St. Louis City II Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
17:00 Sắp diễn ra |
St. II
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
|
22:00 Kết thúc |
Tacoma D
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.3/10 |
20:00 Kết thúc |
St. II
2
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5/10 |
14:00 Kết thúc |
Sporting II
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5/10 |
13:00 Kết thúc |
St. II
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5/10 |
20:45 Kết thúc |
North Texas
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
21:00 Kết thúc |
Whitecaps II
2
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
19:00 Kết thúc |
St. II
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
GG |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược St. Louis City II
Bạn đang tìm nhận định St. Louis City II? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho St. Louis City II được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 14 trận đấu có sự tham gia của St. Louis City II với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 78.57%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của MLS Next Pro, St. Louis City II đã ghi nhận 6 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua qua 6 trận đấu, ghi được 18 bàn thắng (3.0 mỗi trận) và để thủng lưới 6 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định St. Louis City II đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 2 | 6 |
| Thắng | 4 | 2 | 6 |
| Hòa | 0 | 0 | 0 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 13 | 5 | 18 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 4 | 2 | 6 |
| Trung bình ghi bàn | 3.3 | 2.5 | 3.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.0 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 0 | 0 | 0 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Wan Kuzain
|
27 | MID | 6.99 |
|
M. Perez
|
20 | MID | 6.87 |
|
Ryan Dugan
|
18 | FWD | 6.83 |
|
John DiMaria
|
18 | MID | 6.76 |
|
L. Demitra
|
22 | FWD | 6.70 |
|
M. Kidd
|
27 | MID | 6.59 |
|
C. Welsh
|
22 | GK | 6.57 |
|
G. Mikina
|
24 | DEF | 6.56 |
|
L. Hackworth
|
24 | MID | 6.53 |
|
Emiliano Chavez
|
17 | DEF | 6.26 |
|
R. Becher
|
24 | - | 6.22 |
|
D. Armstrong
|
21 | MID | 6.19 |
|
Lorenzo Cornelius
|
17 | MID | 6.13 |
|
E. Clark
|
20 | - | 5.95 |
|
K. Jaeger
|
19 | - | 5.85 |
|
Nicholas Schramm
|
19 | MID | - |
|
N. Bishop
|
19 | GK | - |
|
Brendan McSorley
|
23 | FWD | - |
|
C. Glover
|
18 | FWD | - |
|
Emil Jaaskelainen
|
24 | FWD | - |
|
T. Pearce
|
18 | MID | - |
|
S. Antwi
|
26 | MID | - |
|
J. Girdwood-Reich
|
21 | MID | - |
|
R. Alm
|
30 | MID | - |
|
C. Cilley
|
25 | MID | - |
|
M. Joyner
|
19 | MID | - |
|
M. Wentzel
|
23 | DEF | - |
|
Joseph Zalinsky
|
22 | DEF | - |
|
J. Orozco
|
21 | DEF | - |
|
J. Reid
|
24 | DEF | - |
|
C. Olivares
|
23 | GK | - |
|
E. Löwen
|
28 | MID | - |
|
T. Baumgartl
|
29 | DEF | - |




