Al-Hilal Saudi FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Al-Hilal S Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
14:00 Kết thúc |
Al-Fayha
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
AS2+ |
10/10 |
12:05 Kết thúc |
Al-Hilal S
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
10/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Nassr
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
4.4/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Kholood
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
H2 |
6.6/10 |
14:00 Kết thúc |
Khaleej S
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
2 |
5.1/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Hazm
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
2 |
10/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Hilal S
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.1/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Hilal S
3
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5.8/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Hilal S
6
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
H1 |
6.6/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Hilal S
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Al-Hilal Saudi FC
Bạn đang tìm nhận định Al-Hilal Saudi FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Al-Hilal Saudi FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 150 trận đấu có sự tham gia của Al-Hilal Saudi FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, Al-Hilal Saudi FC đã ghi nhận 24 trận thắng, 9 trận hòa và 0 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 84 bàn thắng (2.5 mỗi trận) và để thủng lưới 27 bàn, với 15 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Al-Hilal Saudi FC đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 1.89 xG và 6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.
Al-Hilal Saudi FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €192.15m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Al-Hilal Saudi FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 16 | 33 |
| Thắng | 13 | 11 | 24 |
| Hòa | 4 | 5 | 9 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 41 | 43 | 84 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 11 | 16 | 27 |
| Trung bình ghi bàn | 2.4 | 2.7 | 2.5 |
| Trung bình thủng lưới | 0.6 | 1.0 | 0.8 |
| Giữ sạch lưới | 9 | 6 | 15 |
| Không ghi bàn | 1 | 0 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Rúben Neves
|
28 | MID | 7.82 |
|
João Cancelo
|
31 | DEF | 7.50 |
|
K. Benzema
|
38 | FWD | 7.48 |
|
K. Koulibaly
|
34 | DEF | 7.40 |
|
S. Milinković-Savić
|
30 | MID | 7.35 |
|
Malcom
|
28 | FWD | 7.35 |
|
Salem Al Dawsari
|
34 | FWD | 7.30 |
|
Mohamed Kanno
|
31 | MID | 7.20 |
|
Hassan Tambakti
|
26 | DEF | 7.08 |
|
T. Hernández
|
28 | DEF | 7.04 |
|
Sultan Mandash
|
31 | FWD | 6.98 |
|
M. Meïté
|
18 | FWD | 6.95 |
|
Y. Bounou
|
34 | GK | 6.93 |
|
D. Núñez
|
26 | FWD | 6.91 |
|
Murad Al Hawsawi
|
24 | MID | 6.91 |
|
Abdulelah Al Malki
|
31 | MID | 6.90 |
|
Suhayb Al Zaid
|
21 | MID | 6.90 |
|
Nasser Al Dawsari
|
27 | MID | 6.85 |
|
Moteb Al Harbi
|
25 | DEF | 6.79 |
|
Marcos Leonardo
|
22 | FWD | 6.78 |
|
Yusuf Akçiçek
|
20 | DEF | 6.77 |
|
M. Al Dawood
|
17 | DEF | 6.70 |
|
Hamad Turki Al Tuhayfan
|
22 | DEF | 6.69 |
|
Kaio César
|
21 | FWD | 6.67 |
|
Ali Lajami
|
29 | DEF | 6.67 |
|
Abdulkarim Darisi
|
22 | FWD | 6.66 |
|
Pablo Marí
|
32 | DEF | 6.64 |
|
M. Al Rubaie
|
28 | GK | 6.63 |
|
Saïmon Bouabré
|
19 | MID | 6.60 |
|
Saad Al Muthary
|
19 | DEF | 6.60 |
|
Ali Al Bulayhi
|
36 | DEF | 6.45 |
|
Abdullah Al Hamdan
|
26 | FWD | 6.42 |
|
Mohammed Al Qahtani
|
23 | MID | 6.40 |
|
Abdullah Radif
|
22 | FWD | - |
|
M. Al-Zaid
|
21 | MID | - |




