1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Liga I
  4. FCSB
FCSB

FCSB Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €48.42m
KEY INSIGHT FCSB bất bại trên sân nhà trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLWW
233 Trận đấu đã nhận định
66.52% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FCSB Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.74
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.3
Kiểm soát bóng
61%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
7.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:30

Kết thúc
Dinamo B
Dinamo Bucuresti
1 : 2
FCSB
FCSB
2.8
3.3
2.92

1

2.8

O1.5

1.4

YES

1.88

1X

1.46
7.6/10

13:30

Kết thúc
FCSB
FCSB
4 : 3
FC Botosani
FC Botosani
1.55
4.75
6.75

1

1.55

O2.5

1.69

YES

1.85

1

1.55
5.1/10

13:30

Kết thúc
AFC H
AFC Hermannstadt
2 : 0
FCSB
FCSB
2.02
4
4.1

2

4.1

U3.5

1.45

YES

1.73

X2

1.98
8.5/10

14:00

Kết thúc
FCSB
FCSB
0 : 0
Unirea Slobozia
Unirea S
1.22
7.5
16

1

1.22

O2.5

1.49

YES

2.16

1

1.22
8.8/10

13:30

Kết thúc
Csikszereda
Csikszereda
1 : 0
FCSB
FCSB
7.4
4.7
1.47

2

1.47

O1.5

1.21

YES

1.76

X2

1.13
10/10

13:30

Kết thúc
FCSB
FCSB
3 : 1
Petrolul P
Petrolul P
1.8
3.95
5.5

1

1.8

O1.5

1.3

YES

1.87

1

1.8
8.1/10

13:30

Kết thúc
Farul C
Farul Constanta
2 : 3
FCSB
FCSB
4.9
3.95
1.92

2

1.92

O1.5

1.26

YES

1.72

O1.5

1.26
5.1/10

13:00

Kết thúc
FCSB
FCSB
4 : 0
Otelul
Otelul
1.42
4.8
9

1

1.42

O1.5

1.24

YES

2

1

1.42
5.6/10

13:30

Kết thúc
FC Botosani
FC Botosani
3 : 2
FCSB
FCSB red card
4.9
4.15
1.75

2

1.75

O1.5

1.25

YES

1.73

X2

1.23
8.5/10

12:00

Kết thúc
FCSB
FCSB
1 : 0
UTA Arad
UTA Arad
1.45
4.8
8

1

1.45

O1.5

1.22

YES

1.92

1

1.45
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FCSB

Bạn đang tìm nhận định FCSB? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FCSB, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 233 trận đấu có sự tham gia của FCSB với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga I, FCSB đã ghi nhận 18 trận thắng, 9 trận hòa và 13 trận thua qua 40 trận đấu, ghi được 65 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 52 bàn, với 12 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FCSB đạt trung bình 61% kiểm soát bóng, 1.74 xG7.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

FCSB hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €48.42m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FCSB đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Liga IRomania • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận211940
Thắng11718
Hòa549
Thua5813
Bàn thắng ghi được323365
Bàn thắng để thủng lưới213152
Trung bình ghi bàn1.51.71.6
Trung bình thủng lưới1.01.61.3
Giữ sạch lưới9312
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
13 / 13
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 27 G
4-3-3 6 G
4-1-4-1 4 G
4-4-1-1 1 G
78 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
31 Trận
Tài 1.5 45%
18 Trận
Tài 2.5 25%
10 Trận
Tài 3.5 15%
6 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
F. Tănase
F. Tănase
31 FWD 7.45
D. Olaru
D. Olaru
27 MID 7.43
M. Lixandru
M. Lixandru
24 MID 7.13
A. Șut
A. Șut
26 MID 7.05
Octavian Popescu
Octavian Popescu
23 MID 6.96
João Paulo
João Paulo
27 MID 6.95
V. Crețu
V. Crețu
36 DEF 6.92
D. Graovac
D. Graovac
32 DEF 6.91
M. Ștefănescu
M. Ștefănescu
27 FWD 6.90
J. Cisotti
J. Cisotti
32 MID 6.90
R. Radunović
R. Radunović
33 DEF 6.87
D. Miculescu
D. Miculescu
24 MID 6.82
D. Bîrligea
D. Bîrligea
25 FWD 6.81
M. Edjouma
M. Edjouma
29 MID 6.81
J. Dawa
J. Dawa
29 DEF 6.79
D. Kiki
D. Kiki
32 DEF 6.78
B. Alhassan
B. Alhassan
25 MID 6.77
André Duarte
André Duarte
28 DEF 6.77
V. Chiricheș
V. Chiricheș
36 MID 6.75
M. Popa
M. Popa
18 GK 6.75
I. Cercel
I. Cercel
19 DEF 6.74
A. Pantea
A. Pantea
22 DEF 6.72
M. Popescu
M. Popescu
32 DEF 6.70
L. Zima
L. Zima
31 GK 6.70
D. Avram
D. Avram
- DEF 6.70
O. Arad
O. Arad
27 MID 6.68
S. Ngezana
S. Ngezana
28 DEF 6.67
A. Gheorghiță
A. Gheorghiță
23 MID 6.65
Ș. Târnovanu
Ș. Târnovanu
25 GK 6.64
D. Politic
D. Politic
25 MID 6.61
O. Perianu
O. Perianu
23 MID 6.60
A. Panait
A. Panait
- MID 6.60
M. Thiam
M. Thiam
30 FWD 6.59
M. Toma
M. Toma
18 MID 6.57
D. Alibec
D. Alibec
35 FWD 6.53
D. Popa
D. Popa
18 FWD 6.50
A. Stoian
A. Stoian
18 FWD 6.48
Denis Colibasanu
Denis Colibasanu
18 FWD 6.30