FCSB Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
FCSB Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
13:30 Kết thúc |
FCSB
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
8.1/10 |
13:30 Kết thúc |
Farul C
2
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5.1/10 |
13:00 Kết thúc |
FCSB
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
5.6/10 |
13:30 Kết thúc |
FC Botosani
3
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
12:00 Kết thúc |
FCSB
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
13:30 Kết thúc |
FCSB
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
HS2+ |
10/10 |
13:00 Kết thúc |
FCSB
1
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
14:00 Kết thúc |
UTA Arad
2
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
2 |
8.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược FCSB
Bạn đang tìm nhận định FCSB? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FCSB được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 228 trận đấu có sự tham gia của FCSB với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.11%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga I, FCSB đã ghi nhận 15 trận thắng, 8 trận hòa và 11 trận thua qua 34 trận đấu, ghi được 55 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 43 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, FCSB đạt trung bình 61% kiểm soát bóng, 1.90 xG và 6.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
FCSB hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €48.42m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FCSB đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 18 | 16 | 34 |
| Thắng | 9 | 6 | 15 |
| Hòa | 4 | 4 | 8 |
| Thua | 5 | 6 | 11 |
| Bàn thắng ghi được | 25 | 30 | 55 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 17 | 26 | 43 |
| Trung bình ghi bàn | 1.4 | 1.9 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 0.9 | 1.6 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 8 | 3 | 11 |
| Không ghi bàn | 4 | 2 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
D. Olaru
|
27 | MID | 7.48 |
|
F. Tănase
|
31 | FWD | 7.37 |
|
M. Lixandru
|
24 | MID | 7.18 |
|
A. Șut
|
26 | MID | 7.05 |
|
D. Kiki
|
32 | DEF | 6.93 |
|
D. Miculescu
|
24 | MID | 6.92 |
|
J. Cisotti
|
32 | MID | 6.92 |
|
D. Graovac
|
32 | DEF | 6.91 |
|
V. Crețu
|
36 | DEF | 6.91 |
|
M. Ștefănescu
|
27 | FWD | 6.90 |
|
R. Radunović
|
33 | DEF | 6.89 |
|
B. Alhassan
|
25 | MID | 6.85 |
|
D. Bîrligea
|
25 | FWD | 6.81 |
|
M. Edjouma
|
29 | MID | 6.81 |
|
I. Cercel
|
19 | DEF | 6.79 |
|
M. Popa
|
18 | GK | 6.79 |
|
J. Dawa
|
29 | DEF | 6.77 |
|
A. Pantea
|
22 | DEF | 6.76 |
|
V. Chiricheș
|
36 | MID | 6.74 |
|
Octavian Popescu
|
23 | MID | 6.73 |
|
O. Arad
|
27 | MID | 6.73 |
|
André Duarte
|
28 | DEF | 6.72 |
|
M. Popescu
|
32 | DEF | 6.70 |
|
L. Zima
|
31 | GK | 6.70 |
|
Ș. Târnovanu
|
25 | GK | 6.69 |
|
S. Ngezana
|
28 | DEF | 6.68 |
|
João Paulo
|
27 | MID | 6.68 |
|
A. Gheorghiță
|
23 | MID | 6.65 |
|
D. Popa
|
18 | FWD | 6.63 |
|
D. Politic
|
25 | MID | 6.61 |
|
M. Thiam
|
30 | FWD | 6.60 |
|
O. Perianu
|
23 | MID | 6.60 |
|
M. Toma
|
18 | MID | 6.60 |
|
A. Stoian
|
18 | FWD | 6.56 |
|
D. Alibec
|
35 | FWD | 6.53 |





