Atlantis Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
10:00 Sắp diễn ra |
PEPO
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
08:00 Kết thúc |
EPS
5
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O3.5 |
YES |
1 |
6.2/10 |
12:00 Kết thúc |
Atlantis
1
:
5
![]() |
|
|
|
1 |
O3.5 |
YES |
GG |
8.5/10 |
10:00 Kết thúc |
Rops
4
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
10:30 Kết thúc |
Atlantis
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O3.5 |
YES |
GG |
10/10 |
12:00 Kết thúc |
FC jazz
6
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.5/10 |
09:00 Kết thúc |
Atlantis
3
:
3
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
11:30 Kết thúc |
Inter II
1
:
3
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.7/10 |
01:00 Kết thúc |
Honka A
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O3.5 |
YES |
O3.5 |
6.9/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Atlantis
Bạn đang tìm nhận định Atlantis? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Atlantis được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 34 trận đấu có sự tham gia của Atlantis với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 58.82%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Ykkönen, Atlantis đã ghi nhận 8 trận thắng, 4 trận hòa và 15 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 42 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 63 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.
Atlantis hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Atlantis đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 13 | 14 | 27 |
| Thắng | 5 | 3 | 8 |
| Hòa | 1 | 3 | 4 |
| Thua | 7 | 8 | 15 |
| Bàn thắng ghi được | 21 | 21 | 42 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 27 | 36 | 63 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 1.5 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 2.1 | 2.6 | 2.3 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 3 | 7 |
| Không ghi bàn | 3 | 3 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
F. Mohamed
|
22 | MID | - |
|
C. Luht
|
- | DEF | - |
|
S. Okaizumi
|
- | - | - |
|
R. Koivuharju
|
22 | MID | - |
|
M. Bekhedda
|
36 | MID | - |
|
N. Ndaziramiye
|
22 | MID | - |
|
A. Sfishta
|
22 | DEF | - |
|
M. Fazli
|
21 | DEF | - |
|
N. Heib
|
20 | GK | - |
|
Y. Adam
|
28 | FWD | - |
|
A. Singh
|
22 | FWD | - |
|
A. Tarkiainen
|
21 | FWD | - |
|
C. Katashira
|
24 | FWD | - |
|
B. Mansaray
|
23 | FWD | - |
|
R. Niska
|
22 | MID | - |
|
N. Jokiniemi
|
22 | MID | - |
|
C. Ajunwoko
|
23 | DEF | - |
|
A. Abdi
|
22 | GK | - |
|
S. Kantelinen
|
21 | FWD | - |
|
D. Nworah
|
31 | MID | - |
|
V. Șevcenco
|
34 | DEF | - |
|
S. Fujioka
|
25 | DEF | - |



