1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Super League
  4. Servette FC
Servette FC

Servette FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €23.50m
KEY INSIGHT Servette FC bất bại trên sân nhà trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLWWD
182 Trận đấu đã nhận định
63.74% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Servette FC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.50
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:30

Sắp diễn ra
Servette FC
Servette FC
vs
FC Winterthur
Winterthur
1.4
5.3
7

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

10:30

Kết thúc
BSC Y
BSC Young Boys
1 : 1
Servette FC
Servette FC
2.2
3.75
3.25

1

2.2

O2.5

1.5

YES

1.45

1X

1.37
8.5/10

10:30

Kết thúc
Servette FC
Servette FC
3 : 0
FC Luzern
FC Luzern
2.2
3.65
3.2

X

3.65

O2.5

1.53

YES

1.48

O2.5

1.53
8/10

12:00

Kết thúc
Servette
Servette
5 : 0
Grasshoppers
Grasshoppers
1.85
3.75
4.4

1

1.85

O2.5

1.8

YES

1.71

1X

1.25
3.5/10

10:30

Kết thúc
Basel
Basel
3 : 1
Servette
Servette
2.25
3.65
3.05

1

2.25

O2.5

1.6

YES

1.48

1X

1.4
8.5/10

12:00

Kết thúc
Servette
Servette
2 : 1
Zurich
Zurich
1.7
4
5.1

2

5.1

O2.5

1.6

YES

1.63

O2.5

1.6
7/10

14:30

Kết thúc
red card Winterthur
Winterthur
1 : 1
Servette
Servette
4.6
3.9
1.8

2

1.8

O2.5

1.65

YES

1.66

2

1.8
5.2/10

14:30

Kết thúc
Servette
Servette
0 : 0
Sion
Sion
2.15
3.4
3.65

1

2.15

O1.5

1.32

YES

1.76

O1.5

1.32
5.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Servette FC

Bạn đang tìm nhận định Servette FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Servette FC được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 182 trận đấu có sự tham gia của Servette FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.74%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Super League, Servette FC đã ghi nhận 9 trận thắng, 12 trận hòa và 11 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 56 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 56 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Servette FC đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.50 xG4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Servette FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €23.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Servette FC đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Super LeagueSwitzerland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171532
Thắng549
Hòa7512
Thua5611
Bàn thắng ghi được302656
Bàn thắng để thủng lưới263056
Trung bình ghi bàn1.81.71.8
Trung bình thủng lưới1.52.01.8
Giữ sạch lưới426
Không ghi bàn404
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 2-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 9 G
4-4-2 9 G
4-1-4-1 5 G
4-4-1-1 3 G
78 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 88%
28 Trận
Tài 1.5 47%
15 Trận
Tài 2.5 25%
8 Trận
Tài 3.5 13%
4 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Kadile
J. Kadile
23 FWD 7.71
T. Cognat
T. Cognat
27 MID 7.26
M. Stevanović
M. Stevanović
35 MID 7.17
L. Njoh
L. Njoh
24 MID 6.93
D. Douline
D. Douline
32 MID 6.93
L. Srdanovic
L. Srdanovic
19 DEF 6.91
A. Baron
A. Baron
33 DEF 6.90
J. Guillemenot
J. Guillemenot
27 FWD 6.89
S. Rouiller
S. Rouiller
35 DEF 6.83
S. Mráz
S. Mráz
28 FWD 6.82
F. Ayé
F. Ayé
28 FWD 6.78
B. Mazikou
B. Mazikou
29 DEF 6.73
J. Mall
J. Mall
34 GK 6.73
L. Fomba
L. Fomba
27 MID 6.72
Thomas Lopes
Thomas Lopes
18 MID 6.72
Y. Severin
Y. Severin
28 DEF 6.71
D. Bronn
D. Bronn
30 DEF 6.67
M. Burch
M. Burch
25 DEF 6.66
T. Allix
T. Allix
20 DEF 6.64
A. Jallow
A. Jallow
27 MID 6.63
Jamie Atangana
Jamie Atangana
18 FWD 6.63
M. Ishuayed Sanchez
M. Ishuayed Sanchez
18 FWD 6.61
G. Morandi
G. Morandi
26 MID 6.58
Keyan Varela
Keyan Varela
19 FWD 6.57
Houboulang Mendes
Houboulang Mendes
27 DEF 6.55
J. Frick
J. Frick
32 GK 6.46
T. Magnin
T. Magnin
22 DEF 6.46
A. Antunes
A. Antunes
25 MID 6.41
M. Mardochee
M. Mardochee
18 FWD 6.34
G. Ondoua
G. Ondoua
30 MID 6.33
J. von Moos
J. von Moos
24 FWD 6.30
T. Ouattara
T. Ouattara
20 FWD 6.20