Rot-Weiß Essen Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Rot-Weiss E Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:30 Sắp diễn ra |
Stuttgart II
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
10:30 Kết thúc |
Rot-Weiss E
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
07:30 Kết thúc |
Energie C
5
:
3
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.2/10 |
08:00 Kết thúc |
Rot-Weiss E
4
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
13:00 Kết thúc |
Schweinfurt
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
6.3/10 |
10:30 Kết thúc |
Rot-Weiss E
1
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8.8/10 |
13:30 Kết thúc |
Viktoria Koln
1
:
2
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.7/10 |
08:00 Kết thúc |
RW Essen
4
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Rot-Weiß Essen
Bạn đang tìm nhận định Rot-Weiß Essen? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Rot-Weiß Essen được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 163 trận đấu có sự tham gia của Rot-Weiß Essen với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.1%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của 3. Liga, Rot-Weiß Essen đã ghi nhận 18 trận thắng, 10 trận hòa và 6 trận thua qua 34 trận đấu, ghi được 72 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 56 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.
Rot-Weiß Essen hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.93m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Rot-Weiß Essen đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 17 | 34 |
| Thắng | 11 | 7 | 18 |
| Hòa | 4 | 6 | 10 |
| Thua | 2 | 4 | 6 |
| Bàn thắng ghi được | 37 | 35 | 72 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 20 | 36 | 56 |
| Trung bình ghi bàn | 2.2 | 2.1 | 2.1 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 2.1 | 1.6 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 1 | 5 |
| Không ghi bàn | 0 | 2 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
K. Mizuta
|
25 | MID | 7.41 |
|
L. Bazzoli
|
25 | MID | 7.40 |
|
D. Abiama
|
27 | MID | 7.34 |
|
L. Brumme
|
26 | MID | 7.23 |
|
J. Golz
|
27 | GK | 7.21 |
|
J. Ríos Alonso
|
25 | DEF | 7.20 |
|
A. Arslan
|
31 | MID | 7.10 |
|
T. Kraulich
|
26 | DEF | 7.09 |
|
K. Gjasula
|
36 | MID | 7.08 |
|
J. Mause
|
27 | FWD | 7.03 |
|
T. Moustier
|
23 | MID | 7.00 |
|
Ben Vincent Hüning
|
21 | MID | 7.00 |
|
T. Müsel
|
26 | MID | 6.93 |
|
M. Janssen
|
28 | FWD | 6.93 |
|
K. Meisel
|
21 | MID | 6.90 |
|
F. Wienand
|
23 | GK | 6.83 |
|
R. Reisig
|
29 | MID | 6.82 |
|
M. Schultz
|
32 | DEF | 6.79 |
|
D. Martinović
|
28 | FWD | 6.75 |
|
M. Obuz
|
23 | MID | 6.73 |
|
G. Swajkowski
|
20 | MID | 6.73 |
|
Ramien Safi
|
26 | MID | 6.70 |
|
F. Bouebari
|
22 | MID | 6.69 |
|
N. Kaiser
|
23 | MID | 6.67 |
|
J. Hofmann
|
23 | MID | 6.66 |
|
M. Kostka
|
22 | DEF | 6.63 |
|
D. Schmidt
|
22 | FWD | 6.63 |
|
T. Casali
|
30 | GK | 6.60 |
|
J. PotoÄnik
|
20 | FWD | 6.59 |
|
R. Safi
|
26 | FWD | 6.50 |
|
M. Janssen
|
28 | FWD | 6.45 |





