1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Hellas Verona
Hellas Verona

Hellas Verona Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €91.20m
KEY INSIGHT Hellas Verona thua 5 trận gần nhất
TREND Hellas Verona để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 9 trận gần nhất
TREND Hellas Verona có dưới 3.5 bàn trong 10 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLLLL
165 Trận đấu đã nhận định
69.09% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Hellas V Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.84
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.7
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Sắp diễn ra
Hellas V
Hellas Verona
vs
Lecce
Lecce
2.77
2.95
3

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

09:00

Kết thúc
Hellas V
Hellas Verona
0 : 1
AC Milan
AC Milan
7
4
1.6

2

1.6

U3.5

1.33

NO

1.78

2

1.6
5.2/10

09:00

Kết thúc
Torino
Torino
2 : 1
Hellas V
Hellas V
2.02
3.45
4.6

1

2.02

U2.5

1.59

NO

1.7

HS

1.27
5.7/10

12:00

Kết thúc
red card Hellas V
Hellas Verona
0 : 1
Fiorentina
Fiorentina red card
4.15
3.3
2.12

2

2.12

U3.5

1.22

NO

1.78

X2

1.28
8.5/10

09:00

Kết thúc
Atalanta
Atalanta
1 : 0
Hellas V
Hellas V
1.42
4.7
9.25

1

1.42

O1.5

1.29

NO

1.72

O1.5

1.29
8/10

06:30

Kết thúc
Hellas V
Hellas Verona
0 : 2
Genoa
Genoa
3.55
3.05
2.45

2

2.45

U2.5

1.47

NO

1.67

X2

1.36
8.5/10

09:00

Kết thúc
Bologna
Bologna
1 : 2
Hellas V
Hellas V
1.65
3.8
6.4

1

1.65

U3.5

1.28

NO

1.76

U3.5

1.28
7.2/10

12:00

Kết thúc
Verona
Verona
1 : 2
Napoli
Napoli
6.4
3.65
1.7

2

1.7

O1.5

1.5

NO

1.59

O1.5

1.5
6.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Hellas Verona

Bạn đang tìm nhận định Hellas Verona? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Hellas Verona được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 165 trận đấu có sự tham gia của Hellas Verona với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.09%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Hellas Verona đã ghi nhận 3 trận thắng, 9 trận hòa và 20 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 23 bàn thắng (0.7 mỗi trận) và để thủng lưới 55 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Hellas Verona đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 0.84 xG4.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Hellas Verona hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €91.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Hellas Verona đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie AItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151732
Thắng123
Hòa459
Thua101020
Bàn thắng ghi được121123
Bàn thắng để thủng lưới243155
Trung bình ghi bàn0.80.60.7
Trung bình thủng lưới1.61.81.7
Giữ sạch lưới235
Không ghi bàn7916
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-5-2 25 G
3-4-2-1 3 G
3-1-4-2 2 G
3-5-1-1 1 G
75 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 50%
16 Trận
Tài 1.5 19%
6 Trận
Tài 2.5 3%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
R. Gagliardini
R. Gagliardini
31 MID 6.98
S. Lovrić
S. Lovrić
27 MID 6.90
Jesús Santiago
Jesús Santiago
21 MID 6.90
M. Frese
M. Frese
27 DEF 6.77
T. Slotsager
T. Slotsager
19 DEF 6.76
J. Akpa Akpro
J. Akpa Akpro
33 MID 6.75
S. Serdar
S. Serdar
28 MID 6.74
R. Belghali
R. Belghali
23 DEF 6.73
N. Valentini
N. Valentini
24 DEF 6.73
A. Bella-Kotchap
A. Bella-Kotchap
24 DEF 6.72
A. Bernede
A. Bernede
26 MID 6.69
V. Nelsson
V. Nelsson
27 DEF 6.67
D. Bradarić
D. Bradarić
26 MID 6.64
D. Oyegoke
D. Oyegoke
22 DEF 6.64
G. Kastanos
G. Kastanos
27 MID 6.64
Al Musrati
Al Musrati
29 MID 6.62
A. Edmundsson
A. Edmundsson
25 DEF 6.62
C. Niasse
C. Niasse
25 MID 6.60
K. Bowie
K. Bowie
23 FWD 6.60
Giovane
Giovane
22 FWD 6.59
Unai Núñez
Unai Núñez
28 DEF 6.56
A. Sarr
A. Sarr
24 FWD 6.54
S. Perilli
S. Perilli
30 GK 6.53
L. Montipò
L. Montipò
29 GK 6.51
G. Orban
G. Orban
23 FWD 6.51
Fallou Cham
Fallou Cham
19 MID 6.50
Isaac
Isaac
21 FWD 6.50
A. Harroui
A. Harroui
27 MID 6.45
D. Mosquera
D. Mosquera
26 FWD 6.40
Ioan Vermeșan
Ioan Vermeșan
19 FWD 6.40
Pol Lirola
Pol Lirola
28 MID 6.40
E. Ebosse
E. Ebosse
26 DEF 6.35
T. Suslov
T. Suslov
23 MID 6.30
J. Ajayi
J. Ajayi
21 FWD -