. Cagua
M. Cagua
19 DEF 6.67
Andres Mosquera
Andres Mosquera
25 DEF 6.62
E. Caicedo
E. Caicedo
34 MID 6.61
Luis Arce Caicedo Kener
Luis Arce Caicedo Kener
37 DEF 6.60
Anthony Castilo
Anthony Castilo
18 FWD 6.60
R. Chilla
R. Chilla
19 MID 6.57
S. Razzeto
S. Razzeto
24 GK 6.53
M. Perea
M. Perea
25 DEF 6.52
W. Caicedo
W. Caicedo
25 FWD 6.52
M. Carrasco
M. Carrasco
32 MID 6.50
Ayrton Morales
Ayrton Morales
30 GK 6.50
L. Torres
L. Torres
23 DEF 6.50
Lucas Fernández Almirón
Lucas Fernández Almirón
24 FWD 6.49
J. Montes
J. Montes
28 FWD 6.43
F. Castilllo
F. Castilllo
18 MID -