TSV Hartberg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
TSV Hartberg Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
08:30 Sắp diễn ra |
TSV Hartberg
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
12:30 Kết thúc |
Rapid Vienna
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
7.5/10 |
08:30 Kết thúc |
TSV Hartberg
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
08:30 Kết thúc |
Sturm Graz
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8/10 |
08:30 Kết thúc |
TSV Hartberg
1
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8/10 |
08:30 Kết thúc |
Hartberg
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
4.6/10 |
13:30 Kết thúc |
LASK
0
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.9/10 |
11:00 Kết thúc |
Hartberg
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
05:00 Kết thúc |
Hartberg
7
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
HS2+ |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược TSV Hartberg
Bạn đang tìm nhận định TSV Hartberg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho TSV Hartberg được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 146 trận đấu có sự tham gia của TSV Hartberg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.12%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Bundesliga, TSV Hartberg đã ghi nhận 8 trận thắng, 12 trận hòa và 7 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 32 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 29 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, TSV Hartberg đạt trung bình 40% kiểm soát bóng, 0.65 xG và 3.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
TSV Hartberg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €11.10m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định TSV Hartberg đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 13 | 27 |
| Thắng | 4 | 4 | 8 |
| Hòa | 5 | 7 | 12 |
| Thua | 5 | 2 | 7 |
| Bàn thắng ghi được | 16 | 16 | 32 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 16 | 13 | 29 |
| Trung bình ghi bàn | 1.1 | 1.2 | 1.2 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 1.0 | 1.1 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 6 | 9 |
| Không ghi bàn | 4 | 5 | 9 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
L. Spendlhofer
|
32 | DEF | 7.24 |
|
A. Helac
|
27 | GK | 7.07 |
|
F. Wilfinger
|
22 | DEF | 6.98 |
|
T. Kainz
|
33 | MID | 6.98 |
|
D. Vincze
|
21 | DEF | 6.95 |
|
Y. Diarra
|
27 | MID | 6.93 |
|
L. Pazourek
|
20 | DEF | 6.91 |
|
E. Havel
|
22 | MID | 6.90 |
|
Paul Bratschko
|
20 | MID | 6.90 |
|
T. Hülsmann
|
21 | GK | 6.86 |
|
J. Heil
|
28 | MID | 6.84 |
|
B. Markuš
|
24 | MID | 6.83 |
|
J. Halwachs
|
22 | MID | 6.83 |
|
Maximilian Hennig
|
19 | DEF | 6.75 |
|
D. Prokop
|
28 | MID | 6.75 |
|
K. Schopp
|
20 | DEF | 6.75 |
|
L. Fridrikas
|
28 | FWD | 6.73 |
|
Habib Coulibaly
|
22 | DEF | 6.67 |
|
J. Drew
|
22 | MID | 6.63 |
|
P. Mijić
|
27 | FWD | 6.59 |
|
J. Gölles
|
26 | DEF | 6.54 |
|
M. Fillafer
|
21 | FWD | 6.48 |
|
M. Aziz
|
19 | FWD | 6.48 |
|
D. Kovacevic
|
21 | DEF | 6.45 |
|
C. Hoffmann
|
30 | FWD | 6.41 |
|
D. Korherr
|
23 | FWD | 6.30 |





