FC Midtjylland Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Midtjylland Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
14:00 Sắp diễn ra |
Aarhus
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
14:00 Kết thúc |
Sonderjyske
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
5.2/10 |
13:00 Kết thúc |
Midtjylland
2
:
1
![]() |
|
|
|
X |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
3.6/10 |
10:00 Kết thúc |
Brondby
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
12:00 Kết thúc |
Midtjylland
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8.6/10 |
14:00 Kết thúc |
Viborg
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
6/10 |
12:45 Kết thúc |
Midtjylland
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
8.7/10 |
08:00 Kết thúc |
Midtjylland
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
5.2/10 |
12:00 Kết thúc |
Midtjylland
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8/10 |
11:00 Kết thúc |
Midtjylland
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Midtjylland
Bạn đang tìm nhận định FC Midtjylland? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FC Midtjylland được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 191 trận đấu có sự tham gia của FC Midtjylland với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.59%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Superliga, FC Midtjylland đã ghi nhận 15 trận thắng, 9 trận hòa và 3 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 65 bàn thắng (2.4 mỗi trận) và để thủng lưới 29 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, FC Midtjylland đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 1.25 xG và 5.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
FC Midtjylland hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €78.25m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FC Midtjylland đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 13 | 27 |
| Thắng | 8 | 7 | 15 |
| Hòa | 5 | 4 | 9 |
| Thua | 1 | 2 | 3 |
| Bàn thắng ghi được | 38 | 27 | 65 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 18 | 11 | 29 |
| Trung bình ghi bàn | 2.7 | 2.1 | 2.4 |
| Trung bình thủng lưới | 1.3 | 0.8 | 1.1 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 5 | 8 |
| Không ghi bàn | 2 | 2 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
A. Şimşir
|
23 | MID | 7.65 |
|
D. Osorio
|
21 | MID | 7.49 |
|
Franculino Djú
|
21 | FWD | 7.35 |
|
E. Ólafsson
|
25 | GK | 7.33 |
|
M. Bech
|
26 | DEF | 7.29 |
|
A. Buksa
|
29 | FWD | 7.20 |
|
J. Lössl
|
36 | GK | 7.15 |
|
P. Billing
|
29 | MID | 7.09 |
|
V. Byskov
|
20 | MID | 7.04 |
|
Lee Han-Beom
|
23 | DEF | 6.98 |
|
Mikel Johan Gogorza Krüger-Johnsen
|
19 | MID | 6.98 |
|
D. Castillo
|
21 | MID | 6.94 |
|
F. Etim
|
23 | FWD | 6.90 |
|
Dani Silva
|
25 | MID | 6.87 |
|
O. Diao
|
21 | DEF | 6.87 |
|
K. Mbabu
|
30 | DEF | 6.86 |
|
V. Bak Jensen
|
22 | DEF | 6.85 |
|
A. Gabriel
|
24 | DEF | 6.84 |
|
Paulinho
|
30 | DEF | 6.83 |
|
M. Erlić
|
27 | DEF | 6.81 |
|
Júnior Brumado
|
26 | FWD | 6.80 |
|
P. Bravo
|
21 | MID | 6.70 |
|
Junior Arlet Zé
|
19 | MID | 6.70 |
|
Julius Emefile
|
18 | FWD | 6.53 |
|
Cho Gue-Sung
|
27 | FWD | 6.45 |
|
E. Chilufya
|
26 | FWD | 6.43 |
|
O. Sørensen
|
23 | MID | 6.30 |
|
M. Uhre
|
31 | FWD | 6.30 |



