1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Superliga
  4. FC Midtjylland
FC Midtjylland

FC Midtjylland Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €78.25m
KEY INSIGHT FC Midtjylland bất bại trong 9 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDDWL
195 Trận đấu đã nhận định
68.21% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Midtjylland Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.26
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.7
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:00

Kết thúc
Midtjylland
FC Midtjylland
2 : 3
Brondby
Brondby
2.37
3.8
3.15

1

2.37

U3.5

1.54

YES

1.52

1X

1.42
3.2/10

11:00

Kết thúc
FC Copenhagen
FC Copenhagen
0 : 1
Midtjylland
Midtjylland
2.62
3.4
2.9

1

2.62

O1.5

1.31

YES

1.67

1X

1.47
8/10

08:00

Kết thúc
Nordsjaelland
FC Nordsjaelland
0 : 0
FC Midtjylland
Midtjylland
3.25
3.85
2.2

1

3.25

O2.5

1.47

YES

1.41

1X

1.71
8.5/10

13:00

Kết thúc
Midtjylland
FC Midtjylland
3 : 3
Viborg
Viborg
1.54
4.7
6.5

2

6.5

U3.5

1.65

YES

1.6

U3.5

1.65
4.2/10

14:00

Kết thúc
Aarhus
Aarhus
0 : 0
Midtjylland
Midtjylland
2.65
3.4
2.8

1

2.65

O2.5

1.82

YES

1.62

1X

1.5
8.5/10

14:00

Kết thúc
Sonderjyske
Sonderjyske
1 : 2
Midtjylland
Midtjylland
6.2
4.65
1.54

2

1.54

O2.5

1.47

YES

1.57

2

1.54
5.2/10

13:00

Kết thúc
Midtjylland
FC Midtjylland
2 : 1
Aarhus
Aarhus
2
3.55
3.85

X

3.55

O1.5

1.27

NO

2.2

O1.5

1.27
3.6/10

10:00

Kết thúc
Brondby
Brondby
1 : 2
Midtjylland
Midtjylland red card
3.5
3.6
2.15

2

2.15

U3.5

1.5

YES

1.63

X2

1.36
8.5/10

12:00

Kết thúc
Midtjylland
FC Midtjylland
2 : 2
Sonderjyske
Sonderjyske
1.5
4.75
6.1

2

6.1

U3.5

1.65

NO

2.23

U3.5

1.65
8.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Midtjylland

Bạn đang tìm nhận định FC Midtjylland? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Midtjylland, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 195 trận đấu có sự tham gia của FC Midtjylland với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.21%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Superliga, FC Midtjylland đã ghi nhận 16 trận thắng, 12 trận hòa và 3 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 70 bàn thắng (2.3 mỗi trận) và để thủng lưới 33 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Midtjylland đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.26 xG5.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

FC Midtjylland hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €78.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Midtjylland đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

SuperligaDenmark • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng8816
Hòa6612
Thua123
Bàn thắng ghi được412970
Bàn thắng để thủng lưới211233
Trung bình ghi bàn2.71.82.3
Trung bình thủng lưới1.40.81.1
Giữ sạch lưới3710
Không ghi bàn246
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-0
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 1
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 11 G
4-4-2 6 G
3-5-2 4 G
3-4-1-2 3 G
71 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 81%
25 Trận
Tài 1.5 68%
21 Trận
Tài 2.5 39%
12 Trận
Tài 3.5 23%
7 Trận
Tài 4.5 10%
3 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Şimşir
A. Şimşir
23 MID 7.53
D. Osorio
D. Osorio
21 MID 7.42
E. Ólafsson
E. Ólafsson
25 GK 7.37
Franculino Djú
Franculino Djú
21 FWD 7.30
M. Bech
M. Bech
26 DEF 7.25
A. Buksa
A. Buksa
29 FWD 7.20
J. Lössl
J. Lössl
36 GK 7.15
P. Billing
P. Billing
29 MID 7.14
V. Byskov
V. Byskov
20 MID 7.04
Lee Han-Beom
Lee Han-Beom
23 DEF 7.00
O. Diao
O. Diao
21 DEF 6.93
D. Castillo
D. Castillo
21 MID 6.90
F. Etim
F. Etim
23 FWD 6.90
Mikel Johan Gogorza Krüger-Johnsen
Mikel Johan Gogorza Krüger-Johnsen
19 MID 6.88
Dani Silva
Dani Silva
25 MID 6.87
A. Gabriel
A. Gabriel
24 DEF 6.84
K. Mbabu
K. Mbabu
30 DEF 6.83
V. Bak Jensen
V. Bak Jensen
22 DEF 6.82
M. Erlić
M. Erlić
27 DEF 6.82
Júnior Brumado
Júnior Brumado
26 FWD 6.78
P. Bravo
P. Bravo
21 MID 6.77
Paulinho
Paulinho
30 DEF 6.73
Junior Arlet Zé
Junior Arlet Zé
19 MID 6.70
Julius Emefile
Julius Emefile
18 FWD 6.53
E. Chilufya
E. Chilufya
26 FWD 6.50
Cho Gue-Sung
Cho Gue-Sung
28 FWD 6.44
O. Sørensen
O. Sørensen
23 MID 6.30
M. Uhre
M. Uhre
31 FWD 6.30