1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. AVS
AVS

AVS Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €16.70m
KEY INSIGHT AVS không thắng trong 8 trận gần nhất
TREND AVS không thắng sân khách trong 9 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLDD
90 Trận đấu đã nhận định
70% Tỷ lệ dự đoán chính xác

AVS Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.68
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.7
Kiểm soát bóng
37%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:30

Sắp diễn ra
AVS
AVS
vs
Sporting CP
Sporting CP
28
10
1.14

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:45

Kết thúc
Rio Ave
Rio Ave
2 : 2
AVS
AVS
1.75
3.9
5.3

1

1.75

U3.5

1.35

NO

1.93

U3.5

1.35
8.5/10

10:30

Kết thúc
AVS
AVS
1 : 1
Guimaraes
Guimaraes
6
4
1.62

2

1.62

U3.5

1.36

NO

1.9

U3.5

1.36
4.8/10

10:30

Kết thúc
GIL Vicente
GIL Vicente
3 : 0
AVS
AVS
1.45
4.6
9.25

1

1.45

U3.5

1.38

YES

2.16

1

1.45
5.7/10

15:30

Kết thúc
Tondela
Tondela
0 : 0
AFS
AFS
1.87
3.5
4.8

X

3.5

U3.5

1.24

YES

2.06

U3.5

1.24
8/10

10:30

Kết thúc
red card AFS
AFS
0 : 1
Santa Clara
Santa Clara
4.7
3.4
1.9

2

1.9

U2.5

1.6

NO

1.7

U2.5

1.6
4.4/10

10:30

Kết thúc
Alverca
Alverca
0 : 0
AFS
AFS
1.7
3.85
5.4

1

1.7

O1.5

1.3

NO

1.93

1

1.7
7.2/10

10:30

Kết thúc
AFS
AFS
0 : 0
Estrela
Estrela
2.85
3.35
2.57

1

2.85

O1.5

1.32

YES

1.77

O1.5

1.32
6.8/10

15:15

Kết thúc
AVS
AVS
1 : 2
Boavista
Boavista
2.31
3.2
3.2

1

2.31

U2.5

1.65

NO

1.84

U2.5

1.65
4.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược AVS

Bạn đang tìm nhận định AVS? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho AVS được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 90 trận đấu có sự tham gia của AVS với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, AVS đã ghi nhận 1 trận thắng, 9 trận hòa và 19 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 19 bàn thắng (0.7 mỗi trận) và để thủng lưới 62 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, AVS đạt trung bình 37% kiểm soát bóng, 0.68 xG4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

AVS hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €16.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định AVS đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151429
Thắng101
Hòa549
Thua91019
Bàn thắng ghi được11819
Bàn thắng để thủng lưới253762
Trung bình ghi bàn0.70.60.7
Trung bình thủng lưới1.72.62.1
Giữ sạch lưới224
Không ghi bàn8917
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 6-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 6
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 12 G
4-1-4-1 5 G
4-3-3 5 G
5-4-1 4 G
66 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 41%
12 Trận
Tài 1.5 17%
5 Trận
Tài 2.5 7%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Adriel
Adriel
24 GK 7.25
Aderllan Santos
Aderllan Santos
36 DEF 6.95
Tómané
Tómané
33 FWD 6.86
Gustavo Mendonça
Gustavo Mendonça
22 MID 6.75
Nenê
Nenê
42 FWD 6.71
Gustavo Assunção
Gustavo Assunção
25 MID 6.71
João Gonçalves
João Gonçalves
25 GK 6.70
Guillem Molina
Guillem Molina
25 DEF 6.70
K. Kodisang
K. Kodisang
26 FWD 6.70
Ángel Algobia
Ángel Algobia
26 MID 6.68
T. Galletto
T. Galletto
23 MID 6.67
Pedro Lima
Pedro Lima
22 MID 6.65
D. Duarte
D. Duarte
23 FWD 6.65
Roni
Roni
26 MID 6.65
Guilherme Neiva
Guilherme Neiva
24 FWD 6.62
Diogo Filipe Spencer Marques
Diogo Filipe Spencer Marques
21 MID 6.62
A. Green
A. Green
27 FWD 6.60
Rafael Barbosa
Rafael Barbosa
29 MID 6.59
L. Rivas
L. Rivas
24 DEF 6.59
Ó. Perea
Ó. Perea
20 MID 6.59
Paulo Vitor
Paulo Vitor
24 DEF 6.55
Matheus Pivô
Matheus Pivô
28 DEF 6.55
B. Akinsola
B. Akinsola
22 MID 6.54
Kiki
Kiki
31 DEF 6.52
Simão
Simão
32 GK 6.51
Edson Mucuana
Edson Mucuana
22 DEF 6.50
Jordi Escobar
Jordi Escobar
23 FWD 6.50
S. Bane
S. Bane
21 DEF 6.49
Jaume Grau
Jaume Grau
28 MID 6.46
Carlos Ponck
Carlos Ponck
35 DEF 6.41
Bruno Lourenço
Bruno Lourenço
27 FWD 6.39
C. Devenish
C. Devenish
24 DEF 6.35
Rúben Semedo
Rúben Semedo
31 DEF 6.06