1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 3. Liga
  4. FC Viktoria Köln
FC Viktoria Köln

FC Viktoria Köln Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.47m
KEY INSIGHT FC Viktoria Köln thua 4 trận gần nhất
TREND FC Viktoria Köln không nhận thẻ đỏ trong 15 trận gần nhất
TREND FC Viktoria Köln có trên 6 phạt góc trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLLL
150 Trận đấu đã nhận định
67.33% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Viktoria K Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.2
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:00

Sắp diễn ra
Hansa Rostock
Hansa Rostock
vs
Viktoria K
Viktoria K
1.65
4.25
5.4

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

13:30

Kết thúc
Viktoria Koln
Viktoria Koln
1 : 2
RW Essen
RW Essen
2.95
3.7
2.35

X2

1.42

O2.5

1.7

YES

1.56

O2.5

1.7
6.7/10

08:00

Kết thúc
TSV Havelse
TSV Havelse
3 : 2
Viktoria Koln
Viktoria Koln
4.2
3.8
1.84

2

1.84

O2.5

1.65

YES

1.62

O2.5

1.65
4.9/10

13:00

Kết thúc
Viktoria Koln
Viktoria Koln
0 : 1
TSV M
TSV M
2.52
3.5
2.7

X

3.5

U3.5

1.45

NO

2.32

U3.5

1.45
4.1/10

13:00

Kết thúc
VfL Osnabruck
VfL Osnabruck
2 : 0
Viktoria Koln
Viktoria Koln
1.9
3.4
4.1

2

4.1

U3.5

1.31

NO

1.91

U3.5

1.31
3/10

08:00

Kết thúc
Viktoria Koln
Viktoria Koln
2 : 0
Stuttgart II
Stuttgart II
2.65
3.55
2.7

2

2.7

O2.5

1.7

YES

1.58

O2.5

1.7
4.4/10

13:30

Kết thúc
Hoffenheim II
Hoffenheim II
1 : 3
Viktoria Koln
Viktoria Koln
2.1
3.9
3.3

1

2.1

O2.5

1.6

YES

1.57

1X

1.36
6/10

13:00

Kết thúc
Viktoria Koln
Viktoria Koln
2 : 2
Aue
Aue
2.15
3.55
3.5

1

2.15

U3.5

1.41

NO

2.2

U3.5

1.41
6.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Viktoria Köln

Bạn đang tìm nhận định FC Viktoria Köln? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FC Viktoria Köln được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 150 trận đấu có sự tham gia của FC Viktoria Köln với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 3. Liga, FC Viktoria Köln đã ghi nhận 11 trận thắng, 5 trận hòa và 13 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 40 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 39 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

FC Viktoria Köln hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.47m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FC Viktoria Köln đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

3. LigaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151429
Thắng7411
Hòa325
Thua5813
Bàn thắng ghi được221840
Bàn thắng để thủng lưới192039
Trung bình ghi bàn1.51.31.4
Trung bình thủng lưới1.31.41.3
Giữ sạch lưới6410
Không ghi bàn459
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 12 G
3-4-1-2 4 G
4-4-2 3 G
3-4-3 2 G
72 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 69%
20 Trận
Tài 1.5 48%
14 Trận
Tài 2.5 17%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Schulz
A. Schulz
22 GK 7.42
Dudu
Dudu
26 GK 7.21
L. Münst
L. Münst
23 MID 7.16
L. Lobinger
L. Lobinger
26 FWD 7.16
D. Otto
D. Otto
26 FWD 7.13
M. Pledl
M. Pledl
25 DEF 7.05
C. Greger
C. Greger
28 DEF 7.03
S. Handle
S. Handle
32 MID 7.02
M. Sponsel
M. Sponsel
23 DEF 6.91
L. Wolf
L. Wolf
24 MID 6.90
Tim Kloss
Tim Kloss
21 MID 6.90
R. Velasco
R. Velasco
23 MID 6.88
L. Dietz
L. Dietz
28 DEF 6.84
V. Boboy
V. Boboy
22 DEF 6.75
T. Eisenhuth
T. Eisenhuth
24 DEF 6.73
Jonah Benedict Sticker
Jonah Benedict Sticker
21 DEF 6.65
S. Kozuki
S. Kozuki
25 FWD 6.65
B. Zank
B. Zank
21 FWD 6.65
J. Sachse
J. Sachse
19 FWD 6.62
Raphael Ott
Raphael Ott
20 FWD 6.60
F. Engelhardt
F. Engelhardt
22 MID 6.54
F. Ronstadt
F. Ronstadt
28 DEF 6.51
Y. Tonye
Y. Tonye
21 MID 6.45
Leander Nicolas Popp
Leander Nicolas Popp
20 MID 6.44
J. Agyekum
J. Agyekum
20 DEF 6.38
J. Vega Zambrano
J. Vega Zambrano
21 MID 6.20