Slavia Praha Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Slavia Praha Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:00 Sắp diễn ra |
Slavia Praha
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
09:30 Kết thúc |
Hradec K
2
:
1
![]() ![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
NG |
6/10 |
12:30 Kết thúc |
Slavia Praha
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
8/10 |
09:30 Kết thúc |
Banik O
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
2 |
10/10 |
12:00 Kết thúc |
Zlin
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
2 |
10/10 |
12:30 Kết thúc |
Slavia Prague
3
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
X2 |
5.9/10 |
11:00 Kết thúc |
Jablonec
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
2 |
8/10 |
12:00 Kết thúc |
Dukla Prague
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
AS2+ |
7.6/10 |
12:00 Kết thúc |
Slavia Prague
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Slavia Praha
Bạn đang tìm nhận định Slavia Praha? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Slavia Praha được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 203 trận đấu có sự tham gia của Slavia Praha với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.5%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Czech Liga, Slavia Praha đã ghi nhận 20 trận thắng, 8 trận hòa và 0 trận thua qua 28 trận đấu, ghi được 60 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 20 bàn, với 13 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Slavia Praha đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 2.23 xG và 7.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 70%.
Slavia Praha hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €106.57m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Slavia Praha đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 14 | 28 |
| Thắng | 11 | 9 | 20 |
| Hòa | 3 | 5 | 8 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 33 | 27 | 60 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 9 | 11 | 20 |
| Trung bình ghi bàn | 2.4 | 1.9 | 2.1 |
| Trung bình thủng lưới | 0.6 | 0.8 | 0.7 |
| Giữ sạch lưới | 8 | 5 | 13 |
| Không ghi bàn | 2 | 1 | 3 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
J. Markovič
|
24 | GK | 7.45 |
|
T. Holeš
|
32 | DEF | 7.44 |
|
L. Provod
|
29 | FWD | 7.43 |
|
T. Chorý
|
30 | FWD | 7.37 |
|
Š. Chaloupek
|
22 | DEF | 7.20 |
|
D. Jurásek
|
25 | MID | 7.20 |
|
M. Sadílek
|
26 | MID | 7.01 |
|
J. Bořil
|
34 | DEF | 7.00 |
|
D. Douděra
|
27 | MID | 6.97 |
|
D. Zima
|
25 | DEF | 6.97 |
|
S. Isife
|
21 | DEF | 6.94 |
|
C. Zafeiris
|
22 | MID | 6.90 |
|
M. Chytil
|
26 | FWD | 6.90 |
|
T. Jelínek
|
20 | MID | 6.90 |
|
O. Zmrzlý
|
26 | MID | 6.89 |
|
D. Moses
|
21 | MID | 6.86 |
|
T. Vlček
|
24 | DEF | 6.86 |
|
V. Kušej
|
25 | FWD | 6.85 |
|
J. Staněk
|
29 | GK | 6.84 |
|
D. Hashioka
|
26 | DEF | 6.83 |
|
M. E. Suleiman
|
18 | MID | 6.82 |
|
E. Fully
|
19 | FWD | 6.80 |
|
Youssoupha Sanyang
|
20 | MID | 6.80 |
|
L. Vorlický
|
23 | MID | 6.78 |
|
A. Bužek
|
21 | MID | 6.70 |
|
D. Teah
|
19 | MID | 6.70 |
|
O. Dorley
|
27 | MID | 6.69 |
|
M. Cham
|
25 | MID | 6.68 |
|
I. Schranz
|
32 | FWD | 6.67 |
|
I. Ogbu
|
25 | DEF | 6.63 |
|
E. Mbodji
|
21 | DEF | 6.58 |
|
E. Prekop
|
28 | FWD | 6.47 |




