1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Jupiler Pro League
  4. Union St. Gilloise
Union St. Gilloise

Union St. Gilloise Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €104.45m
KEY INSIGHT Union St. Gilloise bất bại trong 16 trận gần nhất
TREND Union St. Gilloise không nhận thẻ đỏ trong 19 trận gần nhất
TREND Union St. Gilloise có trên 15 cú sút trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWWD
217 Trận đấu đã nhận định
71.89% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Union S Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.38
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.8
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
70%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:30

Sắp diễn ra
Anderlecht
Anderlecht
vs
Union St. Gilloise
Union S
4.3
3.45
2

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

14:30

Kết thúc
Union S
Union St. Gilloise
0 : 0
Gent
Gent
1.4
4.8
10

1

1.4

U3.5

1.35

NO

1.66

1

1.4
5.1/10

12:30

Kết thúc
Union S
Union St. Gilloise
2 : 1
Club Brugge KV
Club B
2.22
3.4
3.5

X

3.4

O1.5

1.34

NO

2.12

O1.5

1.34
3.3/10

07:30

Kết thúc
KV Mechelen
KV Mechelen
0 : 1
Union St. Gilloise
Union S
5.8
3.95
1.67

1

5.8

U3.5

1.33

NO

1.85

U3.5

1.33
4.1/10

14:45

Kết thúc
Union S
Union St. Gilloise
1 : 0
St. Truiden
St. Truiden
1.65
4.1
5.7

1

1.65

U3.5

1.4

NO

1.95

1

1.65
8.2/10

12:30

Kết thúc
St. Truiden
St. Truiden
1 : 3
Union St Gilloise
Union S
3.2
3.35
2.52

X

3.35

U3.5

1.35

NO

2.2

U3.5

1.35
4.3/10

12:15

Kết thúc
Union S
Union St Gilloise
2 : 0
Dender
Dender
1.31
5.5
12.5

1

1.31

U3.5

1.46

NO

1.66

1

1.31
10/10

14:45

Kết thúc
Union S
Union St Gilloise
2 : 1
Genk
Genk
1.7
4.15
5.6

1

1.7

O1.5

1.28

NO

2.04

O1.5

1.28
3.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Union St. Gilloise

Bạn đang tìm nhận định Union St. Gilloise? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Union St. Gilloise được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 217 trận đấu có sự tham gia của Union St. Gilloise với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.89%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Jupiler Pro League, Union St. Gilloise đã ghi nhận 22 trận thắng, 9 trận hòa và 2 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 54 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 18 bàn, với 16 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Union St. Gilloise đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.38 xG6.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 70%.

Union St. Gilloise hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €104.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Union St. Gilloise đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Jupiler Pro LeagueBelgium • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng16622
Hòa189
Thua022
Bàn thắng ghi được351954
Bàn thắng để thủng lưới61218
Trung bình ghi bàn2.11.21.6
Trung bình thủng lưới0.40.80.5
Giữ sạch lưới11516
Không ghi bàn055
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 1-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 1
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-1-2 13 G
3-4-2-1 10 G
3-4-3 5 G
3-5-2 2 G
79 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 85%
28 Trận
Tài 1.5 52%
17 Trận
Tài 2.5 18%
6 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
C. Burgess
C. Burgess
34 DEF 7.41
C. Vanhoutte
C. Vanhoutte
27 MID 7.38
K. Mac Allister
K. Mac Allister
28 DEF 7.32
K. Scherpen
K. Scherpen
25 GK 7.27
R. Sykes
R. Sykes
26 DEF 7.26
A. Khalaili
A. Khalaili
21 FWD 7.18
Guilherme Henriques da Silva Carvalho
Guilherme Henriques da Silva Carvalho
22 MID 7.13
M. Rasmussen
M. Rasmussen
28 MID 7.12
B. Zeneli
B. Zeneli
23 MID 7.04
F. Leysen
F. Leysen
22 DEF 7.01
A. Zorgane
A. Zorgane
25 MID 7.01
O. Niang
O. Niang
24 MID 6.95
S. Boufal
S. Boufal
32 FWD 6.90
M. Barry
M. Barry
20 DEF 6.90
K. Van de Perre
K. Van de Perre
21 MID 6.87
R. Schoofs
R. Schoofs
31 MID 6.87
L. Patris
L. Patris
24 DEF 6.87
A. Ait El Hadj
A. Ait El Hadj
23 FWD 6.85
F. Ivanović
F. Ivanović
22 FWD 6.84
R. Florucz
R. Florucz
24 FWD 6.77
P. David
P. David
24 FWD 6.73
V. Chambaere
V. Chambaere
22 GK 6.71
K. Rodríguez
K. Rodríguez
25 FWD 6.71
M. Giger
M. Giger
21 FWD 6.68
M. Biondic
M. Biondic
22 FWD 6.65
A. Castro-Montes
A. Castro-Montes
28 MID 6.58
Cristian Makate Bokoya
Cristian Makate Bokoya
23 FWD 6.40
M. Fuseini
M. Fuseini
23 FWD 6.36
I. Pavlić
I. Pavlić
24 MID 6.35
S. Keita
S. Keita
- FWD 6.30
G. François
G. François
35 DEF -
M. Sylla
M. Sylla
20 DEF -