BK Hacken Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
13:00 Sắp diễn ra |
BK Hacken
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
13:00 Kết thúc |
Vasteras SK
3
:
3
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
X2 |
2/10 |
10:30 Kết thúc |
BK Hacken
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1X |
7.1/10 |
09:00 Kết thúc |
IFK Goteborg
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
5.8/10 |
08:00 Kết thúc |
BK Hacken
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
09:00 Kết thúc |
Hacken
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
4.2/10 |
13:00 Kết thúc |
AIK
4
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
7.3/10 |
09:00 Kết thúc |
Hacken
4
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.9/10 |
07:00 Kết thúc |
Hacken
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
3.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược BK Hacken
Bạn đang tìm nhận định BK Hacken? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho BK Hacken được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 160 trận đấu có sự tham gia của BK Hacken với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.88%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Allsvenskan, BK Hacken đã ghi nhận 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua qua 3 trận đấu, ghi được 6 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 3 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
BK Hacken hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €19.05m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định BK Hacken đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 2 | 1 | 3 |
| Thắng | 1 | 1 | 2 |
| Hòa | 1 | 0 | 1 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 4 | 2 | 6 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 3 | 0 | 3 |
| Trung bình ghi bàn | 2.0 | 2.0 | 2.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 0.0 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 1 | 1 |
| Không ghi bàn | 0 | 0 | 0 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
H. Hilvenius
|
18 | DEF | 7.70 |
|
A. Linde
|
32 | GK | 7.30 |
|
P. Dahbo
|
20 | GK | 7.30 |
|
A. Layouni
|
33 | MID | 7.28 |
|
A. Doumbia
|
18 | MID | 7.20 |
|
B. Wembangomo
|
29 | DEF | 7.18 |
|
S. Andersen
|
21 | MID | 7.18 |
|
M. Rygaard
|
35 | MID | 7.18 |
|
A. Svanbäck
|
21 | FWD | 7.05 |
|
F. Helander
|
32 | DEF | 6.93 |
|
G. Lindgren
|
24 | FWD | 6.83 |
|
Julius Lindberg
|
26 | MID | 6.80 |
|
J. Hammar
|
31 | DEF | 6.78 |
|
S. Ngabo
|
21 | MID | 6.65 |
|
J. Agbonifo
|
20 | FWD | 6.60 |
|
A. Lundkvist
|
31 | DEF | 6.53 |
|
Filip Ohman
|
17 | DEF | 6.50 |
|
D. Andersson
|
22 | GK | 6.43 |
|
D. Seger
|
26 | MID | 6.20 |
|
O. Samuelsson
|
21 | DEF | 6.20 |





