Arouca Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Arouca Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:15 Kết thúc |
Alverca
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.4/10 |
10:30 Kết thúc |
Arouca
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.4/10 |
13:00 Kết thúc |
SC Braga
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8.5/10 |
13:45 Kết thúc |
Arouca
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
6/10 |
10:30 Kết thúc |
Moreirense
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.4/10 |
15:30 Kết thúc |
Arouca
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
2 |
10/10 |
15:15 Kết thúc |
Famalicao
1
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.5/10 |
13:45 Kết thúc |
FC Porto
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
13:00 Kết thúc |
Arouca
4
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Arouca
Bạn đang tìm nhận định Arouca? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Arouca được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 149 trận đấu có sự tham gia của Arouca với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.14%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Arouca đã ghi nhận 10 trận thắng, 5 trận hòa và 15 trận thua qua 30 trận đấu, ghi được 38 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 58 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Arouca đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.42 xG và 3.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
Arouca hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €21.70m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Arouca đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 15 | 15 | 30 |
| Thắng | 6 | 4 | 10 |
| Hòa | 3 | 2 | 5 |
| Thua | 6 | 9 | 15 |
| Bàn thắng ghi được | 22 | 16 | 38 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 27 | 31 | 58 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 1.1 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.8 | 2.1 | 1.9 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 4 | 7 |
| Không ghi bàn | 4 | 5 | 9 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Javi Sánchez
|
28 | DEF | 6.92 |
|
T. Fukui
|
21 | MID | 6.85 |
|
I. de Arruabarrena
|
28 | GK | 6.85 |
|
Pedro Santos
|
25 | MID | 6.83 |
|
N. Djouahra
|
26 | MID | 6.81 |
|
E. van Ee
|
22 | MID | 6.80 |
|
M. Rocha
|
24 | DEF | 6.79 |
|
N. Mantl
|
25 | GK | 6.74 |
|
David Simão
|
35 | MID | 6.73 |
|
Diogo Monteiro
|
20 | DEF | 6.70 |
|
Omar Fayed
|
22 | DEF | 6.69 |
|
A. Trezza
|
26 | MID | 6.68 |
|
Lee Hyun-Ju
|
22 | MID | 6.66 |
|
Tiago Esgaio
|
30 | DEF | 6.65 |
|
Pablo Gozálbez
|
24 | MID | 6.61 |
|
Mateo Flores
|
21 | MID | 6.60 |
|
João Valido
|
25 | GK | 6.58 |
|
Miguel Puche
|
24 | FWD | 6.57 |
|
José Fontán
|
25 | DEF | 6.56 |
|
B. Kuipers
|
31 | DEF | 6.55 |
|
F. Mayulu
|
23 | FWD | 6.55 |
|
Arnau Solà
|
22 | DEF | 6.54 |
|
Barbero
|
27 | FWD | 6.52 |
|
B. Popović
|
25 | DEF | 6.51 |
|
A. Danté
|
25 | DEF | 6.51 |
|
B. Mansilla
|
23 | FWD | 6.45 |
|
D. Nandín
|
23 | FWD | 6.42 |
|
R. Jansonas
|
20 | FWD | 6.40 |
|
Jesús Santiago
|
21 | MID | 6.40 |
|
José Silva
|
20 | DEF | 6.23 |
|
J. Vinarčík
|
20 | GK | 6.20 |
|
Alex Pinto
|
27 | DEF | 5.96 |





