1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. A-League
  4. Melbourne Victory
Melbourne Victory

Melbourne Victory Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €7.82m
KEY INSIGHT Melbourne Victory để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 11 trận gần nhất
TREND Melbourne Victory không nhận thẻ đỏ trong 19 trận gần nhất
TREND Melbourne Victory có trên 6 phạt góc trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLDDW
129 Trận đấu đã nhận định
60.47% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Melbourne Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.72
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

05:35

Kết thúc
Western S
Western Sydney Wanderers
0 : 2
Melbourne Victory
Melbourne
3.8
3.85
1.95

2

1.95

O2.5

1.46

YES

1.43

O2.5

1.46
6.5/10

05:35

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
2 : 2
Newcastle Jets
Newcastle
2.27
4.15
3.25

1X

1.44

O2.5

1.39

NO

3.05

O2.5

1.39
5.2/10

01:00

Kết thúc
red card Auckland
Auckland
2 : 2
Melbourne Victory
Melbourne
2.37
3.8
3.15

1

2.37

O2.5

1.62

NO

2.42

O2.5

1.62
4/10

01:00

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
0 : 1
Wellington Phoenix
Wellingto
1.53
5.1
6.2

X2

2.7

O2.5

1.45

YES

1.57

O2.5

1.45
5.3/10

01:10

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
4 : 1
Central Coast Mariners
Central C
1.45
5.2
7.7

2

7.7

U3.5

1.65

YES

1.72

X2

3
2.6/10

03:00

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
4 : 1
Macarthur
Macarthur FC
1.95
4.1
4.3

1

1.95

O2.5

1.5

YES

1.47

1X

1.3
8.5/10

03:35

Kết thúc
Sydney FC
Sydney FC
2 : 2
Melbourne Victory
Melbourne
2.5
3.75
2.65

1X

1.5

O2.5

1.57

YES

1.48

1X

1.5
2/10

03:35

Kết thúc
Melbourne
Melbourne Victory
1 : 1
Adelaide United
Adelaide U
1.65
4.55
5.1

1

1.65

O2.5

1.44

YES

1.48

O2.5

1.44
4.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Melbourne Victory

Bạn đang tìm nhận định Melbourne Victory? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Melbourne Victory được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 129 trận đấu có sự tham gia của Melbourne Victory với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60.47%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của A-League, Melbourne Victory đã ghi nhận 10 trận thắng, 7 trận hòa và 8 trận thua qua 25 trận đấu, ghi được 42 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 33 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Melbourne Victory đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.72 xG6.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Melbourne Victory hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.82m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Melbourne Victory đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

A-LeagueAustralia • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận131225
Thắng6410
Hòa437
Thua358
Bàn thắng ghi được261642
Bàn thắng để thủng lưới141933
Trung bình ghi bàn2.01.31.7
Trung bình thủng lưới1.11.61.3
Giữ sạch lưới235
Không ghi bàn448
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 3
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 22 G
4-4-1-1 2 G
3-4-3 1 G
45 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 68%
17 Trận
Tài 1.5 52%
13 Trận
Tài 2.5 28%
7 Trận
Tài 3.5 16%
4 Trận
Tài 4.5 4%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mata
Mata
37 MID 7.24
S. Esposito
S. Esposito
20 DEF 7.19
L. Jackson
L. Jackson
30 DEF 7.05
J. Duncan
J. Duncan
32 GK 7.03
D. Genreau
D. Genreau
26 MID 6.98
J. Rawlins
J. Rawlins
21 DEF 6.95
C. Nduka
C. Nduka
27 FWD 6.95
Roderick Miranda
Roderick Miranda
34 DEF 6.91
K. Jelacic
K. Jelacic
23 MID 6.88
J. Warshawsky
J. Warshawsky
21 GK 6.88
J. Valadon
J. Valadon
22 MID 6.86
Clarismario Rodrigues
Clarismario Rodrigues
24 MID 6.86
N. Velupillay
N. Velupillay
24 FWD 6.83
L. D'Arrigo
L. D'Arrigo
24 MID 6.82
N. Vergos
N. Vergos
29 FWD 6.80
J. Davidson
J. Davidson
34 DEF 6.79
F. Lino
F. Lino
20 DEF 6.74
K. Razmovski
K. Razmovski
20 DEF 6.70
R. Piscopo
R. Piscopo
27 FWD 6.66
A. Traoré
A. Traoré
36 DEF 6.56
M. Grimaldi
M. Grimaldi
22 FWD 6.52
O. Dragicevic
O. Dragicevic
18 MID 6.52
J. Reec
J. Reec
22 FWD 6.48
X. Stella
X. Stella
19 MID 6.44
J. Inserra
J. Inserra
20 DEF 6.41