OFI Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
OFI Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
13:30 Sắp diễn ra |
PAOK
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
11:00 Kết thúc |
OFI
2
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.4/10 |
10:00 Kết thúc |
Volos NFC
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4/10 |
12:00 Kết thúc |
Aris
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7/10 |
10:00 Kết thúc |
OFI Crete
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
2 |
10/10 |
10:00 Kết thúc |
Volos
1
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
3.6/10 |
11:00 Kết thúc |
Panathinaikos
4
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
10:00 Kết thúc |
OFI Crete
3
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược OFI
Bạn đang tìm nhận định OFI? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho OFI được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 146 trận đấu có sự tham gia của OFI với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.44%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Cup, OFI đã ghi nhận 5 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua qua 7 trận đấu, ghi được 11 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 4 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, OFI đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 0.83 xG và 2.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
OFI hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €13.88m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định OFI đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 3 | 7 |
| Thắng | 3 | 2 | 5 |
| Hòa | 1 | 0 | 1 |
| Thua | 0 | 1 | 1 |
| Bàn thắng ghi được | 9 | 2 | 11 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 2 | 2 | 4 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 0.7 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 0.5 | 0.7 | 0.6 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 0 | 1 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
N. Christogeorgos
|
25 | GK | 7.14 |
|
E. Salcedo
|
24 | FWD | 7.10 |
|
Z. Karachalios
|
29 | MID | 7.03 |
|
K. Lilo
|
22 | GK | 7.01 |
|
T. Androutsos
|
28 | MID | 6.99 |
|
T. Fountas
|
30 | FWD | 6.94 |
|
G. Christopoulos
|
25 | DEF | 6.87 |
|
G. Kanellópoulos
|
25 | MID | 6.84 |
|
J. Neira
|
36 | FWD | 6.84 |
|
Borja González
|
30 | DEF | 6.79 |
|
N. Athanasiou
|
24 | MID | 6.77 |
|
V. Lampropoulos
|
35 | DEF | 6.75 |
|
L. Shengelia
|
30 | MID | 6.67 |
|
G. Apostolakis
|
21 | MID | 6.67 |
|
T. Nuss
|
24 | FWD | 6.62 |
|
F. Bainovič
|
29 | MID | 6.61 |
|
A. Leya
|
28 | FWD | 6.60 |
|
K. Krizmanić
|
25 | DEF | 6.58 |
|
K. Lewis
|
26 | MID | 6.57 |
|
Pavlos Kenourgiakis
|
17 | DEF | 6.57 |
|
I. Chatzitheodoridis
|
28 | DEF | 6.56 |
|
F. Zanelatto
|
25 | FWD | 6.55 |
|
K. Kostoulas
|
20 | DEF | 6.54 |
|
A. Poungouras
|
30 | DEF | 6.54 |
|
I. Vukotić
|
26 | MID | 6.48 |
|
G. Theodosoulakis
|
21 | FWD | 6.45 |
|
T. Romano
|
19 | MID | 6.40 |
|
M. Rakonjac
|
25 | FWD | 6.40 |
|
N. Marinakis
|
32 | DEF | 6.31 |
|
M. Faitakis
|
20 | MID | 6.20 |
|
M. Chnaris
|
17 | MID | - |



