Tecnico Universitario Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Tecnico U Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
16:30 Sắp diễn ra |
Guayaquil C
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
20:30 Kết thúc |
Tecnico U
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
8.8/10 |
15:00 Kết thúc |
Mushuc R
1
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.1/10 |
13:00 Kết thúc |
Tecnico U
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
5.7/10 |
16:30 Kết thúc |
Manta FC
0
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.1/10 |
13:00 Kết thúc |
Tecnico U
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
2 |
5.6/10 |
14:00 Kết thúc |
Aucas
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5/10 |
16:30 Kết thúc |
Tecnico U
2
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
3.7/10 |
13:00 Kết thúc |
Tecnico U
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.8/10 |
13:00 Kết thúc |
Cuniburo
1
:
2
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Tecnico Universitario
Bạn đang tìm nhận định Tecnico Universitario? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Tecnico Universitario được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 130 trận đấu có sự tham gia của Tecnico Universitario với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.08%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Tecnico Universitario đã ghi nhận 3 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua qua 9 trận đấu, ghi được 8 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 9 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Tecnico Universitario đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 0.76 xG và 4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Tecnico Universitario hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €4.97m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Tecnico Universitario đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 5 | 9 |
| Thắng | 1 | 2 | 3 |
| Hòa | 1 | 1 | 2 |
| Thua | 2 | 2 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 4 | 4 | 8 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 6 | 3 | 9 |
| Trung bình ghi bàn | 1.0 | 0.8 | 0.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 0.6 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 2 | 2 |
| Không ghi bàn | 1 | 2 | 3 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
C. Castaño
|
26 | MID | 7.08 |
|
J. Bocanegra
|
27 | MID | 6.97 |
|
J. Majao
|
23 | MID | 6.95 |
|
J. Anaya
|
26 | DEF | 6.91 |
|
Y. Arce
|
25 | DEF | 6.88 |
|
M. Cagua
|
19 | DEF | 6.81 |
|
E. Mesa
|
27 | DEF | 6.78 |
|
L. Estupiñán
|
26 | MID | 6.77 |
|
Martin Chaves
|
27 | FWD | 6.72 |
|
Andres Mosquera
|
25 | DEF | 6.60 |
|
Luis Arce Caicedo Kener
|
37 | DEF | 6.60 |
|
B. Delgado
|
30 | FWD | 6.60 |
|
Anthony Castilo
|
18 | FWD | 6.60 |
|
E. Caicedo
|
34 | MID | 6.58 |
|
M. Perea
|
25 | DEF | 6.53 |
|
S. Razzeto
|
24 | GK | 6.50 |
|
M. Carrasco
|
32 | MID | 6.50 |
|
R. Chilla
|
19 | MID | 6.50 |
|
Lucas Fernández Almirón
|
24 | FWD | 6.48 |
|
J. Montes
|
28 | FWD | 6.46 |
|
W. Caicedo
|
25 | FWD | 6.25 |
|
F. Castilllo
|
18 | MID | - |






