Al-Hilal Saudi FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Al-Hilal S Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
14:00 Sắp diễn ra |
Al-Hilal S
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
14:00 Kết thúc |
Al-Hilal S
3
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5.8/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Hilal S
6
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
H1 |
6.6/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Hilal S
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Ahli SC
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Fateh
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
AS2+ |
10/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Hilal
4
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
H1 |
10/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Shabab
3
:
5
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
8.8/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Taawon
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
2 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Al-Hilal Saudi FC
Bạn đang tìm nhận định Al-Hilal Saudi FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Al-Hilal Saudi FC được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 144 trận đấu có sự tham gia của Al-Hilal Saudi FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.75%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, Al-Hilal Saudi FC đã ghi nhận 19 trận thắng, 8 trận hòa và 0 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 69 bàn thắng (2.6 mỗi trận) và để thủng lưới 25 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Al-Hilal Saudi FC đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 2.06 xG và 5.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
Al-Hilal Saudi FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €192.15m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Al-Hilal Saudi FC đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 13 | 27 |
| Thắng | 10 | 9 | 19 |
| Hòa | 4 | 4 | 8 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 32 | 37 | 69 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 11 | 14 | 25 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 2.8 | 2.6 |
| Trung bình thủng lưới | 0.8 | 1.1 | 0.9 |
| Giữ sạch lưới | 6 | 5 | 11 |
| Không ghi bàn | 1 | 0 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
K. Benzema
|
38 | FWD | 7.92 |
|
Rúben Neves
|
28 | MID | 7.85 |
|
João Cancelo
|
31 | DEF | 7.50 |
|
Malcom
|
28 | FWD | 7.45 |
|
Salem Al Dawsari
|
34 | FWD | 7.42 |
|
S. Milinković-Savić
|
30 | MID | 7.41 |
|
K. Koulibaly
|
34 | DEF | 7.40 |
|
Mohamed Kanno
|
31 | MID | 7.24 |
|
Hassan Tambakti
|
26 | DEF | 7.07 |
|
T. Hernández
|
28 | DEF | 6.98 |
|
M. Meïté
|
18 | FWD | 6.95 |
|
D. Núñez
|
26 | FWD | 6.91 |
|
Abdulelah Al Malki
|
31 | MID | 6.90 |
|
Suhayb Al Zaid
|
21 | MID | 6.90 |
|
Y. Bounou
|
34 | GK | 6.88 |
|
Marcos Leonardo
|
22 | FWD | 6.83 |
|
Nasser Al Dawsari
|
27 | MID | 6.82 |
|
Sultan Mandash
|
31 | FWD | 6.80 |
|
Yusuf Akçiçek
|
20 | DEF | 6.73 |
|
Moteb Al Harbi
|
25 | DEF | 6.70 |
|
M. Al Dawood
|
17 | DEF | 6.70 |
|
Hamad Turki Al Tuhayfan
|
22 | DEF | 6.69 |
|
Kaio César
|
21 | FWD | 6.67 |
|
Abdulkarim Darisi
|
22 | FWD | 6.67 |
|
Pablo Marí
|
32 | DEF | 6.64 |
|
Ali Lajami
|
29 | DEF | 6.63 |
|
Murad Al Hawsawi
|
24 | MID | 6.63 |
|
M. Al Rubaie
|
28 | GK | 6.63 |
|
Saïmon Bouabré
|
19 | MID | 6.60 |
|
Saad Al Muthary
|
19 | DEF | 6.60 |
|
Ali Al Bulayhi
|
36 | DEF | 6.45 |
|
Abdullah Al Hamdan
|
26 | FWD | 6.42 |
|
Mohammed Al Qahtani
|
23 | MID | 6.40 |
|
Abdullah Radif
|
22 | FWD | - |
|
M. Al-Zaid
|
21 | MID | - |





