AVS Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
AVS Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:30 Sắp diễn ra |
AVS
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
15:45 Kết thúc |
Rio Ave
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8.5/10 |
10:30 Kết thúc |
AVS
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.8/10 |
10:30 Kết thúc |
GIL Vicente
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
5.7/10 |
15:30 Kết thúc |
Tondela
0
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
8/10 |
10:30 Kết thúc |
AFS
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.4/10 |
10:30 Kết thúc |
Alverca
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
7.2/10 |
10:30 Kết thúc |
AFS
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
6.8/10 |
15:15 Kết thúc |
AVS
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược AVS
Bạn đang tìm nhận định AVS? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho AVS được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 90 trận đấu có sự tham gia của AVS với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, AVS đã ghi nhận 1 trận thắng, 9 trận hòa và 19 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 19 bàn thắng (0.7 mỗi trận) và để thủng lưới 62 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, AVS đạt trung bình 37% kiểm soát bóng, 0.68 xG và 4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.
AVS hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €16.70m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định AVS đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 15 | 14 | 29 |
| Thắng | 1 | 0 | 1 |
| Hòa | 5 | 4 | 9 |
| Thua | 9 | 10 | 19 |
| Bàn thắng ghi được | 11 | 8 | 19 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 25 | 37 | 62 |
| Trung bình ghi bàn | 0.7 | 0.6 | 0.7 |
| Trung bình thủng lưới | 1.7 | 2.6 | 2.1 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 8 | 9 | 17 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Adriel
|
24 | GK | 7.25 |
|
Aderllan Santos
|
36 | DEF | 6.95 |
|
Tómané
|
33 | FWD | 6.86 |
|
Gustavo Mendonça
|
22 | MID | 6.75 |
|
Nenê
|
42 | FWD | 6.71 |
|
Gustavo Assunção
|
25 | MID | 6.71 |
|
João Gonçalves
|
25 | GK | 6.70 |
|
Guillem Molina
|
25 | DEF | 6.70 |
|
K. Kodisang
|
26 | FWD | 6.70 |
|
Ángel Algobia
|
26 | MID | 6.68 |
|
T. Galletto
|
23 | MID | 6.67 |
|
Pedro Lima
|
22 | MID | 6.65 |
|
D. Duarte
|
23 | FWD | 6.65 |
|
Roni
|
26 | MID | 6.65 |
|
Guilherme Neiva
|
24 | FWD | 6.62 |
|
Diogo Filipe Spencer Marques
|
21 | MID | 6.62 |
|
A. Green
|
27 | FWD | 6.60 |
|
Rafael Barbosa
|
29 | MID | 6.59 |
|
L. Rivas
|
24 | DEF | 6.59 |
|
Ó. Perea
|
20 | MID | 6.59 |
|
Paulo Vitor
|
24 | DEF | 6.55 |
|
Matheus Pivô
|
28 | DEF | 6.55 |
|
B. Akinsola
|
22 | MID | 6.54 |
|
Kiki
|
31 | DEF | 6.52 |
|
Simão
|
32 | GK | 6.51 |
|
Edson Mucuana
|
22 | DEF | 6.50 |
|
Jordi Escobar
|
23 | FWD | 6.50 |
|
S. Bane
|
21 | DEF | 6.49 |
|
Jaume Grau
|
28 | MID | 6.46 |
|
Carlos Ponck
|
35 | DEF | 6.41 |
|
Bruno Lourenço
|
27 | FWD | 6.39 |
|
C. Devenish
|
24 | DEF | 6.35 |
|
Rúben Semedo
|
31 | DEF | 6.06 |





