São Bernardo Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
São Bernardo Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Kết thúc |
CRB
2
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
7.1/10 |
10:00 Kết thúc |
Sao Bernardo
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
8.6/10 |
15:00 Kết thúc |
Atletico G
0
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
YES |
1X |
2/10 |
15:00 Kết thúc |
Sao Bernardo
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
18:30 Kết thúc |
Londrina
1
:
3
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5.9/10 |
20:30 Kết thúc |
Sao Bernardo
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.8/10 |
15:00 Kết thúc |
Sao Bernardo
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.5/10 |
18:00 Kết thúc |
Tombense
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.1/10 |
15:00 Kết thúc |
Sao Bernardo
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
4.4/10 |
17:00 Kết thúc |
Nautico R
0
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.2/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược São Bernardo
Bạn đang tìm nhận định São Bernardo? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho São Bernardo, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 132 trận đấu có sự tham gia của São Bernardo với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.64%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie B, São Bernardo đã ghi nhận 6 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 17 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 8 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, São Bernardo đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 1.17 xG và 3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
São Bernardo hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.05m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định São Bernardo đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 6 | 5 | 11 |
| Thắng | 2 | 4 | 6 |
| Hòa | 2 | 1 | 3 |
| Thua | 2 | 0 | 2 |
| Bàn thắng ghi được | 7 | 10 | 17 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 5 | 3 | 8 |
| Trung bình ghi bàn | 1.2 | 2.0 | 1.5 |
| Trung bình thủng lưới | 0.8 | 0.6 | 0.7 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 1 | 0 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
D. Davi
|
20 | FWD | 7.17 |
|
Augusto
|
28 | DEF | 7.16 |
|
Romisson
|
29 | MID | 7.14 |
|
Eduardo
|
25 | MID | 7.10 |
|
Jemerson
|
33 | DEF | 7.08 |
|
Pedro Vitor
|
27 | FWD | 7.07 |
|
Alex Alves
|
39 | GK | 7.04 |
|
Fabrício Daniel
|
28 | FWD | 7.03 |
|
Hugo Sanches
|
31 | DEF | 6.90 |
|
Foguinho
|
33 | MID | 6.87 |
|
Hélder
|
35 | DEF | 6.84 |
|
Matheus Salustiano
|
32 | DEF | 6.83 |
|
Pará
|
30 | DEF | 6.74 |
|
Echaporã
|
25 | FWD | 6.74 |
|
Daniel Amorim
|
36 | FWD | 6.73 |
|
Hyoran
|
32 | MID | 6.72 |
|
Rodrigo Ferreira
|
30 | DEF | 6.70 |
|
Pedrinho
|
26 | FWD | 6.65 |
|
Lucas Fernandes
|
28 | MID | 6.63 |
|
Pablo Dyego
|
31 | FWD | 6.60 |
|
Júnior Oliveira
|
35 | GK | 6.60 |
|
Lucas
|
25 | FWD | 6.58 |
|
Felipe Garcia
|
35 | FWD | 6.50 |
|
Júnior Urso
|
36 | MID | 6.45 |
|
Marcão
|
34 | MID | 6.41 |
|
Rodrigo Andrade
|
28 | MID | 6.30 |
|
Luizão
|
23 | DEF | 6.30 |






