Nõmme Kalju II Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
05:30 Kết thúc |
Nomme II
1
:
5
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5/10 |
05:30 Kết thúc |
FC Tallinn
6
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.4/10 |
11:00 Kết thúc |
Flora U21
3
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
GG |
4/10 |
07:30 Kết thúc |
Nomme II
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
2 |
5/10 |
10:00 Kết thúc |
Levadia U21
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5/10 |
05:30 Kết thúc |
Viimsi JK
4
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
3.8/10 |
11:00 Kết thúc |
Tartu Welco
5
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
3.6/10 |
10:00 Kết thúc |
FCI II
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
GG |
5/10 |
12:00 Kết thúc |
Luunja
1
:
5
![]() |
|
|
|
2 |
O3.5 |
YES |
O3.5 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Nõmme Kalju II
Bạn đang tìm nhận định Nõmme Kalju II? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Nõmme Kalju II được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 26 trận đấu có sự tham gia của Nõmme Kalju II với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.23%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Esiliiga A, Nõmme Kalju II đã ghi nhận 1 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua qua 6 trận đấu, ghi được 8 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 18 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Nõmme Kalju II đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 3 | 3 | 6 |
| Thắng | 1 | 0 | 1 |
| Hòa | 1 | 0 | 1 |
| Thua | 1 | 3 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 4 | 4 | 8 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 7 | 11 | 18 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 1.3 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 2.3 | 3.7 | 3.0 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 1 | 1 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Enrique Lotar
|
22 | FWD | 7.91 |
|
A. Nikolajev
|
22 | DEF | 7.07 |
|
A. Timoska
|
22 | MID | 6.60 |
|
O. Musolitin
|
21 | MID | 6.59 |
|
D. Tarassenkov
|
22 | FWD | - |
|
Tiago Baptista
|
19 | FWD | - |
|
M. Orlov
|
21 | FWD | - |
|
I. Jabir
|
20 | FWD | - |
|
Kevin Chris D'Almeida Kouevi
|
21 | FWD | - |
|
M. Tambedou
|
22 | MID | - |
|
F. Jekimov
|
18 | DEF | - |
|
S. Liit
|
22 | DEF | - |
|
A. Boronilštšikov
|
20 | DEF | - |
|
J. Lillemets
|
17 | DEF | - |
|
J. Kindel
|
16 | GK | - |
|
A. Birk
|
17 | FWD | - |
|
A. Vassiljev
|
18 | FWD | - |
|
R. Tummeltau
|
16 | FWD | - |
|
J. Kangur
|
21 | FWD | - |
|
M. Deen
|
22 | FWD | - |
|
A. Volossatov
|
20 | MID | - |
|
V. Helmja
|
17 | MID | - |
|
A. Butenko
|
18 | MID | - |
|
E. Jaaniste
|
18 | MID | - |
|
K. Sarapuu
|
17 | MID | - |
|
S. Tragon
|
18 | MID | - |
|
K. Väljamäe
|
17 | MID | - |
|
I. Subbotin
|
35 | MID | - |
|
M. Hansen
|
16 | MID | - |
|
V. Sutorin
|
18 | DEF | - |
|
A. Jüriöö
|
19 | DEF | - |
|
K. Tomingas
|
18 | DEF | - |
|
E. Lubaso
|
19 | DEF | - |
|
R. Tannenberg
|
17 | GK | - |
|
A. Ots
|
20 | GK | - |
|
N. Ingelmann
|
16 | FWD | - |
|
Marten Lukas Tamme
|
21 | DEF | - |


