1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Bundesliga
  4. VfL Wolfsburg
VfL Wolfsburg

VfL Wolfsburg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €251.90m
KEY INSIGHT VfL Wolfsburg không thắng trong 12 trận gần nhất
TREND VfL Wolfsburg để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 22 trận gần nhất
TREND VfL Wolfsburg không thắng sân khách trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLLL
147 Trận đấu đã nhận định
70.07% Tỷ lệ dự đoán chính xác

VfL W Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.23
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.6
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
0%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:30

Sắp diễn ra
Union Berlin
Union Berlin
vs
VfL W
VfL W
2.15
3.65
3.4

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

09:30

Kết thúc
VfL W
VfL Wolfsburg
1 : 2
Eintracht Frankfurt
Frankfurt
2.6
3.65
2.8

2

2.8

U3.5

1.64

NO

2.65

X2

1.56
8.5/10

09:30

Kết thúc
Leverkusen
Bayer Leverkusen
6 : 3
VfL Wolfsburg
VfL W
1.5
5.25
7.5

1

1.5

O2.5

1.5

NO

2.22

1

1.5
5.7/10

09:30

Kết thúc
red card Wolfsburg
Wolfsburg
0 : 1
Werder Bremen
Werder Bremen
2.45
3.65
3

2

3

O2.5

1.65

NO

2.47

X2

1.62
7.8/10

09:30

Kết thúc
Hoffenheim
Hoffenheim
1 : 1
Wolfsburg
Wolfsburg
1.47
5.2
7

X2

2.85

O2.5

1.44

YES

1.59

O2.5

1.44
8.1/10

09:30

Kết thúc
Wolfsburg
Wolfsburg
1 : 2
Hamburger SV
Hamburger
2.65
3.5
2.85

X2

1.57

O2.5

1.85

YES

1.67

O2.5

1.85
4.1/10

09:30

Kết thúc
Stuttgart
Stuttgart
4 : 0
Wolfsburg
Wolfsburg
1.45
5.5
7.75

1

1.45

O2.5

1.34

YES

1.52

O2.5

1.34
8/10

09:30

Kết thúc
Wolfsburg
Wolfsburg
2 : 3
Augsburg
Augsburg
2.27
3.5
3.35

X

3.5

O2.5

1.74

YES

1.6

O2.5

1.74
5.2/10

11:30

Kết thúc
RB Leipzig
RB Leipzig
2 : 2
Wolfsburg
Wolfsburg
1.57
5
6

1

1.57

O2.5

1.4

YES

1.49

O2.5

1.4
5.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược VfL Wolfsburg

Bạn đang tìm nhận định VfL Wolfsburg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho VfL Wolfsburg được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 147 trận đấu có sự tham gia của VfL Wolfsburg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.07%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Bundesliga, VfL Wolfsburg đã ghi nhận 5 trận thắng, 6 trận hòa và 17 trận thua qua 28 trận đấu, ghi được 38 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 63 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, VfL Wolfsburg đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 1.23 xG4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 0%.

VfL Wolfsburg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €251.90m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định VfL Wolfsburg đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

BundesligaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141428
Thắng235
Hòa336
Thua9817
Bàn thắng ghi được201838
Bàn thắng để thủng lưới293463
Trung bình ghi bàn1.41.31.4
Trung bình thủng lưới2.12.42.3
Giữ sạch lưới011
Không ghi bàn336
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 8-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 8
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 24 G
3-4-2-1 4 G
59 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 79%
22 Trận
Tài 1.5 36%
10 Trận
Tài 2.5 21%
6 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Kamiński
J. Kamiński
23 MID 7.30
K. Grabara
K. Grabara
26 GK 7.16
M. Arnold
M. Arnold
31 MID 7.11
C. Eriksen
C. Eriksen
33 MID 6.88
Vinicius Souza
Vinicius Souza
26 MID 6.87
P. Wimmer
P. Wimmer
24 MID 6.82
M. Amoura
M. Amoura
25 FWD 6.77
A. Vranckx
A. Vranckx
23 MID 6.77
A. Skov Olsen
A. Skov Olsen
26 MID 6.76
K. Paredes
K. Paredes
22 MID 6.76
J. Wind
J. Wind
26 FWD 6.73
A. Daghim
A. Daghim
20 FWD 6.72
J. Seelt
J. Seelt
22 DEF 6.70
D. Pejčinović
D. Pejčinović
20 FWD 6.69
K. Koulierakis
K. Koulierakis
22 DEF 6.67
L. Majer
L. Majer
27 MID 6.66
D. Vavro
D. Vavro
29 DEF 6.65
P. Hensel
P. Hensel
18 MID 6.63
V. Černý
V. Černý
28 MID 6.60
Bence Dárdai
Bence Dárdai
19 MID 6.60
M. Svanberg
M. Svanberg
26 MID 6.59
M. Jenz
M. Jenz
26 DEF 6.58
Y. Gerhardt
Y. Gerhardt
31 MID 6.58
J. Mæhle
J. Mæhle
28 DEF 6.57
A. Zehnter
A. Zehnter
21 DEF 6.56
K. Shiogai
K. Shiogai
20 FWD 6.56
J. Lindstrøm
J. Lindstrøm
25 MID 6.48
Jan Bürger
Jan Bürger
18 DEF 6.48
S. Kumbedi
S. Kumbedi
20 DEF 6.42
J. Belocian
J. Belocian
20 DEF 6.41
K. Fischer
K. Fischer
25 DEF 6.31
J. Adjetey
J. Adjetey
22 DEF 6.20