1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. A-League
  4. Melbourne Victory
Melbourne Victory

Melbourne Victory Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €7.82m
KEY INSIGHT Melbourne Victory không nhận thẻ đỏ trong 20 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDDWL
130 Trận đấu đã nhận định
60% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Melbourne Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.74
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.9
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

05:40

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
0 : 1
Sydney
Sydney
1.97
3.75
4.1

1

1.97

O2.5

1.63

YES

1.56

1X

1.28
8.5/10

05:35

Kết thúc
Western S
Western Sydney Wanderers
0 : 2
Melbourne Victory
Melbourne
3.8
3.85
1.95

2

1.95

O2.5

1.46

YES

1.43

O2.5

1.46
6.5/10

05:35

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
2 : 2
Newcastle Jets
Newcastle
2.27
4.15
3.25

1X

1.44

O2.5

1.39

NO

3.05

O2.5

1.39
5.2/10

01:00

Kết thúc
red card Auckland
Auckland
2 : 2
Melbourne Victory
Melbourne
2.37
3.8
3.15

1

2.37

O2.5

1.62

NO

2.42

O2.5

1.62
4/10

01:00

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
0 : 1
Wellington Phoenix
Wellingto
1.53
5.1
6.2

X2

2.7

O2.5

1.45

YES

1.57

O2.5

1.45
5.3/10

01:10

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
4 : 1
Central Coast Mariners
Central C
1.45
5.2
7.7

2

7.7

U3.5

1.65

YES

1.72

X2

3
2.6/10

03:00

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
4 : 1
Macarthur
Macarthur FC
1.95
4.1
4.3

1

1.95

O2.5

1.5

YES

1.47

1X

1.3
8.5/10

03:35

Kết thúc
Sydney FC
Sydney FC
2 : 2
Melbourne Victory
Melbourne
2.5
3.75
2.65

1X

1.5

O2.5

1.57

YES

1.48

1X

1.5
2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Melbourne Victory

Bạn đang tìm nhận định Melbourne Victory? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Melbourne Victory, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 130 trận đấu có sự tham gia của Melbourne Victory với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của A-League, Melbourne Victory đã ghi nhận 11 trận thắng, 7 trận hòa và 8 trận thua qua 26 trận đấu, ghi được 44 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 33 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Melbourne Victory đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 1.74 xG6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Melbourne Victory hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.82m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Melbourne Victory đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

A-LeagueAustralia • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận131326
Thắng6511
Hòa437
Thua358
Bàn thắng ghi được261844
Bàn thắng để thủng lưới141933
Trung bình ghi bàn2.01.41.7
Trung bình thủng lưới1.11.51.3
Giữ sạch lưới246
Không ghi bàn448
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 3
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 22 G
4-4-1-1 2 G
3-4-3 1 G
3-4-2-1 1 G
46 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 69%
18 Trận
Tài 1.5 54%
14 Trận
Tài 2.5 27%
7 Trận
Tài 3.5 15%
4 Trận
Tài 4.5 4%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mata
Mata
37 MID 7.22
S. Esposito
S. Esposito
20 DEF 7.20
L. Jackson
L. Jackson
30 DEF 7.05
J. Duncan
J. Duncan
32 GK 7.03
D. Genreau
D. Genreau
26 MID 6.98
J. Warshawsky
J. Warshawsky
21 GK 6.97
Roderick Miranda
Roderick Miranda
34 DEF 6.96
J. Rawlins
J. Rawlins
21 DEF 6.93
Clarismario Rodrigues
Clarismario Rodrigues
24 MID 6.92
C. Nduka
C. Nduka
27 FWD 6.92
K. Jelacic
K. Jelacic
23 MID 6.87
J. Valadon
J. Valadon
22 MID 6.86
N. Vergos
N. Vergos
29 FWD 6.83
L. D'Arrigo
L. D'Arrigo
24 MID 6.81
J. Davidson
J. Davidson
34 DEF 6.80
N. Velupillay
N. Velupillay
24 FWD 6.80
F. Lino
F. Lino
20 DEF 6.74
K. Razmovski
K. Razmovski
20 DEF 6.70
R. Piscopo
R. Piscopo
27 FWD 6.66
A. Traoré
A. Traoré
36 DEF 6.56
O. Dragicevic
O. Dragicevic
18 MID 6.52
M. Grimaldi
M. Grimaldi
22 FWD 6.51
J. Reec
J. Reec
22 FWD 6.48
X. Stella
X. Stella
19 MID 6.44
J. Inserra
J. Inserra
20 DEF 6.41
B. Hamill
B. Hamill
33 DEF -