1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 3. Liga
  4. FC Viktoria Köln
FC Viktoria Köln

FC Viktoria Köln Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.47m
KEY INSIGHT FC Viktoria Köln có trên 1.5 bàn trong 9 trận gần nhất
TREND FC Viktoria Köln có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLWLD
157 Trận đấu đã nhận định
67.52% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Viktoria K Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.8
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:30

Kết thúc
MSV Duisburg
MSV Duisburg
1 : 1
FC Viktoria Koln
Viktoria K
1.54
4.5
6.75

2

6.75

O2.5

1.61

YES

1.64

O2.5

1.61
2.6/10

10:30

Kết thúc
Viktoria K
FC Viktoria Koln
0 : 3
Alemannia Aachen
Alemannia
2.95
3.7
2.28

X

3.7

O2.5

1.5

YES

1.44

O2.5

1.5
4.6/10

10:30

Kết thúc
SSV Ulm 1846
SSV Ulm 1846
0 : 2
FC Viktoria Koln
Viktoria K
2.4
3.6
2.82

1

2.4

O2.5

1.65

YES

1.54

1X

1.45
7.8/10

07:30

Kết thúc
Viktoria K
FC Viktoria Koln
0 : 2
Energie Cottbus
Energie C
3.6
3.85
1.95

2

1.95

O2.5

1.55

NO

2.45

X2

1.32
8.8/10

08:00

Kết thúc
Verl
Verl
2 : 0
Viktoria K
Viktoria K
1.64
4.15
5.4

1

1.64

O2.5

1.6

YES

1.65

1

1.64
4.3/10

08:00

Kết thúc
red card Viktoria K
FC Viktoria Koln
2 : 1
SV Wehen
SV Wehen
2.35
3.45
2.92

1

2.35

U3.5

1.41

NO

2.23

1X

1.44
6.7/10

13:00

Kết thúc
Ingolstadt
FC Ingolstadt 04
1 : 2
FC Viktoria Koln
Viktoria K
1.95
3.75
3.85

X

3.75

O2.5

1.6

YES

1.56

O2.5

1.6
3.3/10

08:00

Kết thúc
Hansa Rostock
Hansa Rostock
2 : 3
Viktoria K
Viktoria K
1.7
4
5.1

1

1.7

O2.5

1.72

NO

2.07

1

1.7
10/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Viktoria Köln

Bạn đang tìm nhận định FC Viktoria Köln? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Viktoria Köln, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 157 trận đấu có sự tham gia của FC Viktoria Köln với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 3. Liga, FC Viktoria Köln đã ghi nhận 15 trận thắng, 5 trận hòa và 17 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 52 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

FC Viktoria Köln hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.47m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Viktoria Köln đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

3. LigaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng8715
Hòa325
Thua8917
Bàn thắng ghi được252550
Bàn thắng để thủng lưới272552
Trung bình ghi bàn1.31.41.4
Trung bình thủng lưới1.41.41.4
Giữ sạch lưới6511
Không ghi bàn6612
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 4
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 12 G
4-4-2 5 G
3-4-3 4 G
3-4-1-2 4 G
95 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 68%
25 Trận
Tài 1.5 49%
18 Trận
Tài 2.5 16%
6 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Schulz
A. Schulz
22 GK 7.26
Dudu
Dudu
26 GK 7.21
D. Otto
D. Otto
26 FWD 7.18
L. Lobinger
L. Lobinger
26 FWD 7.16
L. Münst
L. Münst
23 MID 7.12
M. Pledl
M. Pledl
25 DEF 7.05
C. Greger
C. Greger
28 DEF 7.03
S. Handle
S. Handle
32 MID 6.95
R. Velasco
R. Velasco
23 MID 6.88
Tim Kloss
Tim Kloss
21 MID 6.88
M. Sponsel
M. Sponsel
23 DEF 6.86
L. Dietz
L. Dietz
28 DEF 6.84
L. Wolf
L. Wolf
24 MID 6.84
T. Eisenhuth
T. Eisenhuth
24 DEF 6.78
T. Duman
T. Duman
28 MID 6.68
J. Sachse
J. Sachse
19 FWD 6.67
Jonah Benedict Sticker
Jonah Benedict Sticker
21 DEF 6.65
V. Boboy
V. Boboy
22 DEF 6.65
S. Kozuki
S. Kozuki
25 FWD 6.64
B. Zank
B. Zank
21 FWD 6.61
Raphael Ott
Raphael Ott
20 FWD 6.60
F. Engelhardt
F. Engelhardt
22 MID 6.54
Y. Tonye
Y. Tonye
21 MID 6.52
F. Ronstadt
F. Ronstadt
28 DEF 6.52
Leander Nicolas Popp
Leander Nicolas Popp
20 MID 6.46
J. Vega Zambrano
J. Vega Zambrano
21 MID 6.35
J. Agyekum
J. Agyekum
20 DEF 6.29