1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Eredivisie
  4. Telstar
Telstar

Telstar Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €8.70m
KEY INSIGHT Telstar có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất
TREND Telstar không nhận thẻ đỏ trong 22 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWWLW
100 Trận đấu đã nhận định
72% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Telstar Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.64
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.1
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.3
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:00

Kết thúc
De Graafschap
De Graafschap
3 : 6
Telstar
Telstar
3.45
3.75
1.91

1

3.45

O2.5

1.47

YES

1.45

O2.5

1.47
5.7/10

08:00

Kết thúc
S. Rotterdam
Sparta Rotterdam
1 : 0
Telstar
Telstar
2.25
3.6
2.8

2

2.8

O2.5

1.53

YES

1.46

GG

1.46
4.8/10

08:30

Kết thúc
FC Volendam
FC Volendam
1 : 2
Telstar
Telstar
2.72
3.7
2.62

2

2.62

U3.5

1.51

NO

2.43

X2

1.5
3.5/10

10:45

Kết thúc
Telstar
Telstar
3 : 0
Heracles
Heracles red card
1.47
5.1
7

2

7

O2.5

1.45

YES

1.59

O2.5

1.45
3.3/10

15:00

Kết thúc
NEC Nijmegen
NEC Nijmegen
1 : 1
Telstar
Telstar
1.6
4.85
5.8

1

1.6

O2.5

1.4

NO

2.62

1

1.6
5/10

14:00

Kết thúc
Telstar
Telstar
4 : 1
Sparta Rotterdam
S. Rotterdam
2.2
3.75
3.4

1

2.2

U3.5

1.58

NO

2.6

1X

1.35
8/10

10:30

Kết thúc
Utrecht
Utrecht
4 : 1
Telstar
Telstar
1.62
4.45
5.8

1

1.62

U3.5

1.66

YES

1.58

1

1.62
4.4/10

12:45

Kết thúc
Telstar
Telstar
0 : 2
Groningen
Groningen
2.75
3.65
2.5

X

3.65

O2.5

1.6

YES

1.5

O2.5

1.6
7.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Telstar

Bạn đang tìm nhận định Telstar? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Telstar, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 100 trận đấu có sự tham gia của Telstar với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Telstar đã ghi nhận 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua qua 2 trận đấu, ghi được 1 bàn thắng (0.5 mỗi trận) và để thủng lưới 3 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Telstar đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 1.64 xG3.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Telstar hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €8.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Telstar đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Telstar chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận022
Thắng000
Hòa000
Thua022
Bàn thắng ghi được011
Bàn thắng để thủng lưới033
Trung bình ghi bàn0.00.50.5
Trung bình thủng lưới0.01.51.5
Giữ sạch lưới000
Không ghi bàn011
Kỷ lục & Chuỗi trận
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 0
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 0
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 0
Thua 2
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 50%
1 Trận
Tài 1.5 0%
0 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Reiziger
D. Reiziger
24 GK 7.60
R. Koeman
R. Koeman
30 GK 7.51
J. Hardeveld
J. Hardeveld
30 MID 7.27
J. Ritmeester van de Kamp
J. Ritmeester van de Kamp
22 FWD 7.15
S. van Duijn
S. van Duijn
21 FWD 7.06
P. Brouwer
P. Brouwer
24 FWD 7.02
D. Bakker
D. Bakker
30 DEF 6.99
N. Rossen
N. Rossen
21 MID 6.93
T. Noslin
T. Noslin
23 MID 6.83
N. Ogidi Nwankwo
N. Ogidi Nwankwo
23 DEF 6.83
Gerald Alders
Gerald Alders
20 DEF 6.83
Cedric Hatenboer
Cedric Hatenboer
20 MID 6.83
T. Owusu
T. Owusu
26 MID 6.79
D. Koswal
D. Koswal
22 DEF 6.70
R. van Ekeris
R. van Ekeris
23 MID 6.70
G. Offerhaus
G. Offerhaus
24 DEF 6.63
S. Hetli
S. Hetli
24 FWD 6.63
M. Zonneveld
M. Zonneveld
22 FWD 6.61
Jelani Seedorf
Jelani Seedorf
21 FWD 6.60
A. Lechkar
A. Lechkar
24 DEF 6.59
N. Þórisson
N. Þórisson
26 FWD 6.57
Sebastiaan Hagedoorn
Sebastiaan Hagedoorn
21 FWD 6.57
D. Mertens
D. Mertens
30 MID 6.57
K. Tejan
K. Tejan
28 FWD 6.57
D. Malone
D. Malone
36 DEF 6.56
N. Nwankwo
N. Nwankwo
27 DEF 6.47
R. Oudsten
R. Oudsten
15 FWD 6.45
M. Hamdaoui
M. Hamdaoui
32 FWD 6.44