Serik Spor Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Serik Spor Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:00 Kết thúc |
Boluspor
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
5.7/10 |
06:30 Kết thúc |
Serik Spor
4
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
3.4/10 |
09:00 Kết thúc |
Manisa F.K.
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.1/10 |
12:00 Kết thúc |
Keciorengucu
0
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.1/10 |
07:30 Kết thúc |
Serik Spor
1
:
6
![]() |
|
|
|
X2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.2/10 |
06:30 Kết thúc |
Sariyer
3
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
1.8/10 |
05:30 Kết thúc |
Serik Spor
2
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3/10 |
05:30 Kết thúc |
Adana D
1
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
5/10 |
06:00 Kết thúc |
Nazilli B
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Serik Spor
Bạn đang tìm nhận định Serik Spor? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Serik Spor, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 132 trận đấu có sự tham gia của Serik Spor với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.15%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của 1. Lig, Serik Spor đã ghi nhận 11 trận thắng, 6 trận hòa và 20 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 43 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 72 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Serik Spor đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 0.91 xG và 4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Serik Spor hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.20m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Serik Spor đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 19 | 18 | 37 |
| Thắng | 6 | 5 | 11 |
| Hòa | 1 | 5 | 6 |
| Thua | 12 | 8 | 20 |
| Bàn thắng ghi được | 28 | 15 | 43 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 40 | 32 | 72 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 0.8 | 1.2 |
| Trung bình thủng lưới | 2.1 | 1.8 | 1.9 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 5 | 10 |
| Không ghi bàn | 4 | 11 | 15 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
João Amaral
|
34 | FWD | 7.22 |
|
A. Montes
|
25 | DEF | 7.13 |
|
K. Gotsuk
|
33 | DEF | 7.08 |
|
I. Berkovskiy
|
25 | MID | 7.05 |
|
Marcos Silva
|
28 | MID | 7.02 |
|
M. Nalepa
|
30 | FWD | 6.93 |
|
C. Cavlan
|
33 | DEF | 6.92 |
|
K. Köşker
|
22 | MID | 6.90 |
|
S. Dilli
|
27 | MID | 6.84 |
|
J. Topalli
|
27 | FWD | 6.81 |
|
E. Çelenk
|
36 | FWD | 6.81 |
|
B. İşçiler
|
30 | DEF | 6.80 |
|
A. Koç
|
30 | FWD | 6.77 |
|
İ. Demir
|
30 | GK | 6.76 |
|
E. Terzi
|
22 | MID | 6.73 |
|
V. Sapan
|
29 | GK | 6.71 |
|
M. Tunalı
|
24 | FWD | 6.70 |
|
G. Spasov
|
18 | MID | 6.70 |
|
E. Nefiz
|
31 | MID | 6.69 |
|
G. Altıparmak
|
24 | FWD | 6.67 |
|
Ş. Çetin
|
25 | MID | 6.66 |
|
B. Asan
|
28 | MID | 6.64 |
|
E. Ersu
|
31 | GK | 6.62 |
|
R. Adeola
|
24 | MID | 6.62 |
|
B. Ceylan
|
22 | MID | 6.60 |
|
G. Karadeniz
|
35 | MID | 6.59 |
|
Ş. Özcan
|
29 | MID | 6.59 |
|
A. Martynov
|
21 | DEF | 6.58 |
|
E. Terzi
|
- | MID | 6.58 |
|
C. Nwachukwu
|
20 | FWD | 6.58 |
|
Mehmet Demirözü
|
28 | DEF | 6.50 |
|
C. Demir
|
24 | DEF | 6.49 |
|
G. Akkan
|
27 | DEF | 6.46 |
|
K. Şen
|
23 | FWD | 6.41 |
|
S. Taşqın
|
28 | DEF | 6.38 |
|
L. Skvortsov
|
25 | DEF | 6.37 |
|
M. Ibrahimoglu
|
20 | MID | 6.37 |
|
I. Sadygov
|
25 | FWD | 6.36 |
|
A. Yuran
|
27 | DEF | 6.33 |
|
D. Tikhiy
|
33 | DEF | 6.30 |
|
E. GüneÅ
|
19 | GK | 6.30 |
|
R. Guibero
|
21 | MID | 6.03 |
|
Baha Karakaya
|
20 | GK | 5.73 |
|
Joseph Okoro
|
24 | DEF | 5.73 |
|
S. Ekinci
|
23 | FWD | - |
|
Halim Ayaz Yükseloğlu
|
19 | MID | - |
|
Daniel Akyildiz Ahmet
|
22 | FWD | - |




