1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Tondela
Tondela

Tondela Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €23.02m
KEY INSIGHT Tondela không thắng trong 6 trận gần nhất
TREND Tondela không nhận thẻ đỏ trong 15 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLDL
142 Trận đấu đã nhận định
74.65% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Tondela Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.93
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.3
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:30

Sắp diễn ra
Tondela
Tondela
vs
Nacional
Nacional
2.9
3.35
2.6

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:30

Kết thúc
FC Porto
FC Porto
2 : 0
Tondela
Tondela
1.18
7.75
30

1

1.18

O2.5

1.63

NO

1.49

HS2+

1.33
8.8/10

15:15

Kết thúc
Tondela
Tondela
2 : 2
GIL Vicente
GIL Vicente
4.65
3.4
1.93

2

1.93

O1.5

1.5

YES

2.11

X2

1.22
8.5/10

13:00

Kết thúc
Guimaraes
Guimaraes
5 : 0
Tondela
Tondela
1.92
3.5
4.6

1

1.92

U3.5

1.27

YES

2

1

1.92
7.9/10

15:30

Kết thúc
Tondela
Tondela
0 : 0
AFS
AFS
1.87
3.5
4.8

X

3.5

U3.5

1.24

YES

2.06

U3.5

1.24
8/10

15:15

Kết thúc
Tondela
Tondela
0 : 1
Rio Ave
Rio Ave
2.18
3.4
3.65

X

3.4

U3.5

1.29

YES

1.86

U3.5

1.29
3.4/10

10:30

Kết thúc
Tondela
Tondela
2 : 2
Santa Clara
Santa Clara
3.2
3
2.6

1X

1.52

U2.5

1.45

NO

1.67

U2.5

1.45
4.5/10

15:45

Kết thúc
red card Estrela
Estrela
0 : 2
Tondela
Tondela
2.95
3.1
2.8

1

2.95

U2.5

1.6

NO

1.82

U2.5

1.6
3.3/10

01:00

Kết thúc
Tondela
Tondela
1 : 0
Vilafranquense
Vilafranq
2.29
2.95
3.13

1X

1.32

U2.5

1.55

NO

1.75

U2.5

1.55
5.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Tondela

Bạn đang tìm nhận định Tondela? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Tondela được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 142 trận đấu có sự tham gia của Tondela với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 74.65%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Tondela đã ghi nhận 4 trận thắng, 9 trận hòa và 15 trận thua qua 28 trận đấu, ghi được 21 bàn thắng (0.8 mỗi trận) và để thủng lưới 46 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Tondela đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 0.93 xG4.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Tondela hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €23.02m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Tondela đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151328
Thắng134
Hòa729
Thua7815
Bàn thắng ghi được111021
Bàn thắng để thủng lưới192746
Trung bình ghi bàn0.70.80.8
Trung bình thủng lưới1.32.11.6
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn9716
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 3
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 18 G
5-4-1 3 G
4-4-2 2 G
4-3-3 2 G
73 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 43%
12 Trận
Tài 1.5 29%
8 Trận
Tài 2.5 4%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Bernardo Fontes
Bernardo Fontes
23 GK 7.06
João Silva
João Silva
26 DEF 7.01
Rony Lopes
Rony Lopes
30 MID 6.99
João Afonso
João Afonso
35 DEF 6.81
Bebeto
Bebeto
35 DEF 6.81
Pedro Maranhão
Pedro Maranhão
26 MID 6.80
André Ceitil
André Ceitil
30 MID 6.80
J. Rodríguez
J. Rodríguez
19 MID 6.72
M. Aïko
M. Aïko
24 FWD 6.72
Tiago Manso
Tiago Manso
26 DEF 6.70
B. Medina
B. Medina
23 DEF 6.70
Cícero
Cícero
28 MID 6.70
Miro
Miro
22 FWD 6.70
Rodrigo Conceição
Rodrigo Conceição
25 DEF 6.70
Hélder Tavares
Hélder Tavares
36 MID 6.68
Christian Marques
Christian Marques
22 DEF 6.67
M. Ouattara
M. Ouattara
23 MID 6.60
S. Sithole
S. Sithole
26 MID 6.60
Ivan Cavaleiro
Ivan Cavaleiro
32 FWD 6.60
E. Maviram
E. Maviram
24 DEF 6.58
Hugo Félix
Hugo Félix
21 MID 6.56
J. Hodge
J. Hodge
23 MID 6.54
Xabi Huarte
Xabi Huarte
24 MID 6.53
B. Mbunga Kimpioka
B. Mbunga Kimpioka
25 FWD 6.52
Yarlen
Yarlen
19 MID 6.51
J. Siebatcheu
J. Siebatcheu
29 FWD 6.43
Afonso Rodrigues
Afonso Rodrigues
23 FWD 6.42
A. van der Heide
A. van der Heide
24 FWD 6.42
M. Moudjatovic
M. Moudjatovic
23 FWD 6.40
R. Vita
R. Vita
24 DEF 6.40
Y. Rodriguez
Y. Rodriguez
20 FWD 6.39