1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. FC Porto
FC Porto

FC Porto Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €407.80m
KEY INSIGHT FC Porto bất bại trên sân nhà trong 17 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWWLW
191 Trận đấu đã nhận định
72.25% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Porto Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.80
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:30

Kết thúc
FC Porto
FC Porto
1 : 0
Santa Clara
Santa Clara
1.32
5.9
13

X

5.9

U3.5

1.57

NO

1.75

U3.5

1.57
1.5/10

13:00

Kết thúc
AVS
AVS
3 : 1
FC Porto
FC Porto red card
11.5
6
1.33

2

1.33

U3.5

1.52

NO

1.78

U3.5

1.52
5.3/10

15:30

Kết thúc
red card Boavista
Boavista
1 : 2
FC Porto
FC Porto red card
7.5
4.85
1.4

2

1.4

O2.5

1.7

YES

1.88

2

1.4
10/10

15:30

Kết thúc
FC Porto
FC Porto
1 : 0
Alverca
Alverca
1.21
7.5
17

1

1.21

O2.5

1.57

NO

1.6

1

1.21
10/10

13:00

Kết thúc
Estrela
Estrela
1 : 2
FC Porto
FC Porto
11.25
5.4
1.33

2

1.33

U3.5

1.38

NO

1.57

2

1.33
10/10

15:45

Kết thúc
red card FC Porto
FC Porto
0 : 0
Sporting CP
Sporting CP
2.4
3.3
3.45

X

3.3

U3.5

1.29

NO

2.02

U3.5

1.29
5.5/10

15:30

Kết thúc
FC Porto
FC Porto
2 : 0
Tondela
Tondela
1.18
7.75
30

1

1.18

O2.5

1.63

NO

1.49

HS2+

1.33
8.8/10

15:00

Kết thúc
Nottingham F
Nottingham Forest
1 : 0
FC Porto
FC Porto red card
2.4
3.2
3.45

X

3.2

U3.5

1.23

NO

1.82

U3.5

1.23
5.4/10

15:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
1 : 3
FC Porto
FC Porto
8
4.9
1.47

1X

2.95

O2.5

1.69

YES

1.96

O2.5

1.69
2.1/10

15:30

Kết thúc
FC Porto
FC Porto
2 : 2
Famalicao
Famalicao
1.45
4.65
9

1

1.45

U3.5

1.35

NO

1.67

1

1.45
5.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Porto

Bạn đang tìm nhận định FC Porto? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Porto, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 191 trận đấu có sự tham gia của FC Porto với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.25%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, FC Porto đã ghi nhận 27 trận thắng, 4 trận hòa và 2 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 65 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 18 bàn, với 20 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Porto đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.80 xG5.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

FC Porto hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €407.80m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Porto đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng131427
Hòa314
Thua022
Bàn thắng ghi được323365
Bàn thắng để thủng lưới61218
Trung bình ghi bàn2.01.92.0
Trung bình thủng lưới0.40.70.5
Giữ sạch lưới11920
Không ghi bàn101
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 11
Thua 1
Phạt đền
8 / 8
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 33 G
79 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 97%
32 Trận
Tài 1.5 64%
21 Trận
Tài 2.5 30%
10 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
N. Pérez
N. Pérez
25 DEF 7.40
J. Bednarek
J. Bednarek
29 DEF 7.37
J. Kiwior
J. Kiwior
25 DEF 7.24
Thiago Silva
Thiago Silva
41 DEF 7.15
Diogo Costa
Diogo Costa
26 GK 7.08
P. Rosario
P. Rosario
28 MID 7.07
O. Pietuszewski
O. Pietuszewski
17 FWD 7.06
D. Namaso
D. Namaso
25 FWD 7.05
Alberto Baio
Alberto Baio
22 DEF 7.01
A. Varela
A. Varela
24 MID 6.99
William
William
19 FWD 6.95
Z. Sanusi
Z. Sanusi
28 DEF 6.94
Victor Mow Froholdt
Victor Mow Froholdt
19 MID 6.91
Gabri Veiga
Gabri Veiga
23 MID 6.90
S. Fofana
S. Fofana
30 MID 6.90
Pepê Aquino
Pepê Aquino
28 FWD 6.87
Martim Fernandes
Martim Fernandes
19 DEF 6.86
Samu
Samu
21 FWD 6.84
Francisco Moura
Francisco Moura
26 DEF 6.84
Borja Sainz
Borja Sainz
24 FWD 6.83
Rodrigo Mora
Rodrigo Mora
18 MID 6.79
D. Prpić
D. Prpić
21 DEF 6.73
Cláudio Ramos
Cláudio Ramos
34 GK 6.70
Zé Pedro
Zé Pedro
28 DEF 6.70
S. Eustáquio
S. Eustáquio
29 MID 6.68
L. de Jong
L. de Jong
35 FWD 6.66
Tiago Silva
Tiago Silva
17 MID 6.60
D. Gül
D. Gül
21 FWD 6.51
T. Moffi
T. Moffi
26 FWD 6.42
Ángel Alarcón
Ángel Alarcón
21 FWD 6.35
Ángel Alarcón
Ángel Alarcón
19 FWD 6.30
André Miranda
André Miranda
18 FWD 6.30
Y. Karamoh
Y. Karamoh
27 FWD 6.20