1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Ligue 2
  4. Dunkerque
Dunkerque

Dunkerque Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €21.90m
KEY INSIGHT Dunkerque để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 11 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLWLL
125 Trận đấu đã nhận định
60.8% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Dunkerque Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.04
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
58%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
Nancy
Nancy
3 : 2
Dunkerque
Dunkerque
2.8
3.65
2.6

2

2.6

O1.5

1.24

YES

1.55

O1.5

1.24
5.8/10

14:00

Kết thúc
Dunkerque
Dunkerque
0 : 1
Grenoble
Grenoble red card
2.02
3.5
3.9

1

2.02

O1.5

1.28

YES

1.67

O1.5

1.28
3.8/10

14:45

Kết thúc
red card Boulogne
Boulogne
2 : 6
Dunkerque
Dunkerque
3
3.3
2.52

1X

1.55

U3.5

1.32

NO

2.05

U3.5

1.32
7/10

14:45

Kết thúc
Dunkerque
Dunkerque
0 : 2
Laval
Laval
2.2
3.4
3.4

1

2.2

O1.5

1.32

YES

1.76

1X

1.34
3.7/10

14:00

Kết thúc
Saint E
Saint Etienne
2 : 1
Dunkerque
Dunkerque
1.58
4.35
6

1

1.58

U3.5

1.53

YES

1.7

U3.5

1.53
5.6/10

14:00

Kết thúc
Dunkerque
Dunkerque
1 : 1
Rodez
Rodez
2.15
3.6
3.4

1X

1.35

U3.5

1.48

YES

1.6

U3.5

1.48
7.1/10

08:00

Kết thúc
Troyes
Troyes
5 : 1
Dunkerque
Dunkerque red card
1.83
3.7
4.6

1

1.83

U3.5

1.44

NO

2.12

U3.5

1.44
6.4/10

08:00

Kết thúc
Red Star
Red Star
1 : 0
Dunkerque
Dunkerque
2.5
3.35
3.2

X2

1.6

U3.5

1.28

NO

1.98

U3.5

1.28
7.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Dunkerque

Bạn đang tìm nhận định Dunkerque? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Dunkerque, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 125 trận đấu có sự tham gia của Dunkerque với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60.8%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Ligue 2, Dunkerque đã ghi nhận 11 trận thắng, 10 trận hòa và 12 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 51 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 42 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Dunkerque đạt trung bình 58% kiểm soát bóng, 1.04 xG4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Dunkerque hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €21.90m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Dunkerque đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Ligue 2France • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng5611
Hòa7310
Thua5712
Bàn thắng ghi được242751
Bàn thắng để thủng lưới192342
Trung bình ghi bàn1.41.71.5
Trung bình thủng lưới1.11.41.3
Giữ sạch lưới426
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-2
Sân khách 2-6
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 6
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 2
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-1-4-1 29 G
4-2-3-1 4 G
61 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 73%
24 Trận
Tài 1.5 39%
13 Trận
Tài 2.5 21%
7 Trận
Tài 3.5 9%
3 Trận
Tài 4.5 6%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
V. Sasso
V. Sasso
34 DEF 7.16
Opa Sanganté
Opa Sanganté
34 DEF 7.10
A. Georgen
A. Georgen
27 DEF 7.09
Gessime Yassine
Gessime Yassine
20 MID 7.08
E. Bardeli
E. Bardeli
24 MID 7.07
G. Kondo
G. Kondo
23 DEF 7.01
M. Essimi Ateba
M. Essimi Ateba
26 FWD 6.99
M. Makhloufi
M. Makhloufi
20 DEF 6.97
Théna Massock
Théna Massock
18 MID 6.93
M. Niflore
M. Niflore
18 GK 6.84
T. Robinet
T. Robinet
29 FWD 6.81
K. Tejan
K. Tejan
28 FWD 6.80
V. Mayela
V. Mayela
21 DEF 6.79
Y. Sekongo
Y. Sekongo
21 MID 6.76
E. Sylvestre
E. Sylvestre
26 FWD 6.75
Íñigo Eguaras
Íñigo Eguaras
33 MID 6.73
M. Bokele Mputu
M. Bokele Mputu
21 MID 6.73
A. Linguet
A. Linguet
26 DEF 6.71
Abner
Abner
29 DEF 6.69
D. Diongu
D. Diongu
19 MID 6.64
B. Lagae
B. Lagae
21 DEF 6.64
L. Doucet
L. Doucet
23 MID 6.62
Marcos Lavín
Marcos Lavín
29 GK 6.59
M. Diop
M. Diop
19 MID 6.56
Aristide Zossou
Aristide Zossou
20 MID 6.54
A. Daho
A. Daho
22 FWD 6.49
M. Niflore
M. Niflore
18 GK 6.49
A. Kanté
A. Kanté
31 FWD 6.48
Z. Seha
Z. Seha
18 MID 6.46
L. Loussilaho
L. Loussilaho
20 MID 6.45
Diogo Queirós
Diogo Queirós
26 MID 6.40
Marco Decherf
Marco Decherf
19 MID 6.20