1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Carioca - 1
  4. Boavista
Boavista

Boavista Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €800.00Th.
KEY INSIGHT Boavista không thắng trong 6 trận gần nhất
TREND Boavista để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Boavista có trên 1.5 bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLLD
31 Trận đấu đã nhận định
70.97% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Boavista SC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.44
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.4
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

17:30

Kết thúc
Botafogo RJ
Botafogo RJ
0 : 0
Boavista SC
Boavista SC
1.83
3.35
4.45

2

4.45

O1.5

1.38

YES

1.97

O1.5

1.38
4/10

19:00

Kết thúc
Boavista SC
Boavista SC
0 : 2
Botafogo
Botafogo RJ
2.95
3.15
2.85

X2

1.47

U2.5

1.6

YES

1.97

U2.5

1.6
3.4/10

14:30

Kết thúc
Boavista SC
Boavista SC
2 : 3
Maringa
Maringa red card
3.75
3.2
2.3

2

2.3

U2.5

1.67

NO

1.93

X2

1.3
5.8/10

15:00

Kết thúc
Madureira
Madureira
2 : 1
Boavista SC
Boavista SC
2.7
3.1
3.25

1

2.7

U2.5

1.54

NO

1.75

U2.5

1.54
5/10

19:00

Kết thúc
Bangu
Bangu
1 : 1
Boavista SC
Boavista SC
3.05
3
2.6

X

3

U3.5

1.22

NO

1.87

U3.5

1.22
5/10

17:00

Kết thúc
Sampaio C
Sampaio Correa RJ
1 : 1
Boavista SC
Boavista SC
2.7
3.05
2.85

1

2.7

U3.5

1.26

YES

1.83

1X

1.44
5/10

18:30

Kết thúc
Boavista SC
Boavista SC
0 : 3
Vasco DA Gama
Vasco
4.4
3.5
1.87

2

1.87

U3.5

1.25

NO

1.78

NG

1.78
5/10

17:00

Kết thúc
Boavista SC
Boavista SC
3 : 2
Portuguesa RJ
Portuguesa
2.02
3.25
3.75

2

3.75

U3.5

1.25

NO

1.8

NG

1.8
5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Boavista

Bạn đang tìm nhận định Boavista? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Boavista được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 31 trận đấu có sự tham gia của Boavista với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.97%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Carioca - 1, Boavista đã ghi nhận 2 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua qua 8 trận đấu, ghi được 7 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 12 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Boavista đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 1.44 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Boavista hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €800.00Th..

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Boavista đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Carioca - 1Brazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận448
Thắng202
Hòa022
Thua224
Bàn thắng ghi được437
Bàn thắng để thủng lưới7512
Trung bình ghi bàn1.00.80.9
Trung bình thủng lưới1.81.31.5
Giữ sạch lưới101
Không ghi bàn213
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 7 G
4-1-4-1 1 G
18 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 63%
5 Trận
Tài 1.5 13%
1 Trận
Tài 2.5 13%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Isael
Isael
37 MID 7.16
Emanuel Jesus
Emanuel Jesus
21 MID 7.08
Igor França Silva
Igor França Silva
22 DEF 7.00
Gabriel Caran
Gabriel Caran
27 DEF 6.96
Bruno Jesus
Bruno Jesus
28 DEF 6.90
Tito
Tito
28 DEF 6.90
Igor Franca
Igor Franca
22 DEF 6.90
Fellipe Resende
Fellipe Resende
21 MID 6.83
Lucas Silva
Lucas Silva
27 FWD 6.80
Brunão
Brunão
27 FWD 6.76
Sandrinho
Sandrinho
24 FWD 6.75
Bruno Jesus
Bruno Jesus
28 DEF 6.73
Leandrinho
Leandrinho
29 MID 6.73
Luís Henrique Farinhas Taffner
Luís Henrique Farinhas Taffner
25 FWD 6.70
Titto
Titto
20 DEF 6.67
Bere
Bere
22 MID 6.66
André Prates
André Prates
31 DEF 6.65
Guilherme Lacerda
Guilherme Lacerda
25 DEF 6.62
Marcus Vinicius
Marcus Vinicius
31 DEF 6.62
Ryan Couto
Ryan Couto
20 DEF 6.53
Khawhan
Khawhan
26 MID 6.50
Gui Sales
Gui Sales
24 FWD 6.50
Lucas Maticoli
Lucas Maticoli
28 GK 6.45
Cesinha
Cesinha
31 DEF 6.43
Kadu
Kadu
29 MID 6.42
Fernando Sant'anna
Fernando Sant'anna
26 MID 6.35
Gabriel Richvicki
Gabriel Richvicki
20 MID 6.28
Misael Messias
Misael Messias
21 MID 6.20