1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda Liga
  4. Leixoes
Leixoes

Leixoes Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.90m
KEY INSIGHT Leixoes ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Leixoes có trên 1.5 bàn trong 9 trận gần nhất
TREND Leixoes ghi từ 2 bàn trở lên trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWLWW
143 Trận đấu đã nhận định
71.33% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Leixoes Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:00

Kết thúc
Leixoes
Leixoes
2 : 1
Lusitania L
Lusitania L red cardred card
2.05
4
4.85

1X

1.27

O1.5

1.27

YES

1.77

O1.5

1.27
5.2/10

10:30

Kết thúc
Chaves
Chaves
1 : 2
Leixoes
Leixoes
2.18
3.35
3.3

X2

1.7

O1.5

1.29

YES

1.71

O1.5

1.29
6.8/10

01:00

Kết thúc
Leixoes
Leixoes
2 : 0
Vilafranquense
Vilafranq
2.3
3.2
2.98

2

2.98

O1.5

1.33

YES

1.82

X2

1.57
5.2/10

10:30

Kết thúc
Maritimo
Maritimo
3 : 2
Leixoes
Leixoes
2.22
3.35
4.2

1

2.22

U3.5

1.28

YES

1.83

U3.5

1.28
6.8/10

06:00

Kết thúc
Leixoes
Leixoes
2 : 0
Portimonense
Portimonense
2.02
3.45
3.85

1

2.02

O1.5

1.33

NO

1.96

1X

1.32
6.8/10

13:45

Kết thúc
FC Porto B
FC Porto B
0 : 3
Leixoes
Leixoes
2.85
3.2
2.6

1

2.85

U3.5

1.3

NO

1.98

U3.5

1.3
4.9/10

10:30

Kết thúc
red card Leixoes
Leixoes
2 : 0
Oliveirense
Oliveirense
1.76
3.7
4.9

1

1.76

O1.5

1.29

NO

2.02

O1.5

1.29
5.4/10

13:00

Kết thúc
Torreense
Torreense
1 : 1
Leixoes
Leixoes red card
1.95
3.3
4.1

1

1.95

U3.5

1.27

YES

1.87

U3.5

1.27
6.9/10

10:30

Kết thúc
Leixoes
Leixoes
3 : 2
Pacos Ferreira
Pacos F
2.25
3.2
3.9

X2

1.7

U3.5

1.26

YES

1.84

U3.5

1.26
7.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Leixoes

Bạn đang tìm nhận định Leixoes? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Leixoes, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 143 trận đấu có sự tham gia của Leixoes với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda Liga, Leixoes đã ghi nhận 14 trận thắng, 5 trận hòa và 14 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 44 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Leixoes hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.90m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Leixoes đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Segunda LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng7714
Hòa145
Thua8614
Bàn thắng ghi được222244
Bàn thắng để thủng lưới312354
Trung bình ghi bàn1.41.31.3
Trung bình thủng lưới1.91.41.6
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn448
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 4
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 5 G
4-4-2 4 G
3-4-1-2 4 G
4-3-3 3 G
108 Vàng
10 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
25 Trận
Tài 1.5 42%
14 Trận
Tài 2.5 15%
5 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Moshood
M. Moshood
21 FWD 7.30
Gonçalo Tabuaço
Gonçalo Tabuaço
24 GK 7.30
B. Kanurić
B. Kanurić
22 MID 7.17
B. Rochez
B. Rochez
30 FWD 7.12
S. Commey
S. Commey
21 DEF 7.10
Bica
Bica
22 FWD 7.05
Paulité
Paulité
25 FWD 6.95
Lourenço Henriques
Lourenço Henriques
21 DEF 6.91
D. Dokou
D. Dokou
21 MID 6.90
B. Róchez
B. Róchez
30 FWD 6.80
Salvador Agra
Salvador Agra
34 MID 6.79
Miguel Ángel Morro
Miguel Ángel Morro
25 GK 6.77
Cláudio Vítor Rodrigues Araújo
Cláudio Vítor Rodrigues Araújo
22 MID 6.76
Matheus Costa
Matheus Costa
30 DEF 6.73
Rafael Martins
Rafael Martins
36 FWD 6.70
H. Zagbayou
H. Zagbayou
35 MID 6.65
Miguel Sousa
Miguel Sousa
27 MID 6.65
H. Faria
H. Faria
21 DEF 6.63
Neto
Neto
34 MID 6.58
Werton
Werton
22 MID 6.55
Paulinho
Paulinho
28 MID 6.50
A. Yahaya
A. Yahaya
24 MID 6.50
Rafael Barbosa
Rafael Barbosa
29 MID 6.50
Luccas Feitosa
Luccas Feitosa
23 FWD 6.50
Paulinho
Paulinho
34 DEF 6.46
Serif Nhaga
Serif Nhaga
20 DEF 6.40
A. Balde
A. Balde
20 MID 6.40
Ricardo Valente
Ricardo Valente
34 FWD 6.38
Simãozinho
Simãozinho
30 DEF 6.37
Naldo
Naldo
37 DEF 6.26
Rafael Santos
Rafael Santos
27 DEF 6.14
I. Stefanović
I. Stefanović
37 GK 5.80
Rúben Pina
Rúben Pina
25 FWD -
M. Rajani
M. Rajani
22 FWD -
N. Serif
N. Serif
20 DEF -
Fernando Fonseca
Fernando Fonseca
28 DEF -