Unie Hlubina Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Unie Hlubina Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
Trực tiếp 89' |
Vsetin
1 : 1 ![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
10:30 Kết thúc |
Unie Hlubina
1
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.7/10 |
12:00 Kết thúc |
Hranice
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
5.3/10 |
10:30 Kết thúc |
Unie Hlubina
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
6.4/10 |
10:00 Kết thúc |
Unie Hlubina
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
5.2/10 |
12:00 Kết thúc |
Hlucin
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
09:30 Kết thúc |
Unie Hlubina
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.9/10 |
09:00 Kết thúc |
Start Brno
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
2/10 |
08:30 Kết thúc |
Unie H
1
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
1X |
2/10 |
09:00 Kết thúc |
Unie H
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
4.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Unie Hlubina
Bạn đang tìm nhận định Unie Hlubina? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Unie Hlubina, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 14 trận đấu có sự tham gia của Unie Hlubina với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 85.71%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của 3. liga - MSFL, Unie Hlubina đã ghi nhận 9 trận thắng, 8 trận hòa và 10 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 38 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 38 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.
Unie Hlubina hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €75.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Unie Hlubina đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 13 | 27 |
| Thắng | 4 | 5 | 9 |
| Hòa | 4 | 4 | 8 |
| Thua | 6 | 4 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 22 | 16 | 38 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 25 | 13 | 38 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 1.2 | 1.4 |
| Trung bình thủng lưới | 1.8 | 1.0 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 4 | 5 |
| Không ghi bàn | 3 | 2 | 5 |







