1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Liga I
  4. FCSB
FCSB

FCSB Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €48.42m
KEY INSIGHT FCSB có trên 3.5 bàn trong 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLWWW
228 Trận đấu đã nhận định
67.11% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FCSB Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.90
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.3
Kiểm soát bóng
61%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:30

Kết thúc
FCSB
FCSB
3 : 1
Petrolul P
Petrolul P
1.8
3.95
5.5

1

1.8

O1.5

1.3

YES

1.87

1

1.8
8.1/10

13:30

Kết thúc
Farul C
Farul Constanta
2 : 3
FCSB
FCSB
4.9
3.95
1.92

2

1.92

O1.5

1.26

YES

1.72

O1.5

1.26
5.1/10

13:00

Kết thúc
FCSB
FCSB
4 : 0
Otelul
Otelul
1.42
4.8
9

1

1.42

O1.5

1.24

YES

2

1

1.42
5.6/10

13:30

Kết thúc
FC Botosani
FC Botosani
3 : 2
FCSB
FCSB red card
4.9
4.15
1.75

2

1.75

O1.5

1.25

YES

1.73

X2

1.23
8.5/10

12:00

Kết thúc
FCSB
FCSB
1 : 0
UTA Arad
UTA Arad
1.45
4.8
8

1

1.45

O1.5

1.22

YES

1.92

1

1.45
8.8/10

13:30

Kết thúc
FCSB
FCSB
0 : 0
Metaloglobus
Metaloglobus
1.13
11
30

1

1.13

O2.5

1.35

YES

2.3

HS2+

1.2
10/10

13:00

Kết thúc
FCSB
FCSB
1 : 3
U. Cluj
U. Cluj
1.73
4
5.5

1

1.73

O1.5

1.29

YES

1.9

1X

1.18
8.5/10

14:00

Kết thúc
red card UTA Arad
UTA Arad
2 : 4
FCSB
FCSB
4.4
3.7
1.91

2

1.91

O1.5

1.31

YES

1.82

2

1.91
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FCSB

Bạn đang tìm nhận định FCSB? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FCSB được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 228 trận đấu có sự tham gia của FCSB với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.11%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga I, FCSB đã ghi nhận 15 trận thắng, 8 trận hòa và 11 trận thua qua 34 trận đấu, ghi được 55 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 43 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FCSB đạt trung bình 61% kiểm soát bóng, 1.90 xG6.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

FCSB hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €48.42m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FCSB đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Liga IRomania • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181634
Thắng9615
Hòa448
Thua5611
Bàn thắng ghi được253055
Bàn thắng để thủng lưới172643
Trung bình ghi bàn1.41.91.6
Trung bình thủng lưới0.91.61.3
Giữ sạch lưới8311
Không ghi bàn426
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
11 / 11
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 24 G
4-3-3 5 G
4-1-4-1 2 G
4-4-1-1 1 G
68 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 82%
28 Trận
Tài 1.5 44%
15 Trận
Tài 2.5 21%
7 Trận
Tài 3.5 15%
5 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Olaru
D. Olaru
27 MID 7.48
F. Tănase
F. Tănase
31 FWD 7.37
M. Lixandru
M. Lixandru
24 MID 7.18
A. Șut
A. Șut
26 MID 7.05
D. Kiki
D. Kiki
32 DEF 6.93
D. Miculescu
D. Miculescu
24 MID 6.92
J. Cisotti
J. Cisotti
32 MID 6.92
D. Graovac
D. Graovac
32 DEF 6.91
V. Crețu
V. Crețu
36 DEF 6.91
M. Ștefănescu
M. Ștefănescu
27 FWD 6.90
R. Radunović
R. Radunović
33 DEF 6.89
B. Alhassan
B. Alhassan
25 MID 6.85
D. Bîrligea
D. Bîrligea
25 FWD 6.81
M. Edjouma
M. Edjouma
29 MID 6.81
I. Cercel
I. Cercel
19 DEF 6.79
M. Popa
M. Popa
18 GK 6.79
J. Dawa
J. Dawa
29 DEF 6.77
A. Pantea
A. Pantea
22 DEF 6.76
V. Chiricheș
V. Chiricheș
36 MID 6.74
Octavian Popescu
Octavian Popescu
23 MID 6.73
O. Arad
O. Arad
27 MID 6.73
André Duarte
André Duarte
28 DEF 6.72
M. Popescu
M. Popescu
32 DEF 6.70
L. Zima
L. Zima
31 GK 6.70
Ș. Târnovanu
Ș. Târnovanu
25 GK 6.69
S. Ngezana
S. Ngezana
28 DEF 6.68
João Paulo
João Paulo
27 MID 6.68
A. Gheorghiță
A. Gheorghiță
23 MID 6.65
D. Popa
D. Popa
18 FWD 6.63
D. Politic
D. Politic
25 MID 6.61
M. Thiam
M. Thiam
30 FWD 6.60
O. Perianu
O. Perianu
23 MID 6.60
M. Toma
M. Toma
18 MID 6.60
A. Stoian
A. Stoian
18 FWD 6.56
D. Alibec
D. Alibec
35 FWD 6.53