São Bernardo Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
São Bernardo Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Sắp diễn ra |
Sao Bernardo
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
17:00 Kết thúc |
Nautico R
0
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.2/10 |
18:00 Kết thúc |
Sao Bernardo
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
6.5/10 |
17:00 Kết thúc |
Sao Bernardo
0
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
3.7/10 |
19:00 Kết thúc |
Novorizontino
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
7.3/10 |
19:30 Kết thúc |
Botafogo SP
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
7.3/10 |
18:00 Kết thúc |
Sao Bernardo
1
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
6/10 |
19:30 Kết thúc |
Sao Bernardo
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.5/10 |
17:30 Kết thúc |
Joinville
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
2 |
5.7/10 |
18:00 Kết thúc |
Sao Bernardo
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
HS2+ |
7.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược São Bernardo
Bạn đang tìm nhận định São Bernardo? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho São Bernardo được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 124 trận đấu có sự tham gia của São Bernardo với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie B, São Bernardo đã ghi nhận 1 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua qua 4 trận đấu, ghi được 4 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 5 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, São Bernardo đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 0.72 xG và 5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
São Bernardo hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.05m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định São Bernardo đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 2 | 2 | 4 |
| Thắng | 0 | 1 | 1 |
| Hòa | 0 | 1 | 1 |
| Thua | 2 | 0 | 2 |
| Bàn thắng ghi được | 1 | 3 | 4 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 3 | 2 | 5 |
| Trung bình ghi bàn | 0.5 | 1.5 | 1.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 1.0 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 0 | 0 |
| Không ghi bàn | 1 | 0 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Romisson
|
29 | MID | 7.40 |
|
Pedro Vitor
|
27 | FWD | 7.30 |
|
Augusto
|
28 | DEF | 7.16 |
|
Alex Alves
|
39 | GK | 7.04 |
|
Hélder
|
35 | DEF | 7.00 |
|
Hugo Sanches
|
31 | DEF | 6.90 |
|
Hyoran
|
32 | MID | 6.90 |
|
Matheus Salustiano
|
32 | DEF | 6.83 |
|
Fabrício Daniel
|
28 | FWD | 6.83 |
|
Daniel Amorim
|
36 | FWD | 6.83 |
|
Foguinho
|
33 | MID | 6.80 |
|
Echaporã
|
25 | FWD | 6.75 |
|
Rodrigo Ferreira
|
30 | DEF | 6.70 |
|
Pedrinho
|
26 | FWD | 6.68 |
|
Eduardo
|
25 | MID | 6.64 |
|
Lucas
|
25 | FWD | 6.60 |
|
Júnior Oliveira
|
35 | GK | 6.60 |
|
Jemerson
|
33 | DEF | 6.60 |
|
Pará
|
30 | DEF | 6.52 |
|
Marcão
|
34 | MID | 6.45 |
|
Júnior Urso
|
36 | MID | 6.45 |
|
Pablo Dyego
|
31 | FWD | 6.38 |
|
Rodrigo Andrade
|
28 | MID | 6.30 |
|
Luizão
|
23 | DEF | 6.30 |
|
Lucas Fernandes
|
28 | MID | 6.30 |





