1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Thai League 1
  4. Rayong FC
Rayong FC

Rayong FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €2.97m
KEY INSIGHT Rayong FC không thắng sân khách trong 6 trận gần nhất
TREND Rayong FC để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 15 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 6 trận gần nhất của Rayong FC

Phong độ gần đây

LDWLL
30 Trận đấu đã nhận định
70% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Rayong FC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.03
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:00

Sắp diễn ra
Rayong FC
Rayong FC
vs
Lamphun Warrior
Lamphun W
2.4
3.35
2.95

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

08:00

Kết thúc
Uthai Thani
Uthai Thani
4 : 1
Rayong FC
Rayong FC
2.14
3.35
3.55

1

2.14

U3.5

1.39

NO

2.14

U3.5

1.39
5.6/10

07:30

Kết thúc
Chonburi FC
Chonburi FC
3 : 1
Rayong FC
Rayong FC
2.02
3.4
3.7

1

2.02

O1.5

1.27

NO

2.07

1X

1.31
7.1/10

07:30

Kết thúc
Rayong FC
Rayong FC
2 : 1
Kanchanaburi
Kanchanaburi red card
1.95
3.65
4.1

1X

1.29

O1.5

1.25

YES

1.7

O1.5

1.25
5.4/10

07:00

Kết thúc
Rayong FC
Rayong FC
1 : 1
Pathum U
Pathum U
2.7
3.3
2.57

2

2.57

O1.5

1.32

YES

1.8

X2

1.5
8.7/10

06:00

Kết thúc
red card Sukhothai
Sukhothai
2 : 1
Rayong FC
Rayong FC red card
2.75
3.4
2.45

2

2.45

U3.5

1.4

YES

1.64

U3.5

1.4
4.7/10

06:30

Kết thúc
Nakhon R
Nakhon Ratchasima
2 : 1
Rayong FC
Rayong FC red card
3.1
3.3
2.35

2

2.35

U3.5

1.34

NO

2.07

X2

1.39
7.4/10

07:00

Kết thúc
Prachuap
Prachuap
2 : 0
Rayong FC
Rayong FC
1.87
3.45
4.15

1

1.87

U3.5

1.44

YES

1.61

1X

1.24
4.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Rayong FC

Bạn đang tìm nhận định Rayong FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Rayong FC được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 30 trận đấu có sự tham gia của Rayong FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Thai League 1, Rayong FC đã ghi nhận 8 trận thắng, 8 trận hòa và 9 trận thua qua 25 trận đấu, ghi được 37 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 37 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Rayong FC đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.03 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Rayong FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €2.97m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Rayong FC đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Thai League 1Thailand • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận121325
Thắng628
Hòa448
Thua279
Bàn thắng ghi được221537
Bàn thắng để thủng lưới152237
Trung bình ghi bàn1.81.21.5
Trung bình thủng lưới1.31.71.5
Giữ sạch lưới314
Không ghi bàn022
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-2
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-4
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 7 G
4-3-3 6 G
4-4-2 1 G
51 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 92%
23 Trận
Tài 1.5 40%
10 Trận
Tài 2.5 8%
2 Trận
Tài 3.5 4%
1 Trận
Tài 4.5 4%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Stênio Júnior
Stênio Júnior
34 MID 7.68
W. Ganthong
W. Ganthong
32 GK 7.18
Ryoma Ito
Ryoma Ito
26 MID 6.96
A. Amornlertsak
A. Amornlertsak
28 MID 6.96
V. Filipović
V. Filipović
26 DEF 6.88
S. Ratree
S. Ratree
22 MID 6.87
S. Sontisawat
S. Sontisawat
27 MID 6.81
W. Srisupa
W. Srisupa
33 GK 6.75
K. Nontharat
K. Nontharat
24 DEF 6.71
P. Kaminthong
P. Kaminthong
25 MID 6.70
João Afonso
João Afonso
30 MID 6.70
S. Pongsuwan
S. Pongsuwan
29 DEF 6.68
L. Justiniano
L. Justiniano
24 DEF 6.66
W. Phosririt
W. Phosririt
33 DEF 6.65
M. Ott
M. Ott
33 MID 6.65
T. Hempandan
T. Hempandan
23 FWD 6.65
S. Romphopak
S. Romphopak
29 FWD 6.59
Keven Steven Alemán Bustos
Keven Steven Alemán Bustos
31 MID 6.57
Weslen Júnior
Weslen Júnior
26 FWD 6.55
M. Sarakum
M. Sarakum
26 FWD 6.54
P. Ittiprasert
P. Ittiprasert
- MID 6.50
Stefan Cebara
Stefan Cebara
31 DEF 6.48
Júnior Batista
Júnior Batista
32 FWD 6.45
K. Kullapha
K. Kullapha
21 DEF 6.43
S. Kunmee
S. Kunmee
27 MID 6.43
J. Sattham
J. Sattham
26 DEF 6.42
P. Harapee
P. Harapee
24 DEF 6.20