1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eredivisie
  4. Telstar
Telstar

Telstar Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €8.70m
KEY INSIGHT Telstar có trên 1.5 bàn trong 15 trận gần nhất
TREND Telstar không nhận thẻ đỏ trong 18 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWDWW
167 Trận đấu đã nhận định
64.67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Telstar Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.63
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.7
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.1
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:30

Kết thúc
FC Volendam
FC Volendam
1 : 2
Telstar
Telstar
2.72
3.7
2.62

2

2.62

U3.5

1.51

NO

2.43

X2

1.5
3.5/10

10:45

Kết thúc
Telstar
Telstar
3 : 0
Heracles
Heracles red card
1.47
5.1
7

2

7

O2.5

1.45

YES

1.59

O2.5

1.45
3.3/10

15:00

Kết thúc
NEC Nijmegen
NEC Nijmegen
1 : 1
Telstar
Telstar
1.6
4.85
5.8

1

1.6

O2.5

1.4

NO

2.62

1

1.6
5/10

14:00

Kết thúc
Telstar
Telstar
4 : 1
Sparta Rotterdam
S. Rotterdam
2.2
3.75
3.4

1

2.2

U3.5

1.58

NO

2.6

1X

1.35
8/10

10:30

Kết thúc
Utrecht
Utrecht
4 : 1
Telstar
Telstar
1.62
4.45
5.8

1

1.62

U3.5

1.66

YES

1.58

1

1.62
4.4/10

12:45

Kết thúc
Telstar
Telstar
0 : 2
Groningen
Groningen
2.75
3.65
2.5

X

3.65

O2.5

1.6

YES

1.5

O2.5

1.6
7.8/10

10:45

Kết thúc
Telstar
Telstar
3 : 1
PSV
PSV red card
5.7
5.2
1.55

2

1.55

O2.5

1.34

YES

1.46

O2.5

1.34
8.8/10

14:00

Kết thúc
Heerenveen
Heerenveen
3 : 0
Telstar
Telstar
1.68
4.6
5.2

1

1.68

O2.5

1.45

YES

1.51

1

1.68
8.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Telstar

Bạn đang tìm nhận định Telstar? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Telstar, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 167 trận đấu có sự tham gia của Telstar với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eredivisie, Telstar đã ghi nhận 8 trận thắng, 10 trận hòa và 15 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 47 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Telstar đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.63 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Telstar hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €8.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Telstar đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

EredivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng538
Hòa5510
Thua7815
Bàn thắng ghi được311647
Bàn thắng để thủng lưới282654
Trung bình ghi bàn1.81.01.4
Trung bình thủng lưới1.61.61.6
Giữ sạch lưới235
Không ghi bàn358
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 28 G
3-4-3 4 G
3-5-2 1 G
42 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
25 Trận
Tài 1.5 39%
13 Trận
Tài 2.5 18%
6 Trận
Tài 3.5 9%
3 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Reiziger
D. Reiziger
24 GK 7.60
R. Koeman
R. Koeman
30 GK 7.51
J. Hardeveld
J. Hardeveld
30 MID 7.27
J. Ritmeester van de Kamp
J. Ritmeester van de Kamp
22 FWD 7.15
S. van Duijn
S. van Duijn
21 FWD 7.06
P. Brouwer
P. Brouwer
24 FWD 7.02
D. Bakker
D. Bakker
30 DEF 6.99
N. Rossen
N. Rossen
21 MID 6.93
T. Noslin
T. Noslin
23 MID 6.83
N. Ogidi Nwankwo
N. Ogidi Nwankwo
23 DEF 6.83
Gerald Alders
Gerald Alders
20 DEF 6.83
Cedric Hatenboer
Cedric Hatenboer
20 MID 6.83
T. Owusu
T. Owusu
26 MID 6.79
D. Koswal
D. Koswal
22 DEF 6.70
R. van Ekeris
R. van Ekeris
23 MID 6.70
G. Offerhaus
G. Offerhaus
24 DEF 6.63
S. Hetli
S. Hetli
24 FWD 6.63
M. Zonneveld
M. Zonneveld
22 FWD 6.61
Jelani Seedorf
Jelani Seedorf
21 FWD 6.60
A. Lechkar
A. Lechkar
24 DEF 6.59
N. Þórisson
N. Þórisson
26 FWD 6.57
Sebastiaan Hagedoorn
Sebastiaan Hagedoorn
21 FWD 6.57
D. Mertens
D. Mertens
30 MID 6.57
K. Tejan
K. Tejan
28 FWD 6.57
D. Malone
D. Malone
36 DEF 6.56
N. Nwankwo
N. Nwankwo
27 DEF 6.47
R. Oudsten
R. Oudsten
15 FWD 6.45
M. Hamdaoui
M. Hamdaoui
32 FWD 6.44