1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Superliga
  4. FC Fredericia
FC Fredericia

FC Fredericia Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €8.82m
KEY INSIGHT FC Fredericia không thắng trong 7 trận gần nhất
TREND FC Fredericia để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 13 trận gần nhất
TREND FC Fredericia để thủng lưới từ 2 bàn trở lên trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLDLW
138 Trận đấu đã nhận định
67.39% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Fredericia Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.22
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.5
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:00

Kết thúc
Fredericia
FC Fredericia
4 : 1
Silkeborg
Silkeborg
2
4.25
3.5

2

3.5

O2.5

1.38

NO

3.05

X2

1.9
4.7/10

08:00

Kết thúc
Vejle
Vejle
2 : 0
Fredericia
Fredericia
3.5
3.95
2.05

2

2.05

O2.5

1.52

NO

2.62

X2

1.33
8.5/10

10:00

Kết thúc
Fredericia
FC Fredericia
3 : 3
FC Copenhagen
FC Copenhagen
5.6
5
1.57

2

1.57

O2.5

1.4

NO

2.55

O2.5

1.4
6.2/10

08:00

Kết thúc
Fredericia
FC Fredericia
0 : 2
Odense
Odense
3.1
3.85
2.25

2

2.25

O2.5

1.54

YES

1.44

O2.5

1.54
5.6/10

12:00

Kết thúc
Randers FC
Randers FC
2 : 2
Fredericia
Fredericia
1.95
3.95
4.1

1

1.95

O2.5

1.66

YES

1.57

O2.5

1.66
4.9/10

08:00

Kết thúc
Silkeborg
Silkeborg
2 : 2
Fredericia
Fredericia
2.1
3.85
3.5

1

2.1

O2.5

1.48

NO

2.75

1X

1.37
5.4/10

13:00

Kết thúc
Fredericia
FC Fredericia
2 : 2
Vejle
Vejle
2.45
3.6
2.9

X

3.6

O2.5

1.65

NO

2.45

O2.5

1.65
2.5/10

10:00

Kết thúc
Odense
Odense
1 : 0
Fredericia
Fredericia
1.62
4.4
5.5

2

5.5

O2.5

1.45

NO

2.55

O2.5

1.45
3.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Fredericia

Bạn đang tìm nhận định FC Fredericia? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Fredericia, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 138 trận đấu có sự tham gia của FC Fredericia với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.39%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Superliga, FC Fredericia đã ghi nhận 8 trận thắng, 7 trận hòa và 16 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 41 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 67 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Fredericia đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 1.22 xG5.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

FC Fredericia hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €8.82m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Fredericia đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

SuperligaDenmark • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng358
Hòa437
Thua8816
Bàn thắng ghi được162541
Bàn thắng để thủng lưới323567
Trung bình ghi bàn1.11.61.3
Trung bình thủng lưới2.12.22.2
Giữ sạch lưới112
Không ghi bàn6410
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 8
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 24 G
4-3-3 3 G
4-4-2 2 G
4-3-1-2 1 G
44 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 68%
21 Trận
Tài 1.5 48%
15 Trận
Tài 2.5 16%
5 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
E. Green
E. Green
25 GK 7.43
F. Winther
F. Winther
25 MID 7.28
O. Ejeheri
O. Ejeheri
22 GK 7.25
A. Muçolli
A. Muçolli
27 FWD 6.98
F. Rieper
F. Rieper
26 DEF 6.97
F. Etim
F. Etim
23 FWD 6.91
O. Buch
O. Buch
28 FWD 6.89
M. Lamhauge
M. Lamhauge
26 GK 6.85
V. Birksø
V. Birksø
24 GK 6.82
Jonatan Holm Lindekilde
Jonatan Holm Lindekilde
19 MID 6.81
S. Johannesen
S. Johannesen
18 MID 6.81
M. Ladefoged
M. Ladefoged
20 DEF 6.73
A. Pyndt
A. Pyndt
24 MID 6.72
D. Kristjánsson
D. Kristjánsson
20 DEF 6.72
J. Kudsk
J. Kudsk
22 DEF 6.71
K. Pedersen
K. Pedersen
31 DEF 6.70
W. Madsen
W. Madsen
23 MID 6.69
E. Simonsen
E. Simonsen
26 MID 6.69
J. Jessen
J. Jessen
21 MID 6.66
E. Dall
E. Dall
22 FWD 6.62
A. Dahl
A. Dahl
23 DEF 6.61
P. Egelund
P. Egelund
25 FWD 6.61
G. Marcussen
G. Marcussen
27 FWD 6.59
Adam Nygaard Andersen
Adam Nygaard Andersen
20 DEF 6.58
D. Haarbo
D. Haarbo
22 MID 6.47
M. Opondo
M. Opondo
28 MID 6.46
E. Hansborg-Sørensen
E. Hansborg-Sørensen
20 FWD 6.45
M. Huldahl
M. Huldahl
21 FWD 6.39
S. Crone
S. Crone
30 DEF 6.29
D. Thøgersen
D. Thøgersen
25 DEF 6.25