1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Eliteserien
  4. Valerenga
Valerenga

Valerenga Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €15.93m
KEY INSIGHT Valerenga không thắng sân khách trong 6 trận gần nhất
TREND Valerenga để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 15 trận gần nhất
TREND Valerenga có trên 1.5 bàn trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWLW
80 Trận đấu đã nhận định
71.25% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Valerenga Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.64
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.4
Kiểm soát bóng
57%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
7.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:30

Sắp diễn ra
Brann
Brann
vs
Valerenga
Valerenga
1.8
4.1
4.05

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

13:00

Kết thúc
Valerenga
Valerenga
6 : 1
Aalesund
Aalesund
1.7
4.25
4.5

1

1.7

O2.5

1.46

YES

1.48

1X

1.22
8.9/10

12:00

Kết thúc
Tromso
Tromso
4 : 0
Valerenga
Valerenga
1.78
4
4.65

1

1.78

O1.5

1.24

NO

2.12

O1.5

1.24
5.3/10

08:00

Kết thúc
Valerenga
Valerenga
3 : 1
Fredrikstad
Fredrikstad
2.27
3.45
2.95

1

2.27

O2.5

1.7

YES

1.58

AS

1.33
6.2/10

13:00

Kết thúc
Valerenga
Valerenga
3 : 1
Kristiansund
Kristiansund
1.65
4.35
5.1

2

5.1

U3.5

1.63

NO

2.37

U3.5

1.63
3.6/10

08:30

Kết thúc
Start
Start
2 : 0
Valerenga
Valerenga
3.2
3.65
2.23

2

2.23

O2.5

1.63

YES

1.52

O2.5

1.63
4.4/10

14:00

Kết thúc
Valerenga
Valerenga
3 : 2
Sarpsborg
Sarpsborg
1.85
3.95
4.1

1

1.85

U3.5

1.63

NO

2.55

1X

1.28
8.5/10

13:00

Kết thúc
Ham-Kam
Ham-Kam
1 : 0
Valerenga
Valerenga
3.1
3.5
2.38

1

3.1

O2.5

1.7

YES

1.57

1X

1.7
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Valerenga

Bạn đang tìm nhận định Valerenga? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Valerenga, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 80 trận đấu có sự tham gia của Valerenga với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.25%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eliteserien, Valerenga đã ghi nhận 4 trận thắng, 2 trận hòa và 6 trận thua qua 12 trận đấu, ghi được 13 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 21 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Valerenga đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 1.64 xG7.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Valerenga hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €15.93m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Valerenga đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Valerenga chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

EliteserienNorway • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận6612
Thắng314
Hòa112
Thua246
Bàn thắng ghi được9413
Bàn thắng để thủng lưới81321
Trung bình ghi bàn1.50.71.1
Trung bình thủng lưới1.32.21.8
Giữ sạch lưới112
Không ghi bàn235
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
0 / 1
0% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 10 G
24 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 58%
7 Trận
Tài 1.5 33%
4 Trận
Tài 2.5 17%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Ofkir
M. Ofkir
29 MID 7.45
F. Thorvaldsen
F. Thorvaldsen
19 MID 7.42
O. Hedvall
O. Hedvall
27 GK 7.08
F. Ambina
F. Ambina
24 MID 7.05
S. Jarl
S. Jarl
25 DEF 7.03
O. Sæter
O. Sæter
29 FWD 7.00
A. Olsen
A. Olsen
24 DEF 6.95
L. Haren
L. Haren
28 MID 6.94
C. Lange
C. Lange
27 MID 6.92
H. Bjørdal
H. Bjørdal
28 FWD 6.92
A. Kiil Olsen
A. Kiil Olsen
24 DEF 6.90
M. Grundetjern
M. Grundetjern
25 FWD 6.85
I. Näsberg
I. Näsberg
29 DEF 6.80
K. Finnsson
K. Finnsson
26 DEF 6.73
H. Sjåtil
H. Sjåtil
23 DEF 6.71
O. Holm
O. Holm
22 MID 6.70
M. Westergaard
M. Westergaard
27 MID 6.68
P. Strand
P. Strand
31 MID 6.63
E. Hagen
E. Hagen
25 MID 6.60
V. Hedenstad
V. Hedenstad
34 DEF 6.58
E. Sørensen
E. Sørensen
26 MID 6.54
K. Tshiembe
K. Tshiembe
28 DEF 6.54
G. Rajkovic
G. Rajkovic
15 FWD 6.49
O. Saeter
O. Saeter
29 FWD 6.43
F. Thorvaldsen
F. Thorvaldsen
19 MID 6.30