1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Championship
  4. Oxford United
Oxford United

Oxford United Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €34.42m
KEY INSIGHT Oxford United kiểm soát bóng dưới 40% trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDLD
199 Trận đấu đã nhận định
71.86% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Oxford U Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.29
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.2
Kiểm soát bóng
35%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:30

Sắp diễn ra
Portsmouth
Portsmouth
vs
Oxford U
Oxford U
1.95
3.5
4.4

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

10:00

Kết thúc
Oxford U
Oxford United
1 : 1
Hull City
Hull City
2.45
3.35
3.1

X2

1.62

U3.5

1.34

YES

1.8

U3.5

1.34
3.4/10

10:00

Kết thúc
Southampton
Southampton
2 : 0
Oxford Utd
Oxford Utd
1.68
4.05
5.9

1

1.68

U3.5

1.37

NO

2

U3.5

1.37
6.7/10

07:30

Kết thúc
Oxford Utd
Oxford Utd
1 : 1
Charlton
Charlton
2.25
3.3
3.5

1X

1.34

U2.5

1.65

NO

1.89

U2.5

1.65
6/10

14:45

Kết thúc
Oxford Utd
Oxford Utd
1 : 0
Blackburn
Blackburn
2.77
3.05
2.95

1X

1.45

U3.5

1.2

NO

1.77

U3.5

1.2
5.4/10

15:00

Kết thúc
Preston
Preston
1 : 3
Oxford Utd
Oxford Utd
2.12
3.35
3.65

1

2.12

U3.5

1.29

NO

1.92

U3.5

1.29
8.1/10

10:00

Kết thúc
Oxford Utd
Oxford Utd
2 : 1
West Brom
West Brom
3.25
3.25
2.35

2

2.35

U3.5

1.25

NO

1.83

U3.5

1.25
6.8/10

15:00

Kết thúc
Stoke
Stoke
2 : 1
Oxford Utd
Oxford Utd
1.95
3.65
4.5

1

1.95

U3.5

1.26

NO

1.78

U3.5

1.26
8/10

09:00

Kết thúc
Oxford Utd
Oxford Utd
0 : 1
Sunderland
Sunderland
7
4.2
1.56

2

1.56

U3.5

1.33

NO

1.75

2

1.56
6.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Oxford United

Bạn đang tìm nhận định Oxford United? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Oxford United được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 199 trận đấu có sự tham gia của Oxford United với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.86%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Championship, Oxford United đã ghi nhận 9 trận thắng, 12 trận hòa và 18 trận thua qua 39 trận đấu, ghi được 36 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 51 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Oxford United đạt trung bình 35% kiểm soát bóng, 1.29 xG4.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Oxford United hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €34.42m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Oxford United đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

ChampionshipEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận192039
Thắng549
Hòa7512
Thua71118
Bàn thắng ghi được171936
Bàn thắng để thủng lưới242751
Trung bình ghi bàn0.91.00.9
Trung bình thủng lưới1.31.41.3
Giữ sạch lưới437
Không ghi bàn8816
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 21 G
4-4-2 6 G
5-4-1 4 G
3-4-2-1 4 G
66 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 59%
23 Trận
Tài 1.5 28%
11 Trận
Tài 2.5 5%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
C. Brannagan
C. Brannagan
29 MID 7.14
C. Brown
C. Brown
27 DEF 7.00
R. Roosken
R. Roosken
25 MID 7.00
B. De Keersmaecker
B. De Keersmaecker
25 MID 6.97
J. Currie
J. Currie
23 DEF 6.95
J. Cumming
J. Cumming
26 GK 6.91
W. Vaulks
W. Vaulks
32 MID 6.90
B. Davies
B. Davies
30 DEF 6.83
M. Helik
M. Helik
30 DEF 6.82
F. Krastev
F. Krastev
24 MID 6.78
M. Peart-Harris
M. Peart-Harris
23 FWD 6.75
S. Mills
S. Mills
22 MID 6.72
S. Long
S. Long
30 DEF 6.71
S. Dembélé
S. Dembélé
29 MID 6.69
Jamie Carson McDonnell
Jamie Carson McDonnell
21 MID 6.69
B. Spencer
B. Spencer
21 DEF 6.67
H. ter Avest
H. ter Avest
28 DEF 6.66
O. Romeny
O. Romeny
25 FWD 6.66
Y. Konak
Y. Konak
20 MID 6.64
C. Makosso
C. Makosso
21 DEF 6.62
E. Moore
E. Moore
28 DEF 6.60
T. Goodrham
T. Goodrham
22 MID 6.60
P. Płacheta
P. Płacheta
27 MID 6.60
J. Donley
J. Donley
20 MID 6.57
L. Harris
L. Harris
20 MID 6.57
G. Leigh
G. Leigh
31 DEF 6.55
N. Prelec
N. Prelec
24 FWD 6.54
W. Lankshear
W. Lankshear
20 MID 6.52
M. Phillips
M. Phillips
34 MID 6.51
M. Harris
M. Harris
27 FWD 6.50
L. Sibley
L. Sibley
24 MID 6.50
G. O'Donkor
G. O'Donkor
21 FWD 6.50
Jeon Jin-Woo
Jeon Jin-Woo
26 MID 6.48
T. Bradshaw
T. Bradshaw
33 FWD 6.38
A. Emakhu
A. Emakhu
22 FWD 6.37