1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. FC Dallas
FC Dallas

FC Dallas Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €30.42m
KEY INSIGHT FC Dallas ghi bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 5 trận gần nhất của FC Dallas
TREND FC Dallas có trên 1.5 bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLWWD
83 Trận đấu đã nhận định
65.06% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Dallas Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.47
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
41%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

21:30

Sắp diễn ra
San Diego
San Diego
vs
FC Dallas
FC Dallas
2.27
3.85
3

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

22:30

Kết thúc
Portland
Portland Timbers
2 : 2
FC Dallas
FC Dallas
2.23
3.9
2.95

1

2.23

O2.5

1.44

YES

1.39

1X

1.41
8.5/10

21:30

Kết thúc
Colorado
Colorado Rapids
1 : 2
FC Dallas
FC Dallas
2.25
3.75
3.05

1

2.25

U3.5

1.55

NO

2.55

U3.5

1.55
5.4/10

22:30

Kết thúc
San J
San Jose Earthquakes
2 : 3
FC Dallas
FC Dallas
2.12
3.8
3.75

1

2.12

O2.5

1.57

YES

1.5

O2.5

1.57
6.2/10

20:30

Kết thúc
red card FC Dallas
FC Dallas
2 : 3
Vancouver Whitecaps
Vancouver
4.1
3.55
2.04

2

2.04

O2.5

1.68

YES

1.57

X2

1.3
7/10

20:30

Kết thúc
FC Dallas
FC Dallas
3 : 1
Real Salt Lake
Real S
2.25
3.8
3

1X

1.42

O2.5

1.53

YES

1.45

O2.5

1.53
6.5/10

19:30

Kết thúc
New Y
New York Red Bulls
0 : 2
FC Dallas
FC Dallas
2.47
3.8
2.75

X

3.8

O2.5

1.47

YES

1.4

O2.5

1.47
7.5/10

22:30

Kết thúc
Seattle S
Seattle Sounders
2 : 1
FC Dallas
FC Dallas
1.55
4.3
7

X2

2.65

O2.5

1.66

NO

2.07

O2.5

1.66
2.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Dallas

Bạn đang tìm nhận định FC Dallas? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Dallas, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 83 trận đấu có sự tham gia của FC Dallas với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.06%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, FC Dallas đã ghi nhận 7 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 30 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 22 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Dallas đạt trung bình 41% kiểm soát bóng, 1.47 xG4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

FC Dallas hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €30.42m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Dallas đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

FC Dallas chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận9615
Thắng347
Hòa404
Thua224
Bàn thắng ghi được181230
Bàn thắng để thủng lưới16622
Trung bình ghi bàn2.02.02.0
Trung bình thủng lưới1.81.01.5
Giữ sạch lưới123
Không ghi bàn213
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 4 G
4-4-2 3 G
3-5-2 2 G
3-4-3 2 G
36 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 80%
12 Trận
Tài 1.5 67%
10 Trận
Tài 2.5 40%
6 Trận
Tài 3.5 13%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
P. Musa
P. Musa
27 FWD 7.40
J. Sirois
J. Sirois
24 GK 7.35
L. Farrington
L. Farrington
24 FWD 7.04
S. Moreno
S. Moreno
25 FWD 7.01
O. Urhoghide
O. Urhoghide
25 DEF 6.98
Samuel Sarver
Samuel Sarver
22 FWD 6.93
Michael Collodi
Michael Collodi
24 GK 6.89
B. Kamungo
B. Kamungo
23 DEF 6.88
N. Norris
N. Norris
20 DEF 6.87
Kaick
Kaick
20 MID 6.86
P. Delgado
P. Delgado
22 MID 6.83
L. Deedson
L. Deedson
24 FWD 6.83
Ramiro
Ramiro
32 MID 6.79
H. Johansson
H. Johansson
28 DEF 6.76
C. Cappis
C. Cappis
26 MID 6.71
S. Ibeagha
S. Ibeagha
33 DEF 6.70
C. Swann
C. Swann
18 MID 6.70
J. Valiente
J. Valiente
24 MID 6.69
R. Binyamin
R. Binyamin
21 MID 6.68
S. Moore
S. Moore
29 DEF 6.66
Ricky Louis
Ricky Louis
21 MID 6.50
Nicholas Simmonds
Nicholas Simmonds
19 FWD 6.38
A. Julio
A. Julio
29 FWD 6.25
L. Abubakar
L. Abubakar
31 DEF 5.20