Al-Gharafa Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Al-Gharafa Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:15 Sắp diễn ra |
Al-Gharafa
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
11:30 Kết thúc |
Al Wakrah
3
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
13:30 Kết thúc |
Al-Duhail SC
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.2/10 |
13:30 Kết thúc |
Al-Gharafa
1
:
4
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
6.7/10 |
13:30 Kết thúc |
Qatar SC
2
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.1/10 |
13:30 Kết thúc |
Al-Gharafa
3
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
4.7/10 |
13:30 Kết thúc |
Al-Gharafa
0
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
X2 |
3.6/10 |
11:00 Kết thúc |
Al-Gharafa
0
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.3/10 |
08:30 Kết thúc |
Al-Gharafa
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Al-Gharafa
Bạn đang tìm nhận định Al-Gharafa? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Al-Gharafa được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 106 trận đấu có sự tham gia của Al-Gharafa với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.26%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Stars League, Al-Gharafa đã ghi nhận 11 trận thắng, 1 trận hòa và 8 trận thua qua 20 trận đấu, ghi được 32 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 32 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Al-Gharafa đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 0.92 xG và 5.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Al-Gharafa hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €32.42m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Al-Gharafa đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 10 | 10 | 20 |
| Thắng | 7 | 4 | 11 |
| Hòa | 0 | 1 | 1 |
| Thua | 3 | 5 | 8 |
| Bàn thắng ghi được | 19 | 13 | 32 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 15 | 17 | 32 |
| Trung bình ghi bàn | 1.9 | 1.3 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 1.7 | 1.6 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 1 | 5 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Y. Brahimi
|
35 | MID | 7.49 |
|
S. Sano
|
21 | DEF | 6.97 |
|
F. Sassi
|
33 | MID | 6.90 |
|
Saifeldeen Hassan Fadlalla
|
22 | DEF | 6.88 |
|
A. Hassan
|
25 | FWD | 6.80 |
|
A. Gunnarsson
|
36 | MID | 6.73 |
|
Ayoub Al Oui
|
20 | MID | 6.73 |
|
Amro Abdelfatah Ali Surag
|
27 | DEF | 6.70 |
|
Álvaro Djaló
|
26 | FWD | 6.66 |
|
Rabeh Boussafi
|
25 | FWD | 6.60 |
|
F. Díaz
|
22 | MID | 6.59 |
|
Khalifa Ababacar
|
36 | GK | 6.51 |
|
Dame Traoré
|
39 | DEF | 6.51 |
|
Jang Hyun-Soo
|
34 | DEF | 6.50 |
|
Ahmed Al Ganehi
|
25 | MID | 6.50 |
|
Joselu
|
35 | FWD | 6.45 |
|
F. Coman
|
27 | FWD | 6.44 |
|
Rayyan Al Ali
|
19 | DEF | 6.34 |
|
Mohammed Muntari
|
32 | FWD | 6.30 |
|
Jamal Hamed
|
23 | FWD | 6.28 |
|
Mostafa Essam
|
24 | DEF | 6.20 |






