1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Liga Pro
  4. Guayaquil City FC
Guayaquil City FC

Guayaquil City FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €3.10m
KEY INSIGHT Guayaquil City FC để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Guayaquil City FC không nhận thẻ đỏ trong 26 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLWD
79 Trận đấu đã nhận định
70.89% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Guayaquil C Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.73
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.9
Kiểm soát bóng
56%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:30

Kết thúc
Barcelona SC
Barcelona SC
1 : 1
Guayaquil C
Guayaquil C
1.53
4
7

1

1.53

U3.5

1.27

YES

2.2

U3.5

1.27
4.3/10

19:00

Kết thúc
Guayaquil C
Guayaquil City FC
2 : 1
Delfin SC
Delfin SC
2.55
2.88
3.3

2

3.3

U2.5

1.45

NO

1.67

U2.5

1.45
3.3/10

20:00

Kết thúc
Aucas
Aucas
1 : 0
Guayaquil C
Guayaquil C
1.42
4.4
7.6

1

1.42

U3.5

1.3

YES

2.22

1

1.42
5.7/10

16:30

Kết thúc
Guayaquil C
Guayaquil City FC
2 : 4
Independiente del Valle
Independiente d
5.8
3.65
1.68

2

1.68

U3.5

1.27

NO

1.8

U3.5

1.27
5.5/10

15:00

Kết thúc
Mushuc R
Mushuc Runa SC
2 : 2
Guayaquil City FC
Guayaquil C
1.65
3.7
5.5

1

1.65

U3.5

1.26

YES

2.07

U3.5

1.26
4.1/10

20:00

Kết thúc
Guayaquil C
Guayaquil City FC
0 : 1
Orense SC
Orense SC
3.1
3.05
2.5

2

2.5

U2.5

1.6

NO

1.83

X2

1.38
5.9/10

17:00

Kết thúc
Guayaquil C
Guayaquil City FC
0 : 1
Deportivo Cuenca
Deportivo C
2.27
3.2
3.6

1

2.27

U2.5

1.62

NO

1.87

1X

1.34
8.5/10

17:30

Kết thúc
LDU de Quito
LDU de Quito
1 : 0
Guayaquil City FC
Guayaquil C
1.41
4.8
7.5

1

1.41

U3.5

1.44

NO

1.8

U3.5

1.44
6.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Guayaquil City FC

Bạn đang tìm nhận định Guayaquil City FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Guayaquil City FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 79 trận đấu có sự tham gia của Guayaquil City FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.89%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Guayaquil City FC đã ghi nhận 6 trận thắng, 4 trận hòa và 8 trận thua qua 18 trận đấu, ghi được 16 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 21 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Guayaquil City FC đạt trung bình 56% kiểm soát bóng, 0.73 xG2.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Guayaquil City FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.10m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Guayaquil City FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Guayaquil City FC chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Liga ProEcuador • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận9918
Thắng336
Hòa314
Thua358
Bàn thắng ghi được8816
Bàn thắng để thủng lưới91221
Trung bình ghi bàn0.90.90.9
Trung bình thủng lưới1.01.31.2
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn448
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-4
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 3
Phạt đền
2 / 3
66.67% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 11 G
3-4-3 4 G
3-1-4-2 1 G
34 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 56%
10 Trận
Tài 1.5 28%
5 Trận
Tài 2.5 6%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Bolaños
M. Bolaños
35 - 7.50
J. Ayovi
J. Ayovi
24 MID 7.13
D. Díaz
D. Díaz
39 FWD 7.12
D. Arroyo
D. Arroyo
33 MID 7.08
Y. Rodríguez
Y. Rodríguez
31 DEF 7.07
G. Napa
G. Napa
22 GK 7.05
Rodrigo Ramiro Perea Salazar
Rodrigo Ramiro Perea Salazar
33 GK 6.97
R. Arias
R. Arias
25 DEF 6.85
S. Laurino
S. Laurino
22 MID 6.75
E. Mero
E. Mero
27 FWD 6.72
J. Ordonez
J. Ordonez
24 MID 6.70
J. Quiñónez
J. Quiñónez
24 DEF 6.68
A. Naula
A. Naula
27 FWD 6.67
E. Ladines
E. Ladines
23 DEF 6.65
P. Mancilla
P. Mancilla
33 MID 6.64
J. Humanante
J. Humanante
29 MID 6.64
M. Julio
M. Julio
28 MID 6.60
K. Sambonino
K. Sambonino
25 MID 6.46
J. Vivar
J. Vivar
27 FWD 6.43
D. J. Palma M.
D. J. Palma M.
27 FWD 6.27
E. Cabezas
E. Cabezas
26 DEF 5.45
J. Andrade
J. Andrade
32 FWD -